wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第十七课:他在做什么呢?

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

"Các bạn đi Trung Quốc bằng phương tiện gì?" là câu nào dưới đây?

a)

你们怎么去中国?

b)

你们去中国怎么?

c)

你们什么去中国?

d)

你们去中国什么?

2.

"Tôi đi Trung Quốc bằng máy bay" là câu nào dưới đây?

a)

我去中国坐飞机。

b)

我坐飞机去中国。

c)

我飞机去中国。

d)

我去中国飞机。

3.

"Tối nay, tôi ăn cơm ở nhà." là câu nào dưới đây?

a)

晚上今天我在家吃饭。

b)

晚上今天我在家吃饭。

c)

今天晚上我在家吃饭。

d)

今天晚上我吃饭在家。

4.

"Chị gái tôi mua cho tôi một quyển sách tiếng Trung." là câu nào dưới đây?

a)

我姐姐给我买一本书中文。

b)

我姐姐给我买一中文书。

c)

我姐姐给我买一书中文。

d)

我姐姐给我买一本中文书。

5.

Câu nào dưới đây KHÔNG có nghĩa là "Tôi đang muốn đi mua hoa quả."

a)

我正想去买水果。

b)

我在想去买水果。

c)

我在正想去买水果。

d)

我正在想去买水果。

6.

Chủ nhật bạn đi đâu?" là:

a)

星期天你去哪?

b)

星期天你去那?

c)

星期天你去那儿?

d)

星期天你去哪儿?

7.

"Bạn bây giờ đang học ở đâu?" là câu nào sau đây:

a)

你现在在那儿学习?

b)

你现在在哪儿学习?

c)

你现在学习在哪儿?

d)

你现在学习在那儿?

8.

"Bao giờ bạn đi Trung Quốc?" là câu nào dưới đây:

a)

你去中国什么时候?

b)

你什么时候去中国?

c)

你怎么时候去中国?

d)

你去中国怎么时候?

9.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

正在

a)

zhèngzài

b)

zhēngzài

c)

zhèngzāi

d)

zhēngzāi

10.

"Ghi âm" tiếng trung là gì?

a)

录音

b)

音乐

c)

文化

d)

体育

11.

每天你怎么去上课?

4 lines
12.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

口语

a)

kǒuyǔ

b)

kóuyǔ

c)

kòuyǔ

d)

kóuyú

13.

Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:

a)

b)

c)

d)

14.

“综合” có nghĩa là gì?

a)

Tổng hợp

b)

Nghe hiểu

c)

Khẩu ngữ

d)

Văn hóa

15.

"Môn văn hóa" tiếng Trung viết như nào?

a)

文化课

b)

体育课

c)

阅读课

d)

综合课

16.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Hôm nay tôi có 4 môn: môn khẩu ngữ, môn nghe hiểu, môn đọc và môn tổng hợp."

(a)  

17.

谁教你们汉语?

4 lines
18.

你在做什么呢?

4 lines
19.

Chọn đáp án chính xác:

我出来的时候,············。

a)

他正在读课文呢。

b)

他读课文呢。

c)

他常骑摩托车去上课。

d)

他喜欢听音乐。

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

晚上 / 常常 / 听 / 课文录音 / 我 / 练习 / 或者 / 做

a)

晚上我常常做练习或者听课文录音。

b)

晚上常常我做练习或者听课文录音。

c)

晚上我常常做练习或者听录音课文。

d)

我常常晚上做练习或者听课文录音。

21.

他们正在做什么?

(a)  

22.

她在做什么?

4 lines
23.

Câu dưới đây đúng hay sai:

我现在正在是学生。

a)

Đúng

b)

Sai

24.

谁教你生词和语法?

4 lines
25.

他正在做什么呢?

4 lines
26.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Lúc anh ấy đến tìm tôi, tôi đang nghe nhạc Trung Quốc."

a)

他来找我的时候,我正在听中国音乐。

b)

的时候他来找我,我正在听中国音乐。

c)

他来找我时候,我正在听中国音乐。

d)

他来找我的时候,我听中国音乐。

27.

Câu này đúng hay sai:

他正在来。

a)

Đúng

b)

Sai

28.

你们有文化课和体育课吗?

4 lines
29.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

很少 / 电视 / 晚上 / 看 / 他

(a)  

30.

Viết lại câu sau cho nghĩa không thay đổi:

晚上有时候我复习课文,有时候我预习生词。

a)

晚上我复习课文或者预习生词。

b)

晚上我复习课文还是预习生词。

31.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

知道 / 学生 / 新 / 名字 / 你 / 吗 / 的 ?

a)

你知道新学生的名字吗?

b)

知道你新学生的名字吗?

c)

你知道学生的新名字吗?

d)

你知道名字的新学生吗?

32.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Hàng ngày tôi đi bộ tới trường."

(a)  

33.

Đặt câu với mẫu 跟·····一起

4 lines
34.

Dịch sang tiếng Trung:

Tớ rất thích môn đọc và nói; không thích môn nghe và viết lắm.

(a)  

35.

今天晚上你在房间吗?

4 lines
36.

Chọn đáp án chính xác:

我有一······事想问你,可以吗?

a)

b)

c)

d)

37.

她在做什么?

4 lines
38.

Chọn đáp án chính xác:

明天他们·······飞机去。

a)

b)

c)

d)

39.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Bạn có muốn đi cùng tôi không?"

a)

你想不想跟我一起去?

b)

你想不想跟我一起去吗?

c)

你不想跟我一起去吗?

d)

你想跟我一起去?

40.

Chọn đáp án chính xác:

他在做什么呢?

a)

他正在高兴。

b)

他正在去。

c)

他正在照相。

d)

他正在来。

41.

"还是 dùng trong câu khẳng định, 或者 dùng trong câu nghi vấn"

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Câu trả lời của câu: "玛丽,你喜欢英文还是中文?“

a)

中文。

b)

苹果。

c)

英文和中文。

d)

法语。

43.

A: "你周末常常做什么?“

a)

B: 我常常来朋友家玩儿或者去外婆家。

b)

B: 妈妈在做饭。

c)

B: 他不去。

d)

B: 他跟我一起去。

44.

Chọn câu đúng:

a)

我来上海找她。

b)

我找她来上海。

c)

我来她找上海。

d)

来上海我找她。

45.

周末我经常去看电影……在家做家务。

a)

还是

b)

c)

d)

或者