wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar MarugotoA2 2 Lesson 9-3

Total questions: 14

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Vる  (Động từ thể từ điển/ Dictionary verb form)

a)

書きます ≫ 書く

b)

聞きます ≫ 聞きました

c)

おぼえます ≫ おぼえる

d)

読みます ≫ 読んで

2.

Vる  (Động từ thể từ điển/ Dictionary verb form)

a)

見ます ≫ 見る

b)

見ます ≫ 見まる

c)

見ます ≫ 見てる

3.

Vる  (Động từ thể từ điển/ Dictionary verb form)

a)

読みます ≫ 読む

b)

読みます ≫ 読みむ

c)

読みます ≫ 読ます

4.

Vる  (Động từ thể từ điển/ Dictionary verb form)

a)

つかいます ≫ つかう

b)

Sử dụng/ Use

c)

つかいます ≫ つかいう

d)

つかいます ≫ つかる

5.

Vる  (Động từ thể từ điển/ Dictionary verb form)

a)

てつだいます ≫ てつだう

b)

giúp đỡ/ help

c)

てついます ≫ てついる

d)

Sử dụng/ Use

6.

Vる+の

≫ (Động từ thể từ điển+の) Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb

VD/Ex: 聞くの việc nghe/ listening

a)

「もじを 書くの」が すこし むずかしいです。

b)

「かんじを 読む」が すこし むずかしいです。

c)

「もじを 読む」が かんたん です。

7.

「もじを 書くの」 ...すこし むずかしいです。

Việc viết chữ thì hơi khó./ Writing characters is a little difficult.

a)

b)

Việc viết chữ thì hơi khó./ Writing characters is a little difficult.

c)

8.

Vる+の 

≫ (Động từ thể từ điển+の) Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb 

VD/Ex: 聞くの việc nghe/ listening

a)

「もじを 読むの」が すこし むずかしいです。

b)

Việc đọc Kanji thì hơi khó./ Reading Kanji is a little difficult.

c)

「かんじを 読みます」が すこし むずかしいです。

d)

「かんじを 読む」が かんたん です。

9.

Vる+の 

≫ (Động từ thể từ điển+の) Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb 

VD/Ex: 聞くの việc nghe/ listening

a)

日本語は 「もじを 書くの」が すこし むずかしいです。

b)

Tiếng Nhật thì viết chữ hơi khó./ In Japanese, writing characters is a little difficult.

c)

日本語は 「かんじを 読みます」が すこし むずかしいです。

d)

日本語は 「もじを 書きます」が すこし むずかしいです。

10.

日本語は 「もじ... 書くの」が すこし むずかしいです。 Tiếng Nhật thì viết chữ hơi khó./ In Japanese, writing characters is a little difficult.

a)

b)

c)

11.

Vる+の 

≫ (Động từ thể từ điển+の) Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb 

VD/Ex: 聞くの việc nghe/ listening

a)

「かんじ を おぼえるの」が にがてです。

b)

không giỏi trong việc nhớ kanji./ not good at remembering kanji.

c)

「かんじを 読む」が にがてです。

d)

「かんじ を おぼえる」が にがてです。

12.

Tôi không giỏi trong việc nhớ kanji./ I am not good at remembering kanji.


Vる+の ≫ Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb

a)

私は「 かんじを おぼえるの」 が にがてです。

b)

私 が「 かんじを おぼえるの」 が にがてです。

c)

私 は「 かんじを おぼえます」 が にがてです。

13.

Vる+の 

≫ Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb 

VD/Ex: 聞くの việc nghe/ listening

a)

「英語を 話すの」が とくいです。

b)

giỏi nói tiếng anh/ good at speaking English

c)

「英語を 話します」が とくいです。

d)

「英語を 話すの」が にがてです。

14.

Vる+の 

≫ Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb 

VD/Ex: 聞くの việc nghe/ listening

a)

「かんじ を おぼえるの」が とくいです。

b)

giỏi nhớ Kanji/ good at remembering Kanji

c)

「かんじ を おぼえます」が とくいです。

d)

「かんじ を おぼえるの」が にがてです。