wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar Marugoto A2-1 Lesson 9-2

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

ちゅうごくご は はつおん が むずかしいです。

a)
tiếng Trung thì có phát âm là khó./ pronunciation in Chinese is difficult.
b)
tiếng Nhật thì có phát âm là khó./ pronunciation in Japanese is difficult.
2.

tiếng Trung thì có phát âm là khó./

pronunciation in Chinese is difficult.。

ちゅうごくご は... が むずかしいです。

a)
はつおん
b)
ははおん
c)
はつおお
3.

ちゅうごくご ... はつおん が むずかしいです。

tiếng Trung thì có phát âm là khó./

pronunciation in Chinese is difficult.

a)
b)
c)
4.

A: ちゅうごくご は むずかしいですか。

A: Tiếng Trung có khó không?

A: Is Chinese difficult?

a)

B:ちゅうごくご は はつおん が むずかしいです。

b)

B:日本語 は はつおん が むずかしいです。

c)
B:tiếng Trung thì có phát âm là khó./ pronunciation in Chinese is difficult.
d)
B:tiếng Nhật thì có phát âm là khó./ pronunciation in Japanese is difficult.
e)
B:日本語 は  むずかしいです。<br />
5.

Ngữ pháp tiếng Anh đơn giản./

Grammar in English is simple.

a)
英語は ぶんぽうが むずかしい です。
b)
英語は ぶんぽうが かんたんです。
c)
日本語は ぶんぽうが かんたんです。
6.

英語は ぶんぽう... かんたんです。

Ngữ pháp tiếng Anh đơn giản./

Grammar in English is simple. 

a)
b)
c)
7.
日本語...はつおん...かんたんです
a)
は...が
b)
が...は
c)
は...は
8.

Vる+の 

≫ (Động từ thể từ điển+の) Biến động từ thành DANH TỪ/ Change verb into NOUN

VD/Ex:  聞くの  nghe/ listening

a)

書きます ≫ 書く ≫  書くの

b)
書きます ≫ 書きました ≫ 書いた
c)
書きます ≫ 書いて ≫ 書いている
9.

Vる+の 

≫ (Động từ thể từ điển+の) Biến động từ thành DANH TỪ/ Change verb into NOUN

VD/Ex:  聞くの  nghe/ listening

a)
話します ≫ 話す ≫ 話すの
b)
話します ≫ 話す ≫ 話すと
c)
話します ≫ 話しました
10.

Tiếng Thái thì viết là khó/

In Thai language , writing is difficult

a)
タイ語は 書くのが むずかしいです
b)
タイ語は 書きますが むずかしいです
c)
タイ語は 書いてが むずかしいです
11.

タイ語は 書くの...むずかしいです

Tiếng Thái thì viết là khó/ In Thai, writing language is difficult

a)
b)
c)
12.

タイ語は 書く...が むずかしいです

Trong tiếng Thái, viết khó/ In Thai, writing language is difficult

a)
b)
c)
13.
Tôi không giỏi nhớ./ I'm not good at remembering
a)
おぼえるの が にがてです
b)
おぼえる が にがてです
c)
おぼえる は が にがてです
14.

おぼえる の..... にがてです

Tôi không giỏi nhớ./ I'm not good at remembering

a)
b)
c)
15.

Sắp xếp câu/ Arange the senctence

(A) かんたんです。 (B) が .(C) ぶんぽう.(D) は. (E) 英語

Trong tiếng Anh, Ngữ pháp đơn giản./

In English, Grammar is simple. 

a)

E - C - D - B -A

b)

E - D - C - B -A

c)

E - D - C - A -B

d)

A - B - C - D - E