Font size
Worksheetsclass 8
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Project
Dự án
ô nhiễm
làng, quê
nhà máy
pollution
sự ô nhiễm
làng, quê
cái chết
chất độc
village
nhà máy
làng, quê
chất độc
bẩn
poison
bẩn
dự án
chất độc
bài thuyết trình
Environmental project
(a)
presentation
(a)
illustrate
trường học
minh họa
tóm tắt
thuyết trình
dump
thu hồi
sưu tập
nhà máy
xả ra, thải ra
TIẾNG ANH CỦA TỪ: minh họa là gì?
(a)
tiếng anh của từ: ô nhiễm phóng xạ là gì?
noise pollution
Visual pollution
Thermal pollution
radioactive pollution
tiếng anh của từ: ô nhiễm không khí là gì
(a)
tiếng anh của từ: ô nhiễm tầm nhìn là gì
(a)
tiếng anh của từ: ô nhiễm nguồn nước là gì?
(a)
tiếng anh của từ: ô nhiễm tiếng ồn là gì?
(a)
tiếng anh của từ: ô nhiễm ánh sáng là gì?
(a)
tiếng anh của từ: ô nhiễm nhà kính là gì?
(a)
tiếng anh của từ rác thải là gì?
(a)
tiếng anh của từ: dự án môi trường là gì?
(a)
Write the Vietnamese meaning of "aquatic"
(a)
Write the Vietnamese meaning of "poison"
(a)
Write the Vietnamese meaning of "visual"
(a)
Find a word means:
throwing away something you do not want, especially in a place with is not allowed
(a)
In lesson 1:
Where are Nick and Mi ?
in front of factory
in Mi’s home village.
on the road
in Nick’s home village.
What pollution occurs when the atmosphere contains gases, dust, or fumes in harmful amounts?
(a)
What is the topic of Unit 7?
(a)
What are Mi and Nick talking about?
Environmental project
noise pollution
project
aquatic animals
Find a phrase that means :
To think of an idea, or a plan
dump
poison
come up with
dead
What is part of speech of "dead" ?
noun
verb
adjective
adverb
Nước ngầm
(a)
Rác vụn (mẩu giấy, vỏ lon...); vứt rác
(a)
Chất độc, làm nhiễm độc
(a)
Chất gây ô nhiễm
(a)
Thuộc về phóng xạ
(a)
Phóng xạ
(a)
Thuộc về nhiệt
(a)
Thuộc về thị giác
(a)
dưới nước
(a)
phá hủy
(a)
thuốc diệt cỏ
(a)
thuốc trừ sâu
(a)
sự ô nhiễm
(a)
chết (adj)
(a)
chất hóa học
(a)
làm ảnh hưởng
(a)
algea (n) nghĩa là gì?
tảo
táo
bệnh tả
chất gây bẩn
dưới nước
(a)
biển quảng cáo ngoài trời
(a)
huyết áp -> English
blood pressure
blod pressure
blode pressure
blood presure
nguyên nhân, gây ra
(a)
cholera (n) nghĩa là gì?
bệnh tả
bệnh sởi
bệnh thận
bệnh cúm
nghĩ ra -> English
come up with
come on with
come up by
come in with
contaminate (v) nghĩa là gì?
làm bẩn
vứt , bỏ
hủy hoại
ảnh hưởng
du__ (v) : vứt, bỏ
m-p
m-e
m-n
n-p
cái nút tai
(a)
_ff_ct (n) : kết quả
e-e
e-a
a-e
a-a
phạt tiền -> English
fine
four
fane
fone
nổi, trôi
(a)
mất thính lực
(a)
_ll_strate (v) : minh họa
i-u
u-i
i-i
u-u
measure (v) nghĩa là gì?
đo
lấy
vứt
minh họa
chất độc, làm nhiễm độc
(a)
chất gây ô nhiễm
(a)
phóng xạ -> English
radiation
radius
radious
radition
không được xử lý -> English
untreated
untreted
untrated
untraeted
thuộc về thị giác
(a)
nhảy mũi
(a)
nghĩ/ nảy ra ý tưởng
(a)
minh họa
(a)
chất
(a)
Thải ra/ xả ra
(a)
chất thải
(a)
ô nhiễm ánh sáng
(a)
ô nhiễm chất phóng xạ
(a)
ô nhiễm tầm nhìn
(a)
ô nhiễm đất
(a)
ô nhiễm nhiệt
(a)
dưới nước
(a)
ô nhiễm tiếng ồn
(a)
chụp hình
(a)
chât độc hại
(a)
