wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IELTS LISTENING TEST 5+6 CAM 12 SUMMARY

Total questions: 16

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa đúng cho cụm từ:

Make a day of it

a)

biến ngày đó trở thành một ngày tuyệt vời

b)

quyết định dừng lại việc mình định làm

c)

dành cả ngày làm việc gì

2.

Điền từ vào chỗ trống:

I like to get my homework _______ on a Friday night so that I can enjoy the weekend.

a)

out of the way

b)

out of your mind

c)

out of my system

3.

Chọn nghĩa đúng cho từ: perishable

a)

dễ hỏng, mốc

b)

bóng loáng

c)

đáng để yêu thương, trân trọng

4.

Chọn từ ứng với nghĩa:

lỗi thời, hết thời, cũ

a)

backfire

b)

obsolete

c)

in-depth

d)

rational

5.

Chọn các nghĩa cho cụm:

Take sb/sth for granted

a)

cho điều gì là sự hiển nhiên, luôn đúng mà không bao giờ hoài nghi

b)

yêu cầu ai ra khỏi trận đấu vì đã vi phạm

c)

hoàn thành việc gì đó, đặc biệt là việc khó khăn

d)

không biết quý trọng, xem nhẹ, xem thường ai đó

6.

Điền từ vào chỗ trống:

She hates doing the same work ________.

a)

day by day

b)

day after day

c)

day-to-day

7.

Điền từ vào chỗ trống:

Descend _____ sth: (tình huống) trở nên xấu đi

a)

of

b)

from

c)

to

d)

into

8.

Chọn từ ứng với nghĩa:

năng khiếu, năng lực, khả năng

a)

aptitude

b)

attitude

9.

Điền từ vào chỗ trống:

This is a company where someone with good ideas, ________ and talent can be successful.

a)

in-depth

b)

industriousness

c)

intellectual

10.

Chọn nghĩa đúng cho từ: Centenary

a)

50 năm sau sự kiện trọng đại

b)

10 năm sau sự kiện trọng đại

c)

100 năm sau sự kiện trọng đại

d)

1 thế kỉ sau sự kiện trọng đại

11.

Chọn từ ứng với nghĩa:

Nói chuyện, làm việc, liên lạc với ai đó để trao đổi thông tin

a)

Negotiate

b)

Liaise

c)

Finalize

d)

Commission

12.

Điền từ vào chỗ trống:

There will be a school inspector ________ your class this morning.

a)

sitting out

b)

sitting back

c)

sitting around

d)

sitting in on

13.

Chọn từ ứng với nghĩa:

ăn diện sang trọng, phù hợp với những sự kiện trang

trọng

a)

problematic

b)

stunning

c)

dressy

d)

autocratic

14.

Chọn các nghĩa của cụm:

Get hold of someone/something

a)

Đi bộ dài ngày, thường là tại những nơi hoang dã như đồi núi,

rừng

b)

Nắm lấy, giữ lấy, sở hữu cái gì đó nhưng rất khó khăn vì phải tìm kiếm

c)

Vừa xuống, đến, cập bến

d)

Liên lạc, giao tiếp với ai đó nhưng rất khó khăn để có thể thực hiện được

15.

Chọn từ đồng nghĩa với: delicious

a)

luscious

b)

mouthwatering

c)

appetizing

d)

scrummy

16.

Chọn cụm từ ứng với nghĩa:

ăn thứ gì đó rất nhiều

a)

To pig out

b)

To eat the rainbow

c)

To go on a diet