Worksheetstenses
Total questions: 122
Worksheet time: 3625secs
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
How long did you live here ?
True
Đúng
False
Sai
Have you lived
I last saw her on Monday.
Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:
I haven't seen her since Monday.
I haven't seen for Monday.
Gợi ý không chọn:
Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)
Gợi ý không chọn
For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
I didn't eat pizza since the last summer.
True
False
Gợi ý không chọn
since: thì gi?
Gợi ý không chọn:
I didn't eat pizza last summer/yesterday
Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since
I haven't met my dear friend (a) a week.
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
for, since, already, so far, ever, never
yesterday, ago, last, in 2000
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.
already
yet
just
still
They (establish) (a) this fund for street children in 2020
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.
Đúng
Sai
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
My name (be)_________Mary.
am
is
are
The Earth _________ around the Sun.
went
goes
gone
go
They (play)….badminton since they (come)….to Canada?
a. Do they play- come
b. Did they play – come
c. Will they play- come
d. have they played-came
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:
(+) S + V/ V(s/es) +...
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ (S): You/we/they:
You/we/they + are + V-bare
You/we/they + am V-ing
You/we/they + are + V-ed
You/we/they + are + V-ing...
Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:
S + be (am/is/are) + not + O
S + V(s/es) + O
S + be (am/is/are) + O
Do/Does + S + V_inf?
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Chọn 4 trong các cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn
Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại thời điểm hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại khi dùng phó từ always.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần
Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):
Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.
Diễn tả hành động vừa xảy ra.
Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.
Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:
ago
next weak
yesterday
last night/month/year
since
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
So far = until now = up to now
rarely
recently
for
usually
Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn:
at present
be quiet!
watch out!
never
tomorrow
Động từ nào dưới đây không thể chia tiếp diễn:
watch
do
like
read
10. What is the past tense of the word "do"?
(a)
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
He always .......... a kite in the afternoon.
fly
flies
flyes
flys
Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.
listen
listens
is listen
is listening
The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.
grow - waters
are growing - waters
grow - waters
are growing - is watering
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
They............................... (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
My father............ (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Ann: Hey Li, I would like to invite you to my birthday party tomorrow.
Li: Of course, _____________________
I am coming .
I come.
I will come.
Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống:
I think Jenny ___________________ the job. She has a lot of experience.
get
gets
is getting
will get
Hãy chọn vào nhận định KHÔNG đúng
WILL được sử dụng để đưa ra quyết định trước thời điểm nói
WILL được sử dụng để đưa ra dự đoán dựa trên quan điểm cá nhân
WILL được sử dụng để nói về lới hứa
WILL được sử dụng để nói về lời đề nghị
Look at those black clouds. It ........... soon.
going to rain
is going to rain
will be rain
will rain
We .......... my parents this evening.
be going to visit
will visit
are going to visit
be visiting
Hãy đưa ra nhận định ĐÚNG cho câu sau: "My best friend had an accident yesterday." - "Oh! I see, I am going to visit her."
Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây dựa trên kế hoạch, dự định
Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây nghĩa là một quyết định vội vàng
Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên quyết định bộc phát tại thời điểm nói, phải dùng WILL VISIT
Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên những sự kiện khác nhau để đưa ra nhận định, phải dùng WILL VISIT
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
The Future simple tense (Thì tương lai đơn)
Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói
Diễn tả một dự đoán không có căn cứ
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
The Future simple tense positive
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
The Future simple tense Negative
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
The Future simple tense Question
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
là dấu hiệu nhận biết thì
The present simple tense
The present continuous tense
The present continuous for the future
The Future simple tense
They (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
My father (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?
Are - taking
Do - take
Will - take
Do - takes
I think he (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
I ________ play football tomorrow.
will
going to
am
do
It ________ tomorrow.
will snow
snows
is snowing
(A) ... your brother be here soon?
(B) Yes, he ....
Won't be / will be
Will be / will
Will / will
Our son ... three years old next January.
won't
will
will be
Roger ______ to see us tomorrow.
come
will come
will comes
coming
Từ nhận biết hiện tại đơn là
sometimes
yesterday
since
tomorrow
last nght, yesterday, ago...là từ nhận biết của thì?
