wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán và tiếng việt

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

10, 20, 30, ....., 50, 60

a)

80

b)

90

c)

40

d)

70

2.

Chọn từ có vần uyên

a)

viên kẹo

b)

du thuyền

c)

chim yến

d)

yêu thương

3.

Chọn từ không có vần iêt

a)

viết bài

b)

thời tiết

c)

trái mít

d)

hiểu biết

4.

Viết số:

năm mươi

(a)  

5.

Đọc số:

50

a)

năm không

b)

năm mươi

c)

lăm mươi

d)

lăm mười

6.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

20, 90, 10, 80, 70

a)

10, 20, 70, 80, 90

b)

90, 80, 70, 20, 10

c)

70, 80, 90, 20, 10

d)

20, 10, 80, 70, 90

7.

Sắp xếp các số 15 , 10 , 19 , 20, 11 theo thứ tự giảm dần

a)

11, 10, 19, 15, 20

b)

10, 11, 15, 19, 20

c)

20, 19, 15, 11, 10

d)

20, 11, 10, 15, 19

8.

Sắp xếp các từ thành câu đúng

thật là/ đi học/ vui

a)

Đi học vui thật là.

b)

Thật là vui đi học.

c)

Vui đi học thật là.

d)

Đi học thật là vui.

9.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

học sinh

b)

học xinh

c)

nớp học

d)

lớp hoc

10.

Chọn câu phù hợp với tranh

a)

Cá bống ngoi lên mặt nước.

b)

Chúng em đang đi học.

c)

Chú mèo nằm sưởi nắng.

d)

Bà có ba quả cà chua.