wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 66 yên -yêt

Total questions: 168

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Hình này biểu hiện gì?

(a)  

2.

Đây là chim gì?

(a)  

3.

Nhìn con yên ấm, nhọc nhằn tiêu tan.

Trong câu này, chữ nào

có vần YÊN và YÊU

(a)  

4.

Chữ nào đúng: tiếp khách hoặc típ khách

(a)  

5.

Từ trái nghĩa của mập là gì?

(a)  

6.
a)

niềm

b)

liềm

c)

liêm

7.

Tìm từ thích hợp với bức tranh:

a)

đom đóm

b)

chú cọp

c)

họp tổ

8.

Những từ có tiếng có vần "om":

a)

cà tím

b)

họp nhóm

c)

chiêm chiếp

d)

khóm tre

9.

Điền ch hay tr:

khóm ....e

a)

ch

b)

tr

10.

Cô mua cho Diệp .......... đỏ.

a)

iếm

b)

yếm

11.

Bác sĩ t........ cho bé.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêp

12.
a)

iêm

b)

iêp

c)

yêm

13.

Chọn tiếng thích hợp điền vào câu sau:

Mẹ em ...... khom sửa tấm liếp.

a)

lom

b)

nhom

c)

tom

d)

tóm

14.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu đúng:

vị / có / diếp cá / chua chua. / Lá

a)

A. Lá diếp cá vị chua chua có.

b)

B. Lá diếp cá có vị chua chua.

c)

C. Lá diếp cá vị chua chua.

15.

Những từ có tiếng chứa vần "iêp":

a)

rau diếp

b)

điệp viên

c)

nghề nghiệp

d)

kỉ niệm

e)

yểm trợ

16.

Bạn nhỏ làm gì?

a)

vít bài

b)

viên bài

c)

viết bài

17.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

rổ trứng

b)

quả mận

c)

tổ yến

d)

mâm cơm

18.
a)

nhiệt ké

b)

nhịt kế

c)

nhiệt kế

d)

nhiêt kế

19.
a)

thả diều

b)

yêu chiều

c)

nhiệt kế

d)

bãi biển

20.

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: ........... chiều

a)

iêu

b)

yêu

c)

yên

d)

iên

21.

Cả nhà đều .......... quý bé.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

hái

22.

hiếu thảo /cô bé/ Hoa / là

a)

Hoa là cô bé hiếu thảo.

b)

cô bé là Hoa hiếu thảo

c)

Hiếu thảo Hoa là cô bé.

d)

Cô bé là hiếu thảo Hoa.

23.

Chị mải .... dọn nhà.

a)

miết

b)

miếc

c)

muốt

24.

Điền vần còn thiếu vào chỗ chấm:

Nhờ có sách, em b..'.. nhiều đ..`.. hay.

a)

iêu, iêt

b)

iêt, iêu

25.

Điền vần đúng.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

iên

26.



(a)  

27.
a)

yên xe

b)

iên xe

28.

Điền yên hay iên?

a)

iên

b)

yên

29.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

30.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

31.

Điền iêt hay yêt?

a)

iêt

b)

yêt

32.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

33.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

34.

Bác sĩ t........ cho bé.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêp

35.

a)

khiêng nặng

b)

siêng năng

c)

riêng tư

36.

cô t...

a)

iêt

b)

it

c)

iên

d)

ip

37.

que d......

a)

iêng

b)

iêm

c)

yên

38.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêng

d)

iên

39.
a)

iên

b)

yêm

c)

iêm

d)

iêng

40.

..... xe

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêm

41.

a)

yên

b)

iên

c)

yêm

d)

iêm

42.

Tiếng nào có vần iên?

a)

biển

b)

tiệc

c)

biết

d)

viên

43.
a)

siêng năng

b)

vui vẻ

c)

chán nản

44.

Điền vần iên/ yên:

a)

iên

b)

yên

45.

Điền vần iên/yên:

a)

iên

b)

yên

46.

Điền vần iên/yên

a)

yên

b)

iên

47.

Điền vần iên/ yên:

a)

yên

b)

iên

48.

Điền vần iêu/ yêu:

a)

iêu

b)

yêu

49.

