Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin pt.2

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 41: Gõ nội dung =8+2-4 vào ô C2 thì trên thanh công thức hiển thị:

a)

A. 5

b)

C. =8+2-4

c)

B. 15

d)

D. 8+2-4

2.

Câu 43: Để kích hoạt ô X200 em dùng cách nào nhanh nhất?

a)

A. Di chuyển chuột đến ô X200 và nháy chuột trái

b)

B. Gõ X200 vào ô Name box

c)

C. Dùng các phím mũi tên

d)

D. Dùng phím Tab

3.

Câu 44. Khi làm việc với chương trình bảng tính xong, muốn thoát khỏi ta thự hiện:

a)

A. View – Exit

b)

B. Edit – Exit

c)

C. Window – Exit

d)

D. File – Exit

4.

Câu 45: Sau cột Z sẽ là cột

a)

A. AZ

b)

B. AA

c)
d)

D. AB

5.

Câu 46: Hãy chỉ ra công thức tính đúng cú pháp:

a)

A. = ( 7+5)/3;

b)

B. = ‘( 7+3)/13;

c)

C. 7^5 + 3^ 2 =;

d)

D. Tất cả đều đúng.

6.

Câu 47: Giả sử cần tính tổng giá trị trong ô C2 và D2

a)

A. = C2 * D2

b)

B. = C2 / D2

c)

C. C2 + D2

d)

D.= C2 + D2

7.

Câu 49: Trên trang tính, để biết được kết quả của biểu thức 152+4-229 tại ô A1 nhập công thức:

a)

A. =152+4-229

b)

B. =15*15+4-229

c)

C. =15^2+4-229

d)

D. Cả B và C

8.

Câu 50. Để thực hiện của phép tính (15+3):52 ta nhập như thế nào?

a)

A. =(15+3):52

b)

B. =(15+3)/5^2

c)

C. = (15+3)/52

d)

D. =(15+3):5^2

9.

Câu 52. Để kết thúc nhập công thức vào một ô tính ta dùng nút lệnh nào:

a)

A. End

b)

B. Enter

c)

C. Backspace

d)

D. Shift

10.

Câu 53. Các bước nhập công thức vào ô tính:

a)

A. Gõ dấu = → nhập công thức → chọn ô tính → nhấn Enter

b)

B. Gõ dấu = → chọn ô tính → nhập công thức → nhấn Enter

c)

C. Chọn ô tính → gõ dấu = → nhập công thức → nhấn Enter

d)

D. Chọn ô tính → nhập công thức → gõ dấu bằng → nhấn Enter

11.

Câu 54. Ô tính đang được kích hoạt có gì khác so với các ô tính còn lại?

a)

A. Được tô màu đen

b)

B. Có con trỏ chuột nằm trong đó.

c)

C. Có đường viền nét đứt xung quanh.

d)

D.Có viền đậm xung quanh

12.

Câu 55. Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

a)

A. Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

b)

B. Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

c)

C. Công thức nhập sai

d)

D. Tính toán ra kết quả sai.

13.

Câu 56. Để sửa dữ liệu trong ô tính em cần:

a)

A. Nháy đúp chuột trái vào ô cần sửa.

b)

B. Nháy nút chuột trái

c)

C. Nháy đúp chuột phải vào ô cần sửa

d)

D. Nháy nút chuột phải

14.

Câu 58: Hàm AVERAGE là hàm dùng để:

a)

A. Tính tổng

b)

B. Tìm số nhỏ nhất

c)

C. Tìm số trung bình cộng

d)

D. Tìm số lớn nhất

15.

Câu 62: Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 6, 7, 9, 30, 2 kết quả phép tính nào sau đây đúng:

a)

A. =MAX(A1,A5) cho kết quả là 9

b)

B. =MAX(A1:A5) cho kết quả là 30

c)

C. =MAX(A1:B5) cho kết quả là 7

d)

D. Tất cả đều đúng.

16.

Câu 64: Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?

a)

A. Tính tổng của ô A5 và ô A10

b)

B. Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10

c)

C. Tính tổng từ ô A5 đến ô A10

d)

D. Tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10

17.

Câu 65: Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(4,5) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

A. 11

b)

B. 12

c)

C. 13

d)

D. Một kết quả khác

18.