HIỆN TẠI ĐƠN
QUÁ KHỨ ĐƠN
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
Công thức sau đây đúng hay sai?
Tương lai đơn + Until + hiện tại đơn
TRUE
FALSE
Công thức sau đây đúng hay sai?
Hiện tại hoàn thành + since + hiện tại đơn
true
false
He ……………..up at five every morning.
A. is getting
B. got
C. gets
D. was getting
What ………………….he ………………before you came?
A. does / do
B. had / do
C. had / done
D. has / done
When I arrived at his house, he ………………….a phone call.
A. answers
B. answered
C. has answered
D. was answering
When we ……………..to see him last night he ……………..to music.
A. come/ is listening
B. had come/ listened
C. came/ was listening
D. were coming/ listens
……………..you ………………..out last night?
A. Did / go
B. Do / do
C. Have / gone
D. Were / going
They (play)….badminton since they (come)….to Canada?
a. Do they play- come
b. Did they play – come
c. Will they play- come
d. have they played-came
Cấu trúc của thì Tương Lai Đơn:
S + V(s,es) + O
S + will + O
S + will + V + O
Cấu trúc thì Hiện Tại Đơn:
S + V + O
S + V(s,es) + O
S + have/has + V3 + O
Cấu trúc thì Hiện Tại Tiếp Diễn:
S + V-ing + O
S + am/is/are + V-ing + O
S + was/ were + V-ing + O
Cấu trúc thì Hiện Tại Hoàn Thành:
S + has/have + V3
S + has/ have + been + V3
S + has/have + V
Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành:
yesterday, tomorrow, today
lately, right now, until now
never, lately, recently, just, ever, since, for
Dấu hiệu Hiện Tại Tiếp Diễn:
at the same time, at the moment, right now
now, yesterday, today, Look!
now, right now, at the moment, Look!, Listen! Be careful!
Dấu hiện Hiện Tại Đơn:
once a week/month/ year , every day, trạng từ chỉ tần suất
recently, lately , every day, trạng từ chỉ tần suất
recently, lately , every day, usually, always, often
Dấu hiệu Tương Lai Đơn:
in the future, in 2050, next year, tomorrow, sure
in the future, in 1994, last year, tomorrow, sure
in the future, in 2050, next year, tomorrow, look!, listen!
Jane and I________ school in 1987.
finish
have finished
will finish
finished
John and Ann ………. married last Saturday.
get
got
will get
shall get
We have been living here………...1990
for
until
since
last
Don’t bother me while I ………………..
am working
work
will have worked
will be working
How ................since we ..............school?
are you / left
have you been / left
will you be / had left
had you been/ had left
When he came ..........................
I was watching TV
I watched TV
I am watching TV
I have watched TV
I saw Jack yesterday morning while I ________ home from work.
walked
was walking
am walking
had been walking
When they ____ in the garden, the phone ____.
worked/was ringing
were working/rang
worked/rang
work/rings
Điền vào chỗ trống:
Look! That boy ________ (run) after the bus. He________(want) to catch it.
is running/is wanting
run/is wanting
is running/want
is running/ wants
My grandfather ______ collecting stamps.
is loving
are loving
loves
love
He ________(speak) German so well because he ________(come) from Germany.
is speaking/ is coming
speaks/comes
speak/come
is speaking/comes
Oh no! Look! It ________(snow) again.
It always________(snow) in this country.
snows/snow
snows/snows
is snowing/snow
is snowing/snows
I (finish)______ my report in 2 days.
finishes
finished
will finish
không có đáp án đúng
Look at those clouds. It (rain)_______ now
is going to rain
rains
will rain
is raining
I promise I (return) school on time.
return
will return
returns
am returning
If it rains, he (stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
at present
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
every Sunday afternoon
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
5 hours ago
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
already
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
How long
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
up to present
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
for 7 years
Hiện tại đơn
quá khứ đơn
Hiện tại hoàn thành
hiện tại tiếp diễn
at this time yesterday
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
right now
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
so far
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
at 9 o'clock last night
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ tiếp diễn
recently
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
hiện tại tiếp diễn
all day/ all week....
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
sometimes
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
in 1985
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
before
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
since last week
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại tiếp diễn
in the past
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
ever
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
hiện tại tiếp diễn
generally
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