Điền vần iêu/ yêu:

a)

iêu

b)

yêu

50.

Điền vần iêu/ yêu

a)

iêu

b)

yêu

51.

Điền vần ưu/ ươu: h.......... cao cổ

a)

ươu

b)

ưu

52.

Điền vần ưu/ ươu:

nghỉ h........

a)

ưu

b)

ươu

53.

Điền ng/ngh:

........ĩ ngợi

a)

ngh

b)

ng

54.

Em hãy chọn những từ có chứa vần iêt.

a)

đặc biệt

b)

Việt Nam

c)

yêu quý

d)

kiểu cách

55.

Em hãy chọn những từ có chứa vần iêu.

a)

cái chiếu

b)

tiểu thư

c)

hiếu thảo

d)

tiết kiệm

56.

Em hãy chọn những từ có chứa vần yêu.

a)

yểu điệu

b)

cá kiếm

c)

yên vui

d)

già yếu

57.

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: ........... chiều

a)

iêu

b)

yêu

c)

yên

d)

iên

58.

Em hãy chọn vần và dấu thanh thích hợp điền vào chỗ chấm: v......... chữ

a)

yết

b)

iêt

c)

iêu

d)

iết

59.
a)

thả diều

b)

yêu chiều

c)

nhiệt kế

d)

bãi biển

60.

Cả nhà đều .......... quý bé.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

hái

61.

hiếu thảo /cô bé/ Hoa / là

a)

Hoa là cô bé hiếu thảo.

b)

cô bé là Hoa hiếu thảo

c)

Hiếu thảo Hoa là cô bé.

d)

Cô bé là hiếu thảo Hoa.

62.
a)

nhiệt ké

b)

nhịt kế

c)

nhiệt kế

d)

nhiêt kế

63.

Em hãy chọn các câu phù hợp với bức tranh.

a)

Cún con có bộ lông màu trắng.

b)

Cún con trông rất đáng yêu.

c)

Con chó rất to và hung dữ.

d)

Đôi mắt cún con tròn xoe như hai hòn bi.

64.

Đây là môn thể nào?

a)

bơi lội

b)

lướt ván

c)

lước ván

65.

Chọn các từ có tiếng chứa vần yêt

a)

tiết học

b)

yết kiến

c)

thân thiết

d)

yết thị

66.

Chọn câu mô tả hình ảnh trên:

a)

Chị vuốt ve chú mèo.

b)

Chị ôm chú mèo.

67.

Chọn từ đúng với hình:

a)

rược đuổi

b)

gượt đuỗi

c)

rượt đuổi

68.

Chọn các từ có tiếng chứa vần uôt.

a)

sáng suốt

b)

ẩm ướt

c)

chuột nhắt

d)

thướt tha

69.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

yêt

b)

ươt

c)

iêt

70.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

trượt băng

b)

trược băng

c)

lướt băng

71.

Đây là gì?

a)

nhiệt độ

b)

nhiệt kế

c)

nhyệt kế

72.

Chọn từ viết đúng chính tả.

a)

tiếc học

b)

tiết hộc

c)

tiết học

73.

Đây là món gì?

a)

bánh cuốn

b)

bánh ước

c)

bánh ướt

74.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

75.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

76.

Điền iêt hay yêt?

a)

iêt

b)

yêt

77.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

78.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

79.

Điền iêt hay yêt?

a)

yêt

b)

iêt

80.

Điền yên hay iên?

a)

iên

b)

yên

81.

a)

sọt cá

b)

nón lá

c)

quả nhót

82.
a)

rót trà

b)

chim hót

c)

ném còn

d)

nón lá

83.

a)

bàn ghế

b)

hòn đá

c)

hòn than

d)

khoai môn

84.
a)

nụ hôn

b)

ngọn lửa

c)

lợn con

d)

bàn tròn

85.
a)

chim hót

b)

mẹ con

c)

quả nhót

d)

sọt cá

86.

a)

on

b)

ot

87.
a)

on

b)

ot

88.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

xyên thịt

b)

iết kiến

c)

biệt thự

89.

Những từ nào viết sai chính tả?

a)

viên phấn

b)

lyền kề

c)

tổ yến

90.

