wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tenses

Total questions: 122

Worksheet time: 3625secs

Name
Class
Date
1.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

How long did you live here ?

a)

True

Đúng

b)

False

Sai

c)

Have you lived

2.

I last saw her on Monday.

Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:

a)

I haven't seen her since Monday.

b)

I haven't seen for Monday.

c)

Gợi ý không chọn:

Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)

d)

Gợi ý không chọn

For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)

3.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

I didn't eat pizza since the last summer.

a)

True

b)

False

c)

Gợi ý không chọn

since: thì gi?

d)

Gợi ý không chọn:

I didn't eat pizza last summer/yesterday

4.

Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since

I haven't met my dear friend (a)   a week.

5.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

6.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

7.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

8.
I (know)  _______ her for six years.
a)
knew
b)
knowed
c)
have known
d)
has known
9.
 I ________ (never/ be) to Canada.
a)
have never been
b)
never has been
c)
was never
d)
never was
10.
His brother ________ (come back) to Paris last Sunday
a)
have come
b)
had came
c)
has come
d)
came
11.
She (live) _______  in Tokio since 1995.
a)
is living
b)
have lived
c)
lived
d)
has lived
12.
Maria (get) ______ some bad marks last week.
a)
got
b)
has got
c)
had got
d)
getted
13.
I ............ my homework three hours ago.
a)
do
b)
did
c)
have done
d)
had done
14.

They (establish) (a)   this fund for street children in 2020

15.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

16.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

18.

My name (be)_________Mary.

a)

am

b)

is

c)

are

19.

The Earth _________ around the Sun.

a)

went

b)

goes

c)

gone

d)

go

20.

They (play)….badminton since they (come)….to Canada?

a)

a. Do they play- come

b)

b. Did they play – come

c)

c. Will they play- come

d)

d. have they played-came

21.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

a)

(+) S + V/ V(s/es) +...

b)

(-) S do/ does + not + V +…

c)

(?) Do/ Does + S + V?

22.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ (S): You/we/they:

a)

You/we/they + are + V-bare

b)

You/we/they + am V-ing

c)

You/we/they + are + V-ed

d)

You/we/they + are + V-ing...

23.

Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:

a)

S + be (am/is/are) + not + O

b)

S + V(s/es) + O

c)

S + be (am/is/are) + O

d)

Do/Does + S + V_inf?

24.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

a)

Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

b)

Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

25.

Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:

a)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

b)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

c)

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

d)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

26.

Chọn 4 trong các cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn

a)

Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

c)

Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại khi dùng phó từ always.

d)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

e)

Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần

27.

Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):

a)

Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.

b)

Diễn tả hành động vừa xảy ra.

c)

Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.

28.

Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:

a)

ago

b)

next weak

c)

yesterday

d)

last night/month/year

e)

since

29.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

a)

So far = until now = up to now

b)

rarely

c)

recently

d)

for

e)

usually

30.

Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn:

a)

at present

b)

be quiet!

c)

watch out!

d)

never

e)

tomorrow

31.

Động từ nào dưới đây không thể chia tiếp diễn:

a)

watch

b)

do

c)

like

d)

read

32.

10. What is the past tense of the word "do"?

(a)  

33.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

34.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

35.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

36.

He always .......... a kite in the afternoon.

a)

fly

b)

flies

c)

flyes

d)

flys

37.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

38.

The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.

a)

grow - waters

b)

are growing - waters

c)

grow - waters

d)

are growing - is watering

39.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

40.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

41.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

42.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

43.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

44.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Ann: Hey Li, I would like to invite you to my birthday party tomorrow.

Li: Of course, _____________________

a)

I am coming .

b)

I come.

c)

I will come.

45.

Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống:

I think Jenny ___________________ the job. She has a lot of experience.

a)

get

b)

gets

c)

is getting

d)

will get

46.

Hãy chọn vào nhận định KHÔNG đúng

a)

WILL được sử dụng để đưa ra quyết định trước thời điểm nói

b)

WILL được sử dụng để đưa ra dự đoán dựa trên quan điểm cá nhân

c)

WILL được sử dụng để nói về lới hứa

d)

WILL được sử dụng để nói về lời đề nghị

47.

Look at those black clouds. It ........... soon.

a)

going to rain

b)

is going to rain

c)

will be rain

d)

will rain

48.

We .......... my parents this evening.

a)

be going to visit

b)

will visit

c)

are going to visit

d)

be visiting

49.

Hãy đưa ra nhận định ĐÚNG cho câu sau: "My best friend had an accident yesterday." - "Oh! I see, I am going to visit her."

a)

Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây dựa trên kế hoạch, dự định

b)

Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây nghĩa là một quyết định vội vàng

c)

Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên quyết định bộc phát tại thời điểm nói, phải dùng WILL VISIT

d)

Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên những sự kiện khác nhau để đưa ra nhận định, phải dùng WILL VISIT

50.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

51.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

52.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

53.

The Future simple tense (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói

b)

Diễn tả một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

54.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

55.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

56.

The Future simple tense Question

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

57.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

58.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

The present simple tense

b)

The present continuous tense

c)

The present continuous for the future

d)

The Future simple tense

59.

They (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

60.

My father (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

61.

..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?

a)

Are - taking

b)

Do - take

c)

Will - take

d)

Do - takes

62.

I think he (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

63.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do

64.

It ________ tomorrow.

a)

will snow

b)

snows

c)

is snowing

65.

(A) ... your brother be here soon?

(B) Yes, he ....

a)

Won't be / will be

b)

Will be / will

c)

Will / will

66.

Our son ... three years old next January.

a)

won't

b)

will

c)

will be

67.

Roger ______ to see us tomorrow.

a)

come

b)

will come

c)

will comes

d)

coming

68.

