wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

class 8

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Project

a)

Dự án

b)

ô nhiễm

c)

làng, quê

d)

nhà máy

2.

pollution

a)

sự ô nhiễm

b)

làng, quê

c)

cái chết

d)

chất độc

3.

village

a)

nhà máy

b)

làng, quê

c)

chất độc

d)

bẩn

4.

poison

a)

bẩn

b)

dự án

c)

chất độc

d)

bài thuyết trình

5.

Environmental project

(a)  

6.

presentation

(a)  

7.

illustrate

a)

trường học

b)

minh họa

c)

tóm tắt

d)

thuyết trình

8.

dump

a)

thu hồi

b)

sưu tập

c)

nhà máy

d)

xả ra, thải ra

9.

TIẾNG ANH CỦA TỪ: minh họa là gì?

(a)  

10.

tiếng anh của từ: ô nhiễm phóng xạ là gì?

a)

noise pollution

b)

Visual pollution

c)

Thermal pollution

d)

radioactive pollution

11.

tiếng anh của từ: ô nhiễm không khí là gì

(a)  

12.

tiếng anh của từ: ô nhiễm tầm nhìn là gì

(a)  

13.

tiếng anh của từ: ô nhiễm nguồn nước là gì?

(a)  

14.

tiếng anh của từ: ô nhiễm tiếng ồn là gì?

(a)  

15.

tiếng anh của từ: ô nhiễm ánh sáng là gì?

(a)  

16.

tiếng anh của từ: ô nhiễm nhà kính là gì?

(a)  

17.

tiếng anh của từ rác thải là gì?

(a)  

18.

tiếng anh của từ: dự án môi trường là gì?

(a)  

19.

Write the Vietnamese meaning of "aquatic"

(a)  

20.

Write the Vietnamese meaning of "poison"

(a)  

21.

Write the Vietnamese meaning of "visual"

(a)  

22.

Find a word means:

throwing away something you do not want, especially in a place with is not allowed

(a)  

23.

In lesson 1:

Where are Nick and Mi ?

a)

in front of factory

b)

in Mi’s home village.

c)

on the road

d)

in Nick’s home village.

24.

What pollution occurs when the atmosphere contains gases, dust, or fumes in harmful amounts?

(a)  

25.

What is the topic of Unit 7?

(a)  

26.

What are Mi and Nick talking about?

a)

Environmental project

b)

noise pollution

c)

project

d)

aquatic animals

27.

Find a phrase that means :

To think of an idea, or a plan

a)

dump

b)

poison

c)

come up with

d)

dead

28.

What is part of speech of "dead" ?

a)

noun

b)

verb

c)

adjective

d)

adverb

29.

Nước ngầm

(a)  

30.

Rác vụn (mẩu giấy, vỏ lon...); vứt rác

(a)  

31.

Chất độc, làm nhiễm độc

(a)  

32.

Chất gây ô nhiễm

(a)  

33.

Thuộc về phóng xạ

(a)  

34.

Phóng xạ

(a)  

35.

Thuộc về nhiệt

(a)  

36.

Thuộc về thị giác

(a)  

37.

dưới nước

(a)  

38.

phá hủy

(a)  

39.

thuốc diệt cỏ

(a)  

40.

thuốc trừ sâu

(a)  

41.

sự ô nhiễm

(a)  

42.

chết (adj)

(a)  

43.

chất hóa học

(a)  

44.

làm ảnh hưởng

(a)  

45.

algea (n) nghĩa là gì?

a)

tảo

b)

táo

c)

bệnh tả

d)

chất gây bẩn

46.

dưới nước

(a)  

47.

biển quảng cáo ngoài trời

(a)  

48.

huyết áp -> English

a)

blood pressure

b)

blod pressure

c)

blode pressure

d)

blood presure

49.

nguyên nhân, gây ra

(a)  

50.

cholera (n) nghĩa là gì?

a)

bệnh tả

b)

bệnh sởi

c)

bệnh thận

d)

bệnh cúm

51.

nghĩ ra -> English

a)

come up with

b)

come on with

c)

come up by

d)

come in with

52.

contaminate (v) nghĩa là gì?

a)

làm bẩn

b)

vứt , bỏ

c)

hủy hoại

d)

ảnh hưởng

53.

du__ (v) : vứt, bỏ

a)

m-p

b)

m-e

c)

m-n

d)

n-p

54.

cái nút tai

(a)  

55.

_ff_ct (n) : kết quả

a)

e-e

b)

e-a

c)

a-e

d)

a-a

56.

phạt tiền -> English

a)

fine

b)

four

c)

fane

d)

fone

57.

nổi, trôi

(a)  

58.

mất thính lực

(a)  

59.

_ll_strate (v) : minh họa

a)

i-u

b)

u-i

c)

i-i

d)

u-u

60.

measure (v) nghĩa là gì?

a)

đo

b)

lấy

c)

vứt

d)

minh họa

61.

chất độc, làm nhiễm độc

(a)  

62.

chất gây ô nhiễm

(a)  

63.

phóng xạ -> English

a)

radiation

b)

radius

c)

radious

d)

radition

64.

không được xử lý -> English

a)

untreated

b)

untreted

c)

untrated

d)

untraeted

65.

thuộc về thị giác

(a)  

66.

nhảy mũi

(a)  

67.

nghĩ/ nảy ra ý tưởng

(a)  

68.

minh họa

(a)  

69.

chất

(a)  

70.

Thải ra/ xả ra

(a)  

71.

chất thải

(a)  

72.

ô nhiễm ánh sáng

(a)  

73.

ô nhiễm chất phóng xạ

(a)  

74.

ô nhiễm tầm nhìn

(a)  

75.

ô nhiễm đất

(a)  

76.

ô nhiễm nhiệt

(a)  

77.

dưới nước

(a)  

78.

ô nhiễm tiếng ồn

(a)  

79.

chụp hình

(a)  

80.

chât độc hại

(a)