wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 83 iêng_ yêng -iêc

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng tiệc có vần...

a)

iêc

b)

iêt

c)

yêc

d)

iên

2.

s........ năng

a)

yêng

b)

iên

c)

iêng

d)

iêc

3.

chim .......

a)

yểng

b)

iểng

c)

yển

d)

iển

4.

Cô xẻng rất .........

a)

lười biếng

b)

siêng năng

c)

chậm

d)

nhanh

5.

...............giúp nhà nhà mát mẻ

a)

Cô xẻng

b)

Chú yểng

c)

d)

Chị gió

6.

Bé ....... chân

a)

kyễng

b)

kyễn

c)

kiễng

d)

kiễn

7.

Tiếng diệc có vần nào?

a)

iêng

b)

yêng

c)

iêc

8.

Từ củ riềng có tiếng chứa vần.....

a)

iêng

b)

yêng

c)

iêc

9.

Tiếng nào có vần iêc ?

a)

tiếng

b)

diếc

c)

biết

10.

Tiếng khiêng có vần.....

a)

iêng

b)

yêng

c)

iêc

11.

Tiếng tiệc có vần...............

a)

yêng

b)

iêc

c)

iêng

12.

Chữ nào viết đúng

a)

diếng

b)

giếng

c)

giiêng

d)

riếng

13.

iêc / iêt ?

a)

con diệc

b)

con diệt

c)

con diệng

14.
a)

chim iếc

b)

chim yểng

c)

chim iểng

15.

a)

khiêng nặng

b)

siêng năng

c)

riêng tư

16.

a)

Khỉ kiễng chân

b)

Khỉ siêng làm.

c)

Khỉ làm xiếc.

17.

a)

tiếng chân

b)

kiễng chân

c)

xiếc chân

18.
a)

uôi

b)

ui

c)

ôi

19.

a)

uôi

b)

uôn

c)

uôm

d)

ôn

20.

a)

uôn

b)

uôm

c)

uôt

21.

a)

iên

b)

yên

22.

a)

iêu

b)

yêu

23.

a)

iêu

b)

êu

c)

yêu

24.

a)

iêm

b)

iên

c)

iêng

d)

yên

25.

a)

iêc

b)

iêt

c)

iên

d)

iêp

26.

a)

iên

b)

iêm

c)

iêng

27.

..... xe

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêm

28.
a)

yêu

b)

iêu

29.

a)

yên

b)

iên

c)

yêm

d)

iêm

30.

a)

yên

b)

yêm

c)

iêm

d)

iên

31.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêng

d)

iên

32.

cồng ch....

a)

iêng

b)

iên

c)

iêu

d)

iêm

33.

iêc / iêt ?

a)

con diệc

b)

con diệt

c)

con diệng

34.

a)

Khỉ kiễng chân

b)

Khỉ siêng làm.

c)

Khỉ làm xiếc.

35.

a)

tiếng chân

b)

kiễng chân

c)

xiếc chân

36.

bữa t.........

a)

iêc

b)

iên

c)

iêp

37.

a)

iêm

b)

iên

c)

iêng

d)

yên

38.
a)

iêp

b)

iêc

c)

iêt

39.
a)

ca múa

b)

rạp xiếc

c)

bệnh viện

40.

a)

chiêng đồng

b)

cá diếc

c)

con yểng

41.

iêc / iêt ?

a)

con diệc

b)

con diệt

c)

con diệng

42.

a)

Khỉ kiễng chân

b)

Khỉ siêng làm.

c)

Khỉ làm xiếc.

43.

a)

tiếng chân

b)

kiễng chân

c)

xiếc chân

44.

bữa t.........

a)

iêc

b)

iên

c)

iêp

45.

a)

iêm

b)

iên

c)

iêng

d)

yên

46.
a)

iêp

b)

iêc

c)

iêt

47.
a)

ca múa

b)

rạp xiếc

c)

bệnh viện

48.

a)

chiêng đồng

b)

cá diếc

c)

con yểng

49.

bữa t.........

a)

iêc

b)

iên

c)

iêp

50.

Đây là gì?

a)

cây cối

b)

đất cát

c)

bờ biển

51.

củ r....`.....

a)

iêng

b)

iêm

c)

yên

52.

Bác sĩ t........ cho bé.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêp

53.
a)

yêu

b)

iêu

54.

a)

lặng yên

b)

hồng xiêm

c)

cồng chiêng

d)

siêng năng

e)

củ riềng

55.

a)

cá diếc

b)

kiến lửa

c)

bưu điện

d)

chim yến

e)

hồng xiêm

56.

a)

iêng

b)

iên

c)

yên

d)

iêm

57.

a)

iêng

b)

iên

c)

iêp

d)

iêm

58.

a)

iêng

b)

iêm

c)

iên

d)

iêc

59.

a)

xem bé xiếc đi.

b)

bé xem đi xiếc.

c)

bé xiếc xem đi.

d)

bé đi xem xiếc.

60.

a)

Mẹ nấu ngan miến.

b)

Mẹ ngan nấu miến.

c)

Mẹ miến nấu ngan.

d)

Mẹ nấu miến ngan.

61.

a)

lúa Bé xanh vẽ đồng.

b)

Bé lúa vẽ đồng xanh.

c)

Bé đồng vẽ xanh lúa.

d)

Bé vẽ đồng lúa xanh.