Từ nhận biết hiện tại đơn là

a)

sometimes

b)

yesterday

c)

since

d)

tomorrow

69.

last nght, yesterday, ago...là từ nhận biết của thì?

a)

HIỆN TẠI ĐƠN

b)

QUÁ KHỨ ĐƠN

c)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

d)

QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

70.

Công thức sau đây đúng hay sai?


Tương lai đơn + Until + hiện tại đơn

a)

TRUE

b)

FALSE

71.

Công thức sau đây đúng hay sai?


Hiện tại hoàn thành + since + hiện tại đơn

a)

true

b)

false

72.

He ……………..up at five every morning.

a)

A. is getting

b)

B. got

c)

C. gets

d)

D. was getting

73.

What ………………….he ………………before you came?

a)

A. does / do

b)

B. had / do

c)

C. had / done

d)

D. has / done

74.

When I arrived at his house, he ………………….a phone call.

a)

A. answers

b)

B. answered

c)

C. has answered

d)

D. was answering

75.

When we ……………..to see him last night he ……………..to music.

a)

A. come/ is listening

b)

B. had come/ listened

c)

C. came/ was listening

d)

D. were coming/ listens

76.

……………..you ………………..out last night?

a)

A. Did / go

b)

B. Do / do

c)

C. Have / gone

d)

D. Were / going

77.

They (play)….badminton since they (come)….to Canada?

a)

a. Do they play- come

b)

b. Did they play – come

c)

c. Will they play- come

d)

d. have they played-came

78.

Cấu trúc của thì Tương Lai Đơn:

a)

S + V(s,es) + O

b)

S + will + O

c)

S + will + V + O

79.

Cấu trúc thì Hiện Tại Đơn:

a)

S + V + O

b)

S + V(s,es) + O

c)

S + have/has + V3 + O

80.

Cấu trúc thì Hiện Tại Tiếp Diễn:

a)

S + V-ing + O

b)

S + am/is/are + V-ing + O

c)

S + was/ were + V-ing + O

81.

Cấu trúc thì Hiện Tại Hoàn Thành:

a)

S + has/have + V3

b)

S + has/ have + been + V3

c)

S + has/have + V

82.

Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành:

a)

yesterday, tomorrow, today

b)

lately, right now, until now

c)

never, lately, recently, just, ever, since, for

83.

Dấu hiệu Hiện Tại Tiếp Diễn:

a)

at the same time, at the moment, right now

b)

now, yesterday, today, Look!

c)

now, right now, at the moment, Look!, Listen! Be careful!

84.

Dấu hiện Hiện Tại Đơn:

a)

once a week/month/ year , every day, trạng từ chỉ tần suất

b)

recently, lately , every day, trạng từ chỉ tần suất

c)

recently, lately , every day, usually, always, often

85.

Dấu hiệu Tương Lai Đơn:

a)

in the future, in 2050, next year, tomorrow, sure

b)

in the future, in 1994, last year, tomorrow, sure

c)

in the future, in 2050, next year, tomorrow, look!, listen!

86.

Jane and I________ school in 1987.

a)

finish

b)

have finished

c)

will finish

d)

finished

87.

John and Ann ………. married last Saturday.

a)

get

b)

got

c)

will get

d)

shall get

88.

We have been living here………...1990

a)

for

b)

until

c)

since

d)

last

89.

Don’t bother me while I ………………..

a)

am working

b)

work

c)

will have worked

d)

will be working

90.

How ................since we ..............school?

a)

are you / left

b)

have you been / left

c)

will you be / had left

d)

had you been/ had left

91.

When he came ..........................

a)

I was watching TV

b)

I watched TV

c)

I am watching TV

d)

I have watched TV

92.

I saw Jack yesterday morning while I ________ home from work.

a)

walked

b)

was walking

c)

am walking

d)

had been walking

93.

When they ____ in the garden, the phone ____.

a)

worked/was ringing

b)

were working/rang

c)

worked/rang

d)

work/rings

94.

Điền vào chỗ trống:

Look! That boy ________ (run) after the bus. He________(want) to catch it.

a)

is running/is wanting

b)

run/is wanting

c)

is running/want

d)

is running/ wants

95.

My grandfather ______ collecting stamps.

a)

is loving

b)

are loving

c)

loves

d)

love

96.

He ________(speak) German so well because he ________(come) from Germany.

a)

is speaking/ is coming

b)

speaks/comes

c)

speak/come

d)

is speaking/comes

97.

Oh no! Look! It ________(snow) again.

It always________(snow) in this country.

a)

snows/snow

b)

snows/snows

c)

is snowing/snow

d)

is snowing/snows

98.

I (finish)______ my report in 2 days.

a)

finishes

b)

finished

c)

will finish

d)

không có đáp án đúng

99.

Look at those clouds. It (rain)_______ now

a)

is going to rain

b)

rains

c)

will rain

d)

is raining

100.

I promise I (return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

101.

If it rains, he (stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

102.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

103.

at present

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

104.

every Sunday afternoon

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

105.

5 hours ago

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ đơn

106.

already

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

107.

How long

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

108.

up to present

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

109.

for 7 years

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại tiếp diễn

110.

at this time yesterday

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

111.

right now

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

112.

so far

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành

113.

at 9 o'clock last night

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ tiếp diễn

114.

recently

a)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

115.

all day/ all week....

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

116.

sometimes

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại hoàn thành

117.

in 1985

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại hoàn thành

118.

before

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

119.

since last week

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại tiếp diễn

120.

in the past

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

quá khứ tiếp diễn

121.

ever

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại tiếp diễn

122.

generally

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ đơn