wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảng nhân 4

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính 16 : 4 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

2.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

3.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

4.

Kết quả phép tính 35: 5=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Kết quả phép tính 40: 4=

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

6.

Kết quả phép tính 3 x 5=

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

7.

Kết quả phép tính 24: 4=

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Kết quả phép tính 3 x 7 =

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27

9.

Kết quả phép tính 27: 3=

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

10.

Kết quả phép tính 2 x 9 : 3 =

a)

6

b)

18

c)

9

d)

54

11.

Kết quả phép tính 25:5 x 4

(a)  

12.

4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

28

b)

8

c)

18

d)

10

13.

4 x 6 =

a)

20

b)

24

c)

28

d)

32

14.

3 X 7 = ?

a)

20

b)

22

c)

23

d)

21

15.

12 : 3 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

45 : 5 = ?

a)

40

b)

30

c)

20

d)

9

17.

16 : 4 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

5 x ..... = 4 x 5

a)

15

b)

5

c)

4

d)

20

19.

2 + 2 + 2 + 2 = ...... x .....

a)

2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4

b)

2 + 2 + 2 + 2 = 4 x 2

c)

2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 3

d)

2 + 2 + 2 + 2 = 3 x 2

20.

Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

21

b)

23

c)

24

d)

25

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

5 x 6 - 7 ....... 5 x 7

a)

<

b)

>

c)

=

22.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

23.

Tích của 3 và 10 là:

a)

24

b)

27

c)

30

d)

33

24.

3 x 7 =

a)

42

b)

21

c)

56

25.

5 x 5 =

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

26.

3 X 4 =

(a)  

27.

2 X 6 =

(a)  

28.

4 X 3 =

(a)  

29.

5 x 6 =

(a)  

30.

2 x 8 =

(a)  

31.

4 x 7 =

(a)  

32.

5 x 4 =

(a)  

33.

3 x 5 =

(a)  

34.

2 x 4 =

(a)  

35.

4 x 9 =

(a)  

36.

5 x 7 =

(a)  

37.

3 x 8 =

(a)  

38.

4 x 4 =

(a)  

39.

200 x 4 =

(a)  

40.

100 x 5 =

(a)  

41.

500 x 1

(a)  

42.

Trong một phòng ăn có 8 cái bàn, mỗi bàn xếp 4 ghế. Hỏi trong phòng ăn đó có bao nhiêu cái ghế?

(a)  

43.

2 x 5 = ... ?

a)

7

b)

10

c)

8

d)

9

44.

2 x 9 = .... ?

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

45.

3 x 8 = .... ?

a)

20

b)

22

c)

24

d)

26

46.

Tích của 3 và 10 là:

a)

24

b)

27

c)

30

d)

33

47.

2 x ..... = 10

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

48.

6 x 1 =

(a)  

49.

6 x 4 =

(a)  

50.

6 x 6 =

(a)  

51.

6 x 9 =

(a)  

52.

6 x 2 =

(a)  

53.

6 x 5 =

(a)  

54.

6 x 8 =

(a)  

55.

6 x 3 =

(a)  

56.

6 x 7 =

(a)  

57.

Điền số vào chỗ chấm:

Một bàn có 6 người ngồi ăn. Vậy 8 bàn như vậy có (a)   người ăn.

58.

Điền số vào chỗ chấm:

An nói rằng cứ 7 ngày thì là 1 tuần. Tháng Hai có đủ 4 tuần. Vậy tháng Hai có (a)   ngày.

59.

6 x (a)   = 54

60.

x : 7 = 6

Vậy x = (a)  

61.

6 x (a)   = 60

62.

Điền số vào chỗ chấm:

Anh Nam có 5 túi bi. Mỗi túi có 6 viên bi.

Vậy anh Nam có tất cả (a)   viên bi.

63.

6 x 5

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

64.

6 x 2

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

65.

6 x 7

a)

24

b)

42

c)

48

d)

32

66.

6 cm x 3

a)

18 cm

b)

81 cm

c)

24 cm

d)

30 cm

67.

6 x (a)   = 36

68.

6 mm x 8

a)

44 mm

b)

45 mm

c)

46 mm

d)

48 mm

69.

6 x 9

a)

50

b)

52

c)

54

d)

56

70.

Một lớp học xếp thành 6 hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

42 học sinh

b)

48 học sinh

c)

54 học sinh

d)

60 học sinh

71.

Một con ốc sên mỗi phút bò được 6 cm. Hỏi 3 phút con ốc sên đó bò được bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

12 cm

b)

18 cm

c)

24 cm

d)

15 cm

72.

Mỗi bạn có 6 viên kẹo. Hỏi 5 bạn có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

a)

18 viên kẹo

b)

24 viên kẹo

c)

30 viên kẹo

d)

36 viên kẹo