WorksheetsTiếng anh lớp 5: Công thức thì HTĐ,QKĐ,HTTD,TLĐ
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Thì hiện tại đơn (Simple present tense) dùng để:
diễn tả một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen
diễn tả một hành động đang diễn ra
diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ
diễn tả hành động xảy ra trong tương lai
Thể khẳng định thì hiện tại đơn với TOBE:
S + am/ is/ are + N/ Adj
S + V(s/ es) +…
Câu phủ định hiện tại đơn với TOBE
S + am/ is/ are + not + N/ Adj
S + am/ is/ are + N/ Adj
Thể nghi vấn của thì hiện tại đơn với TOBE
Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?
Do/ Does + S + V(nguyên mẫu) +…?
Thể khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường
S + V(s/ es) +…
S + V(ed)
S + tobe + V-ing
Thể phủ định của hiện tại đơn với động từ thường
S + do/ does + not + V(nguyên mẫu) +…
S+ am/is/are + N/adj
S + V(ed)
Thể nghi vấn của hiện tại đơn với động từ thường
Do/ Does + S + V(nguyên mẫu) +…?
Am/is/are + S + V-ing
Câu trả lời của câu hỏi dạng : Am/ Is/ Are + S + N/ Adj? là:
Yes, S + am/ is/ are.
No, S + am/ is/ are + not.
Yes, S + do/ does.
No, S + do/ does + not.
Câu trả lời của câu hỏi dạng :Do/ Does + S + V(nguyên mẫu) +…? là
Yes, S + am/ is/ are.
No, S + am/ is/ are + not.
Yes, S + do/ does.
No, S + do/ does + not.
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả
một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
một hành động xảy ra thường xuyên, thói quen
một hành động đã xảy ra trong quá khứ
Công thức thì hiện tại tiếp diễn ở thể khẳng định là gì?
S + am/is/are + V-ing
S + am/ is/ are + N/ Adj
Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?
Công thức của thì hiện tại tiếp diễn ở thể phủ định là gì?
S + am/are/is + not + Ving
S + am/is/are + V-ing
S + do/does + not + V
Công thức thì hiện tại tiếp diễn ở thể nghi vấn ( câu hỏi) là gì?
Am/ Is/ Are + S + Ving?
Do/does + S + V + O
Am/is/are + S + V
Để trả lời câu hỏi dạng : Am/ Is/ Are + S + Ving? ta sử dụng
Yes, S + am/is/are.
No, S + am/is/are + not.
No, I don't
Yes, I do
Thì hiện tại tiếp diễn có các dấu hiệu nhận biết là gì?
Trạng từ chỉ thời gian:
- Now
- Right now
- At the moment
Trạng từ chỉ tần suất:
-Always ,
-usually,
-often .
Thì quá khứ đơn (Past simple tense) dùng để diễn tả:
Một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.
Một hành động sự việc xảy ra lặp đi lặp lại
Một sự việc, hành động đang diễn ra
Công thức thì quá khứ đơn với động từ TOBE là gì?
*S + was/ were +…
*S + was/ were + not.
*Was/ Were + S +…?
*S + V2/ed +…
*S + did not + V (nguyên mẫu)
*Did + S + V (nguyên thể)?
Công thức thì quá khứ đơn thể phủ định với động từ thường
S + was/ were + not
S + did not + V (nguyên mẫu)
Did + S + V (nguyên thể)?
S + V2/ed +…
Công thức thể nghi vấn của thì quá khứ đơn với động từ thường?
Did + S + V (nguyên thể)?
S + did not + V (nguyên mẫu)
Was/ Were + S +…?
S + was/ were + not
Ta thêm “-ed” vào sau động từ
Không phải động từ bất quy tắc
động từ bất quy tắc
Ta thêm đuôi (Es )vào các động từ tận cùng là....... trong thì hiện tại đơn
O, ss, z, CH, x, SH
a,i,e,o,u
Sh, Ch, Tst, Ist
Động từ TOBE có nghĩa là
Thì, là , Ở
phủ định
khẳng định
nghi vấn
Do và does được gọi là
Trợ động từ
động từ
động từ nguyên thể
tobe
Ta thêm" Not" để tạo thành câu thể
Phủ ĐỊnh
Khẳng định
Nghi vấn
Công thức thì tương lai đơn ở thể khẳng định với động từ thường
S + will + V(nguyên thể)
S + was/were + N/adj
S + am/is/are + V-ng
Công thức thì tương lại đơn thể nghi vấn với động từ thường là gì?
S + will not + be + N/Adj
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + be + ?
S + will + V(nguyên thể)
Công thức của thì tương lại đơn thể nghi vấn với động từ thường là:
Will + S + V(nguyên thể)?
am/is/are + S + V-ing
Thì tương lai đơn trong tiếng anh (Simple future tense) được dùng
Diễn tả ý định hành động trong tương lai không có dự tính từ trước.
Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai có tự tính cụ thể.