Tết Trung Thu còn có tên gọi khác là gì?

a)

Tết Nguyên đán

b)

Tết Đoàn viên

c)

Tết Hàn thực

91.

Tết Trung thu diễn ra vào khi nào?

a)

Ngày 15 tháng 8 dương lịch

b)

Ngày 1 tháng 1 âm lịch

c)

Ngày 15 tháng 8 âm lịch

92.

Những loại bánh nào xuất hiện nhiều trong dịp Tết Trung thu?

a)

Bánh chưng

b)

Bánh dẻo

c)

Bánh nướng

d)

Bánh trôi

93.

Đây là hoạt động nào trong dịp Tết Trung thu?

a)

Rước đèn

b)

Phá cỗ

c)

Bày mâm ngũ quả

94.

Đây là nhân vật nào?

a)

Ông Bụt

b)

Chú Cuội

c)

Chị Hằng

95.

Đây là gì?

a)

Bánh đậu xanh

b)

Bánh trôi

c)

Bánh trung thu

96.

Đây là môn nghệ thuật dân gian nào?

a)

Múa Ba lê

b)

Múa lân

c)

Múa rối

97.

Đây là gì?

a)

Đèn ngôi sao

b)

Đèn cù

c)

Đèn ông sao

98.

Đây là gì?

a)

Cây đa

b)

Cây si

c)

Cây bàng

99.

Đây là gì?

a)

Chó bưởi

b)

Rùa cam

c)

Mèo chanh

100.

Từ nào dưới đây có vần uôc?

a)

Vuốt tóc

b)

Cái cuốc

c)

Cuối cùng

d)

Bánh cuốn

101.

Điền vần vào chỗ trống con h..... cao cổ?

a)

ươi

b)

uôi

c)

ươu

d)

uôm

102.

Chọn từ đúng dưới đây

a)

rau muốn

b)

rau muốm

c)

rau muống

d)

rau mống

103.

Điền vần r...... cá ?

a)

uôi

b)

uôn

c)

uôt

d)

uôc

104.

Hãy nối để tạo thành câu

1. Cửa hàng của mẹ

2. Chú hươu sao

3. Sáng sớm, bác nông dân

a. ra ruộng đi cày.

b. có ruốc cá rất ngon.

c. bị lạc mẹ nên rất sợ.

a)

1-c, 2-b, 3-a

b)

1-a, 2-c, 3-b

c)

1-b, 2-c, 3-a

d)

1-b, 2-a, 3-c

105.

Hãy nối để tạo thành câu

a)

1-c, 2-d, 3-b,4-a

b)

1-c, 2-b, 3-d,4-a

c)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a

d)

1-a, 2-c, 3-b, 4-d

106.

Các từ có vần uôt

a)

1,2,3,4

b)

3,2,6,8

c)

2,3,5,6

d)

1,5,6,8

107.

Các từ có vần uôn

a)

1,4,6,7,8

b)

2,4,5,7

c)

1,2,3,6

d)

1,4,7,8

108.

Đồng r........

a)

uộn

b)

uội

c)

uộng

d)

uộc

109.

Cái đ.........

a)

ươi

b)

uôc

c)

uôt

d)

uôi

110.

mặt b......

a)

uộc

b)

uốt

c)

uồn

d)

ươi

111.

t....... cây

a)

uống

b)

uốn

c)

ưới

d)

uối

112.

a)

iêu

b)

yêu

113.

a)

iêm

b)

iên

c)

iêng

d)

yên

114.
a)

yêu

b)

iêu

115.

cồng ch....

a)

iêng

b)

iên

c)

iêu

d)

iêm

116.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêng

d)

iên

117.

điền vần đúng

a)

iên

b)

iêc

c)

iêp

118.
a)

iên

b)

yêm

c)

iêm

d)

iêng

119.

Điền vần iên/ yên:

a)

iên

b)

yên

120.

Điền vần iên/yên:

a)

iên

b)

yên

121.

Điền vần iên/yên

a)

yên

b)

iên

122.

Điền vần iên/ yên:

a)

yên

b)

iên

123.

Điền vần iêu/ yêu:

a)

iêu

b)

yêu

124.

Điền vần iêu/ yêu:

a)

iêu

b)

yêu

125.

