Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng anh lớp 5: Công thức thì HTĐ,QKĐ,HTTD,TLĐ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thì hiện tại đơn (Simple present tense) dùng để:

a)

diễn tả một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen

b)

diễn tả một hành động đang diễn ra

c)

diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ

d)

diễn tả hành động xảy ra trong tương lai

2.

Thể khẳng định thì hiện tại đơn với TOBE:

a)

S + am/ is/ are + N/ Adj

b)

S + V(s/ es) +…

3.

Câu phủ định hiện tại đơn với TOBE

a)

S + am/ is/ are + not + N/ Adj

b)

S + am/ is/ are + N/ Adj

4.

Thể nghi vấn của thì hiện tại đơn với TOBE

a)

Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?

b)

Do/ Does + S + V(nguyên mẫu) +…?

5.

Thể khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường

a)

S + V(s/ es) +…

b)

S + V(ed)

c)

S + tobe + V-ing

6.

Thể phủ định của hiện tại đơn với động từ thường

a)

S + do/ does + not + V(nguyên mẫu) +…

b)

S+ am/is/are + N/adj

c)

S + V(ed)

7.

Thể nghi vấn của hiện tại đơn với động từ thường

a)

Do/ Does + S + V(nguyên mẫu) +…?

b)

Am/is/are + S + V-ing

8.

Câu trả lời của câu hỏi dạng : Am/ Is/ Are + S + N/ Adj? là:

a)

Yes, S + am/ is/ are.

No, S + am/ is/ are + not.

b)

Yes, S + do/ does.

No, S + do/ does + not.

9.

Câu trả lời của câu hỏi dạng :Do/ Does + S + V(nguyên mẫu) +…? là

a)

Yes, S + am/ is/ are.

No, S + am/ is/ are + not.

b)

Yes, S + do/ does.

No, S + do/ does + not.

10.

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả

a)

một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

b)

một hành động xảy ra thường xuyên, thói quen

c)

một hành động đã xảy ra trong quá khứ

11.

Công thức thì hiện tại tiếp diễn ở thể khẳng định là gì?

a)

S + am/is/are + V-ing

b)

S + am/ is/ are + N/ Adj

c)

Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?

12.

Công thức của thì hiện tại tiếp diễn ở thể phủ định là gì?

a)

S + am/are/is + not + Ving

b)

S + am/is/are + V-ing

c)

S + do/does + not + V

13.

Công thức thì hiện tại tiếp diễn ở thể nghi vấn ( câu hỏi) là gì?

a)

Am/ Is/ Are + S + Ving?

b)

Do/does + S + V + O

c)

Am/is/are + S + V

14.

Để trả lời câu hỏi dạng : Am/ Is/ Are + S + Ving? ta sử dụng

a)

Yes, S + am/is/are.

      No, S + am/is/are + not.

b)

No, I don't

Yes, I do

15.

Thì hiện tại tiếp diễn có các dấu hiệu nhận biết là gì?

a)

Trạng từ chỉ thời gian:

- Now

- Right now

- At the moment

b)

Trạng từ chỉ tần suất:

-Always ,

-usually,

-often .

16.

Thì quá khứ đơn (Past simple tense) dùng để diễn tả:

a)

Một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.

b)

Một hành động sự việc xảy ra lặp đi lặp lại

c)

Một sự việc, hành động đang diễn ra

17.

Công thức thì quá khứ đơn với động từ TOBE là gì?

a)

*S + was/ were +…

*S + was/ were + not.

*Was/ Were + S +…?

b)

*S + V2/ed +…

*S + did not + V (nguyên mẫu)

*Did + S + V (nguyên thể)?

18.

Công thức thì quá khứ đơn thể phủ định với động từ thường

a)

S + was/ were + not

b)

S + did not + V (nguyên mẫu)

c)

Did + S + V (nguyên thể)?

d)

S + V2/ed +…

19.

Công thức thể nghi vấn của thì quá khứ đơn với động từ thường?

a)

Did + S + V (nguyên thể)?

b)

S + did not + V (nguyên mẫu)

c)

Was/ Were + S +…?

d)

S + was/ were + not

20.

Ta thêm “-ed” vào sau động từ

a)

Không phải động từ bất quy tắc

b)

động từ bất quy tắc

21.

Ta thêm đuôi (Es )vào các động từ tận cùng là....... trong thì hiện tại đơn

a)

O, ss, z, CH, x, SH

b)

a,i,e,o,u

c)

Sh, Ch, Tst, Ist

22.

Động từ TOBE có nghĩa là

a)

Thì, là , Ở

b)

phủ định

c)

khẳng định

d)

nghi vấn

23.

Do và does được gọi là

a)

Trợ động từ

b)

động từ

c)

động từ nguyên thể

d)

tobe

24.

Ta thêm" Not" để tạo thành câu thể

a)

Phủ ĐỊnh

b)

Khẳng định

c)

Nghi vấn

25.

Công thức thì tương lai đơn ở thể khẳng định với động từ thường

a)

S + will +  V(nguyên thể)

b)

S + was/were + N/adj

c)

S + am/is/are + V-ng

26.

Công thức thì tương lại đơn thể nghi vấn với động từ thường là gì?

a)

S + will not + be + N/Adj

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + be + ?

d)

S + will +  V(nguyên thể)

27.

Công thức của thì tương lại đơn thể nghi vấn với động từ thường là:

a)

Will + S + V(nguyên thể)?

b)

am/is/are + S + V-ing

28.

Thì tương lai đơn trong tiếng anh (Simple future tense) được dùng

a)

Diễn tả ý định hành động trong tương lai không có dự tính từ trước.

b)

Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai có tự tính cụ thể.