Font size
WorksheetsIELTS LISTENING TEST 5+6 CAM 12 SUMMARY
Total questions: 16
Worksheet time: 5mins
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ:
Make a day of it
biến ngày đó trở thành một ngày tuyệt vời
quyết định dừng lại việc mình định làm
dành cả ngày làm việc gì
Điền từ vào chỗ trống:
I like to get my homework _______ on a Friday night so that I can enjoy the weekend.
out of the way
out of your mind
out of my system
Chọn nghĩa đúng cho từ: perishable
dễ hỏng, mốc
bóng loáng
đáng để yêu thương, trân trọng
Chọn từ ứng với nghĩa:
lỗi thời, hết thời, cũ
backfire
obsolete
in-depth
rational
Chọn các nghĩa cho cụm:
Take sb/sth for granted
cho điều gì là sự hiển nhiên, luôn đúng mà không bao giờ hoài nghi
yêu cầu ai ra khỏi trận đấu vì đã vi phạm
hoàn thành việc gì đó, đặc biệt là việc khó khăn
không biết quý trọng, xem nhẹ, xem thường ai đó
Điền từ vào chỗ trống:
She hates doing the same work ________.
day by day
day after day
day-to-day
Điền từ vào chỗ trống:
Descend _____ sth: (tình huống) trở nên xấu đi
of
from
to
into
Chọn từ ứng với nghĩa:
năng khiếu, năng lực, khả năng
aptitude
attitude
Điền từ vào chỗ trống:
This is a company where someone with good ideas, ________ and talent can be successful.
in-depth
industriousness
intellectual
Chọn nghĩa đúng cho từ: Centenary
50 năm sau sự kiện trọng đại
10 năm sau sự kiện trọng đại
100 năm sau sự kiện trọng đại
1 thế kỉ sau sự kiện trọng đại
Chọn từ ứng với nghĩa:
Nói chuyện, làm việc, liên lạc với ai đó để trao đổi thông tin
Negotiate
Liaise
Finalize
Commission
Điền từ vào chỗ trống:
There will be a school inspector ________ your class this morning.
sitting out
sitting back
sitting around
sitting in on
Chọn từ ứng với nghĩa:
ăn diện sang trọng, phù hợp với những sự kiện trang
trọng
problematic
stunning
dressy
autocratic
Chọn các nghĩa của cụm:
Get hold of someone/something
Đi bộ dài ngày, thường là tại những nơi hoang dã như đồi núi,
rừng
Nắm lấy, giữ lấy, sở hữu cái gì đó nhưng rất khó khăn vì phải tìm kiếm
Vừa xuống, đến, cập bến
Liên lạc, giao tiếp với ai đó nhưng rất khó khăn để có thể thực hiện được
Chọn từ đồng nghĩa với: delicious
luscious
mouthwatering
appetizing
scrummy
Chọn cụm từ ứng với nghĩa:
ăn thứ gì đó rất nhiều
To pig out
To eat the rainbow
To go on a diet