Điền vần iêu/ yêu

a)

iêu

b)

yêu

126.

Điền vần ưu/ ươu: h.......... cao cổ

a)

ươu

b)

ưu

127.

Điền vần ưu/ ươu:

nghỉ h........

a)

ưu

b)

ươu

128.

Điền ng/ngh:

........ĩ ngợi

a)

ngh

b)

ng

129.

Bạn nhỏ làm gì?

a)

vít bài

b)

viên bài

c)

viết bài

130.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

rổ trứng

b)

quả mận

c)

tổ yến

d)

mâm cơm

131.
a)

nhiệt ké

b)

nhịt kế

c)

nhiệt kế

d)

nhiêt kế

132.
a)

thả diều

b)

yêu chiều

c)

nhiệt kế

d)

bãi biển

133.

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: ........... chiều

a)

iêu

b)

yêu

c)

yên

d)

iên

134.

Cả nhà đều .......... quý bé.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

hái

135.

hiếu thảo /cô bé/ Hoa / là

a)

Hoa là cô bé hiếu thảo.

b)

cô bé là Hoa hiếu thảo

c)

Hiếu thảo Hoa là cô bé.

d)

Cô bé là hiếu thảo Hoa.

136.

Chị mải .... dọn nhà.

a)

miết

b)

miếc

c)

muốt

137.

Điền vần còn thiếu vào chỗ chấm:

Nhờ có sách, em b..'.. nhiều đ..`.. hay.

a)

iêu, iêt

b)

iêt, iêu

138.

Điền vần đúng.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

iên

139.



(a)  

140.
a)

yên xe

b)

iên xe

141.

Điền yên hay iên?

a)

iên

b)

yên

142.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

143.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

144.

Điền iêt hay yêt?

a)

iêt

b)

yêt

145.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

146.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

147.

a)

quả bống

b)

quả bón

c)

quả bóng

d)

quả búng

148.

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

ưng

149.

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

ưng

150.

a)

Bé cõng chị.

b)

Chị đỡ bé.

c)

Chị cõng bé.

151.

Từ nào sau đây có vần "ông"?

a)

con ong

b)

mong đợi

c)

khung ảnh

d)

ông nội

152.
a)

cá sấu

b)

thằn lằn

c)

khủng long

d)

đà điểu

153.

Tìm từ có vần ung ?

a)

hoa súng

b)

hoa hồng

c)

hoa sen

154.

bữa t.........

a)

iêc

b)

iên

c)

iêp

155.
a)

iêm

b)

iên

c)

iêng

d)

yên

156.

Điền vần vào chỗ chấm

Biển xanh b...'...

a)

iên

b)

iêc

c)

iêt

157.
a)

ca múa

b)

rạp xiếc

c)

bệnh viện

158.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu đúng:

vị / có / diếp cá / chua chua. / Lá

a)

A. Lá diếp cá vị chua chua có.

b)

B. Lá diếp cá có vị chua chua.

c)

C. Lá diếp cá vị chua cay.

159.

Bác sĩ t........ cho bé.

a)

iêm

b)

yêm

c)

iêp

160.

cô t...

a)

iêt

b)

it

c)

iên

d)

ip

161.
a)

iên

b)

yêm

c)

iêm

d)

iêng

162.

a)

yên

b)

iên

c)

yêm

d)

iêm

163.

Chọn các từ có vần iên

a)
b)
c)
d)
164.

Em hãy chọn những từ có chứa vần iêt.

a)

đặc biệt

b)

Việt Nam

c)

yêu quý

d)

kiểu cách

165.

Em hãy chọn những từ có chứa vần iêu.

a)

cái chiếu

b)

tiểu thư

c)

hiếu thảo

d)

tiết kiệm

166.

Cả nhà đều .......... quý bé.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

hái

167.

hiếu thảo /cô bé/ Hoa / là

a)

Hoa là cô bé hiếu thảo.

b)

cô bé là Hoa hiếu thảo

c)

Hiếu thảo Hoa là cô bé.

d)

Cô bé là hiếu thảo Hoa.

168.

Bạn nhỏ làm gì?

a)

vít bài

b)

viên bài

c)

viết bài