wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English

Total questions: 25

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

My parents ............. (be) usually at work.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

be

2.

Now, we ........................ (watch) TV in the living room.

a)

watch

b)

watches

c)

is watching

d)

are watching

3.

what ............ your father .......... (do)?

a)

do-do

b)

do-does

c)

does-does

d)

does-do

4.

A: ................. are you?

B: I'm 21 years old.

a)

Who

b)

How

c)

How old

d)

What

5.

A: ............... does he get up every day?

B: He gets up at 6:30 am.

a)

What time

b)

How

c)

Who

d)

How much

6.

A: ................. your name?

B: My name is Lucy.

a)

How do you spell

b)

Which is

c)

What is

d)

Does

7.

A: ................. are you doing?

B: I'm playing the piano.

a)

How

b)

Who

c)

When

d)

What

8.

A: ................. is your birthday?

B: It's on 21st August.

a)

How

b)

What

c)

When

d)

Who

9.

She has .................... at 6 am

a)

lunch

b)

dinner

c)

supper

d)

breakfast

10.

A: ..................... are you?

B: I'm fine, thanks.

a)

Who

b)

How old

c)

How

d)

What

11.

A: ...................... is that?

B: That's an umbrella.

a)

Who

b)

How

c)

What

d)

When

12.

A: ...................... is your cat?

B: It's under the table.

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

How

13.

A: What is her nationality?

B: She is ....................................

a)

China

b)

Chinna

c)

Chinnese

d)

Chinese

14.

A: Where are you from?

B: I'm from ............................

a)

Germany

b)

Germanian

c)

German

d)

Germanyan

15.

A: Does he (a)   (have) any friends at school?

B: No, he doesn't

16.

She (a)   (be) like her mother.

17.

"Những con chuột" tiếng anh là gì?

(a)  

18.

"Một con ếch" tiếng anh là gì?

(a)  

19.

"Quốc tịch" tiếng anh là gì?

(a)  

20.

"Bắt đầu" tiếng anh là gì? Viết 1 từ

(a)  

21.

Viết câu sau sang tiếng anh:

" Chúng tôi đang chơi bóng đá."

(a)  

22.

Viết câu sau sang tiếng anh:

"Anh ấy đạp xe vào mỗi buổi chiều."

(a)  

23.

Viết câu sau sang tiếng anh:

"Bạn có phải là một cô giáo không?"

(a)  

24.

Viết câu sau sang tiếng anh:

"Anh ấy có đang nghe nhạc không"

(a)  

25.

Viết câu sau sang tiếng anh:

"Bố của tôi là kỹ sư cơ khí."

(a)