62.

a)

cá diếc

b)

con ong

c)

kiến lửa

d)

cá kiếm

63.

a)

siêng năng

b)

cồng chiêng

c)

lung linh

d)

nhiếp ảnh

64.

Đâu là hình ảnh chỉ môn thể thao bóng rổ ?

a)
b)
c)
d)
65.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm

Lũy ......... xanh

a)

che

b)

tre

66.

Điền vần iên hay iêng

Bố thay ............ xe

a)

iêng

b)

yên

67.

Trong những từ dưới đây, từ nào không chứa vần oat?

a)

hoạt hình

b)

loắt choắt

c)

hoạt bát

d)

hàng loạt

68.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm

kh.... tay

a)

em

b)

oanh

c)

uyên

d)

êm

69.

Số nào dưới đây là số tròn chục?

a)

16

b)

20

c)

31

d)

42

70.

30 + 40 =

a)

70

b)

7

c)

17

d)

14

71.

30 + .... = 60

a)

10

b)

30

c)

3

d)

20

72.

Một chục bằng ......

a)

20

b)

30

c)

10

d)

40

73.

Hoa có lợi ích gì?

a)

Dùng làm thức ăn

b)

Trang trí

c)

Làm nước hoa

d)

Cả ba ý trên đều đúng

74.

Điền vần iên/ iêng vào chỗ chấm

ch..... đấu

a)

chiến đấu

b)

chiếng đấu

75.

Điền vần iên/ iêng vào chỗ chấm

làm ph.....

a)

làm phiềng

b)

làm phiền

76.

Điền vần iên/ iêng vào chỗ chấm

thịt x.....

a)

thịt xiêng

b)

thịt xiên

77.

Điền vần iên/ iêng vào chỗ chấm

l......hoan

a)

liên hoan

b)

liêng hoan

78.

Điền vần iên/ iêng vào chỗ chấm

m..... bánh

a)

miếng bánh

b)

miến bánh

79.

Điền vần iên/ iêng vào chỗ chấm

r...... tư

a)

riên tư

b)

riêng tư

80.

Điền vần iên/ iêng vào chỗ chấm

lười b......

a)

lười biến

b)

lười biếng

81.

Điền vần iên/ iêng vào chỗ chấm

t...... nói

a)

tiếng nói

b)

tiến nói

82.
a)

niềm

b)

liềm

c)

liêm

83.

Tìm từ thích hợp với bức tranh:

a)

đom đóm

b)

chú cọp

c)

họp tổ

84.

Những từ có tiếng có vần "om":

a)

cà tím

b)

họp nhóm

c)

chiêm chiếp

d)

khóm tre

85.

Điền ch hay tr:

khóm ....e

a)

ch

b)

tr

86.

Cô mua cho Diệp .......... đỏ.

a)

iếm

b)

yếm

87.

Bác sĩ t........ cho bé.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêp

88.
a)

iêm

b)

iêp

c)

yêm

89.

Chọn tiếng thích hợp điền vào câu sau:

Mẹ em ...... khom sửa tấm liếp.

a)

lom

b)

nhom

c)

tom

d)

tóm

90.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu đúng:

vị / có / diếp cá / chua chua. / Lá

a)

A. Lá diếp cá vị chua chua có.

b)

B. Lá diếp cá có vị chua chua.

c)

C. Lá diếp cá vị chua chua.

91.

Những từ có tiếng chứa vần "iêp":

a)

rau diếp

b)

điệp viên

c)

nghề nghiệp

d)

kỉ niệm

e)

yểm trợ

92.

Điền: iên hay yên?


công v...

a)

iên

b)

yên

93.

Điền: iên hay yên?


... tĩnh

a)

iên

b)

yên

94.

Điền: iên hay yên?


gà ch...

a)

iên

b)

yên

95.

Điền: iên hay yên?


lặng ...

a)

iên

b)

yên

96.

Điền: iêu hay yêu?


hạt t...

a)

iêu

b)

yêu

97.

Điền: iêu hay yêu?


... quý

a)

iêu

b)

yêu

98.

Điền: iêu hay yêu?


mến ....

a)

iêu

b)

yêu

99.

Điền: iêu hay yêu?


s... nhân

a)

iêu

b)

yêu

100.

Chọn vần thích hợp vào chỗ chấm:

a)

yêm

b)

iêm

c)

iên

101.

Đây là gì?

a)

cái khăn

b)

cái iếm

c)

cái yếm

102.

Chọn các từ có tiếng chứa vần ươm.

a)

ươm cây

b)

cánh buồm

c)

dừa xiêm

103.

Chọn từ phù hợp với hình ảnh:

a)

cánh bồm

b)

cánh buồm

c)

cánh bườm

104.

Chọn từ viết đúng chính tả.

a)

hạc cườm

b)

hạt cờm

c)

hạt cườm

105.

Đây là gì?

a)

thanh kiếm

b)

cây kim

c)

thanh ciếm

106.

Chọn vần điền vào chỗ chấm:

a)

iêm

b)

yêm

c)

yên

107.

Chọn câu mô tả hình ảnh trên.

a)

Bé đang học.

b)

Bé được điểm 10.

c)

Bé đi chơi.

108.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu sau:

Tê giác là động vật..............................

a)

quý hyếm

b)

quý hiếm

109.

Chọn từ có chứa vần uôm.

a)

vàng ươm

b)

cái liềm

c)

nhuộm vải