Câu 66. Cách nhập hàm nào sau đây sai khi tính tổng cột A3 và B1?

a)

A. = SUM(A3,B1)

b)

B. =SUM(A3,B1)

c)

C. = sum(A3,B1)

d)

D. =SUM (A3,B1)

19.

Câu 67. Ô A1, B1, C1 lần lượt có giá trị như sau: 7, 9, 2 Ô D1 có công thức =(7-9)/2

Muốn kết quả của ô D1 tự động cập nhật khi thay đổi dữ liệu các ô A1, B1, C1 thì công thức ô D1 phải là:

a)

A. =(A1+B1)/2

b)

B. =A1-B1/C1

c)

C. =(A1-B1)/C1

d)

D. =(7-9)/C1

20.

Câu 68. Để sao chép nội dung ô tính ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)

A. (copy)

b)

B. (cut)

c)

C. (paste)

d)

D. (new)

21.

Câu 69. Để di chuyển nội dung ô tính ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)

A. (copy)

b)

B. (cut)

c)

C. (paste)

d)

D. (new)

22.

Câu 70. Để xóa 1 hàng trên trang tính ta thực hiện như sau:

a)

A. Nháy chuột chọn hàng cần xóa

b)

B. Nhấn phím Delete

c)

C. Chon lệnh Delete trong nhóm Cell trên dải lệnh Home

d)

D. Cả A và B đều đúng

23.

Câu 71. Để sửa dữ liệu ta:

a)

A. Nháy đúp chuột trái vào ô cần sửa

b)

B. Nháy nút chuột trái

c)

C. Nháy đúp chuột phải vào ô cần sửa

d)

D. Nháy nút chuột phải

24.

Câu 72. Chọn cụm từ thích hợp nhất để điền vào dấu ba chấm trong câu sau: "Khi sao chép một ô có nội dung là công thức chứa địa chỉ, các địa chỉ…"

a)

A. Không bị điều chỉnh

b)

B. Được điều chỉnh để giữ nguyên quan hệ tương đối về vị trí so với ô đích

c)

C. Được điều chỉnh để giữ nguyên vị trí so với ô đích

d)

D. Được điều chỉnh để giữ nguyên quan hệ tương đối về vị trí so với ô được sao chép

25.

Câu 73. Cho ô A3, C3, E3 lần lượt có các giá trị sau: 39, 60, 100. Ô B4 được tính bằng công thức =C3-A3. Nếu sao chép ô B4 sang ô D4 thì ô D4 có giá trị là bao nhiêu?

a)

A. 21

b)

B. 61

c)

C. 40

d)

D. 79

26.

Câu 74. Cho bảng số liệu trên. Ô E4 được tính bằng công thức =SUM(B4:D4). Nếu di chuyển ô E4 sang ô F5 thì công thức ở ô F5 là gì?

a)

A. =SUM(B5:D5)

b)

B. =SUM(B4:D4)

c)

C. =SUM(B4:E4)

d)

D. =SUM(B5:E5)

27.

Câu 75. Để cột hoặc hàng tự điều chỉnh đúng với dữ liệu có trong đó em thực hiện:

a)

A. Để trỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nhấn phím phải chuột

b)

B. Để trỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nhấn đúp phím trái chuột

c)

C. Để trỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nhấn Enter

d)

D. Câu a và c đúng

28.

Câu 76. Cột được chèn vào mặc định sẽ nằm bên nào của cột được chọn?

a)

A. Bên phải

b)

B. Bên trái

29.

Câu 77. Hàng được chèn vào mặc định sẽ nằm phía nào của hàng được chọn?

a)

A. Bên trên

b)

B. Bên dưới

30.

Câu 78: Công thức “ = B3 + C2 “ được đặt trong ô C3. Nếu ta sao chép công thức này sang ô E4 thì công thức trong ô E4 sẽ là gì?

a)

A. D2 + C3

b)

B. B4 + E5

c)

C. D4 + E3

d)

D. Tất cả đều sai

31.

Câu 79: Hàm “ =SUM(B2, C5) “ được đặt trong ô A4. Nếu ta sao chép công thức này sang ô B3 thì công thức trong ô B3 sẽ là gì?

a)

A. SUM(D2, E5)

b)

B. SUM(C1, D4)

c)

C. SUM(C4, D2)

d)

D. Tất cả đều sai

32.

Câu 80. Để xoá cột hoặc hàng ta chọn cột hoặc hàng đó và nhấn phím Delete trên bàn phím.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai