Worksheetstoan
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
Đơn thức 2x3yz có bậc là:
3
6
5
2
Tích nào sau đây luôn nhận giá trị không âm với mọi giá trị của biến?
4x2y.5y2
(−2x2y)(−y3)
2x3y.y3
−4x3y.(−5y2)
Người ta dựng một cái thang có chiều cao 5m sao cho đầu thang dựa vào đỉnh cao nhất của một bức tường thẳng đứng và chân thang cách chân tường theo hướng vuông góc là 3m. Chiều cao của bức tường là:
8m
4m
5m
6m
Tất cả các hạng tử của đa thức 2x2−y2+3xy là:
2x2; −y2
2x2; y2; 3xy
2x2; y2
2x2; −y2; 3xy
Tìm đa thức M(x) biết M(x)+(3x2−6x)=2x2−6x
M(x)=−x2
M(x)=−x2+12x
M(x)=x2−12x
M(x)=−x2−12x
Tích của tổng x và y với hiệu của x và y được viết là:
x+y.x−y
(x+y).x−y
x+y.(x−y)
(x+y).(x−y)
Trong các đa thức sau, đa thức nào KHÔNG PHẢI là đa thức một biến?
3x3−7xy
−3z2
2x−3
5y3−2y
Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AE và BD cắt nhau tại G. Khẳng định nào sau đây SAI?
GA = 2GE
GE=31AE
GB = GA
GB=32BD
Đa thức A(x)=2x−6 có nghiệm là:
x=3
x=−4
x=4
x=−3
Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 10cm. Biết độ dài cạnh BC (đơn vị cm) là một số nguyên. Hỏi độ dài cạnh BC có thể nhận được bao nhiêu giá trị?
8
9
10
11
Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 64° thì số đo góc ở đỉnh là:
52°
62°
54°
90°
Trong các tam giác có độ dài ba cạnh sau đây, tam giác nào là tam giác vuông?
5cm, 7cm, 9cm
11cm, 12cm, 13cm
12cm, 9cm, 15cm
7cm, 7cm, 5cm
Giá trị của biểu thức A=4x2−9 tại x=−21 là:
−8
−7
−11
−10
Đa thức P(x)=2x5−4x4+x−1−x4+x2 có hệ số của lũy thừa bậc 4 là:
−1
−5
−4
4
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
2020(x−y)
2−1x2y
2021x+y
x1
Cho tam giác ABC có AB=6cm, BC=3cm, AC=4cm . Khẳng định nào sau đây đúng?
∠B>∠C>∠A
∠A>∠B>∠C
∠C>∠B>∠A
∠C>∠A>∠B
Thu gọn đa thức P=−2x2y−7xy2+3x2y+7xy2 được kết quả là:
P=−x2y
P=−5x2y−14xy2
P=x22y+14xy2
P=x2y
Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác thì:
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
cách đều ba đỉnh của tam giác đó
cách đều ba cạnh của tam giác đó
là trọng tâm của tam giác đó
Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây KHÔNG THỂ là độ dài ba cạnh của một tam giác?
6cm, 7cm, 5cm
2cm, 3cm, 2cm
3cm; 2,1cm; 5cm
6dm, 40cm, 20cm
Đa thức −2x4+x2−3x+5 có bậc là:
7
5
4
2
Xác định hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức sau: A(x)=x5−3x3+5x5−1+3x3−10
5;−10
6;−11
−11;6
5;−1
x=5 là nghiệm của đa thức nào?
x+5
x2+5
2x−10
2x−5
Để x=1 là nghiệm của đa thức f(x)=2mx−1 thì m nhận giá trị bằng:
m=21
m=2−1
m=1
m=−1
Bộ ba số nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
(3;3;7)
(1;2;3)
(2;2;5)
(3;4;5)
Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng:
GMAG=31
CGGN=21
CNGN=32
AMAG=23
Trong một tam giác, điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là:
Giao điểm của ba đường trung tuyến
Giao điểm của ba đường phân giác
Giao điểm của ba đường trung trực
Giao điểm của ba đường cao
Trực tâm của một tam giác là:
Giao điểm của ba đường trung tuyến
Giao điểm của ba đường phân giác
Giao điểm của ba đường trung trực
Giao điểm của ba đường cao
Cho ΔABC và ΔDEF có AB=DE; AC=DF . Để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh thì cần bổ sung thêm điều kiện nào?
BC = EF
∠A=∠D
∠B=∠E
∠C=∠F
Đơn thức đồng dạng với −3x2y5 là:
0x2y5
3x5y2
2x2y5
−3x5y2
Giá trị của biểu thức A=−3x2y3 tại x=−1; y=1 là:
A=−3
A=3
A=5
A=8
Bậc của đa thức B=3x3y2−x5y+2xy3+x5y−10 là:
4
5
6
10
Cho tam giác ABC có trực tâm H, khi đó H là giao điểm của:
Ba đường trung tuyến
Ba đường phân giác
Ba đường trung trực
Ba đường cao
Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm. Sắp xếp số đo các góc A, B, C theo thứ tự tăng dần ta được:
∠A<∠B<∠C
∠B<∠A<∠C
∠C<∠B<∠A
∠C<∠A<∠B
Cho đa thức f(x)=2x2−mx+1 , để x=1 là nghiệm của đa thức trên thì giá trị của m là:
m=1
m=−1
m=3
m=−3
Nghiệm của đa thức g(x)=2−(3x−5) là:
x=37
x=73
x=2
x=35
Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:
Giao điểm của ba đường trung tuyến
Giao điểm của ba đường phân giác
Giao điểm của ba đường trung trực
Giao điểm của ba đường cao
Chọn khẳng định đúng:
Trong một tam giác, trọng tâm và trực tâm là hai điểm trùng nhau.
Trong một tam giác, trực tâm là giao điểm của ba đường trung trực.
Trong một tam giác, trong tâm cách đều ba đỉnh của tam giác đó.
Trong một tam giác đều, trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn nội tiếp, tâm đường tròn ngoại tiếp trùng nhau.
Quan sát hình vẽ, chọn khẳng định đúng:
Tam giác GBC cân tại G
AG là đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC
GCGN=31
BG=3GM
Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.
7x3y và 151x3y
−81(xy2)x2 và 32x2y3
5x2y2 và −2x2y2
Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y2 là
−3x3y2
−7x2y3
(31)x5
−x4y6
Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là
10x2
11x2
12x2
13x2
Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?
-x2y3
0
x2y3
2x2y3
Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?
2xy3
2xy3
3xy3
4xy3
Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là
3x3y3
2xy3
7xy3
3xy3
Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức −53x3y trong các đơn thức sau:
−5xy3
4x3y
5a3b
xy
Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2018x2019y2020 ?
0x2019y2020
x2019y2020
2019x2020y2021
2020x2019y2021
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2 ?
y2x3
101x3y2
−87x3y2
−2x2y3
Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?
35x2y
3xy
xy2
-x2
Có mấy cách để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến?
1 cách
2 cách
3 cách
4 cách
(x4−3x2−1)−(x4+x2+5)=?
2x4−2x2+4
−2x2+4
−4x2−6
4x2−6
Tìm hệ số cao nhất của đa thức K(x)
biết K(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1
1
- 1
- 4
6
Cho 2 đa thức:
P(x) = x4 − 3x3 + 2x + 5
Q(x) = x4 + 5x3+ 6x − 7
Tính P(x) - Q(x).
2x4 + 2x3 + 8x − 2
-8x3 - 4x -12
-8x3 - 4x +12
8x3 - 4x +12
p(x)=x4−3x3+2x+5
q(x)=5x4+x3+x−9
Tính p(x) + q(x) =
6x4+2x3+3x+4
6x4−2x3+3x−4
4x4−2x3−2x−4
4x4+2x3+5x+13
Giá trị của biểu thức (x4+x2−1)−(x4−1)
tại x=−2 là:
1
−4
4
−3
Cho f(x)=x3+5x2−4x+2
và g(x)=−x3+3x+6.
Bậc của đa thức f(x)+g(x) là:
3
2
1
0
Bậc của đa thức sau là bao nhiêu?
7x3 – 8x2 + 9 + x3 – 4x – x4
4
13
2
3
Tổng của 3 đơn thức : xy3 ; 4xy3 ; −2xy3 là
7xy3
3xy3
4xy3
Tìm hệ số tự do của
f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 - 1 + 2x
5
1
-1
4
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
2
5x+9
x3y2
3x
Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức
-6x3y3
6x3y3
6x3y2
-6x2y3
Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2
10
20
-40
40
Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số
-36
-36a2b2
36a2b2
D. -36a2
Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.
ab2x2yz
x2y
x2yz
100ab
Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:
3
8
-8
-2
Cho các biểu thức như hình vẽ
( a là hằng số ). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?
2
1
3
4
Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x
5x4 - x2 + 5x3 + 2x
2x - x2 + 53 + 5x4
5x4 + 5x3 + x2 - 2x
5x4 + 5x3 - x2 + 2x
Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là
6
7
5
4
Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:
14x2y + 10x3y2
-14x2y + 10x3y2
6x2y - 10x3y2
-6x2y + 10x3y2
Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5
Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4
Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là
11
-7
7
2
Câu nào sau đây đúng?
Đa thức là một tổng của những đơn thức
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
Số 0 cũng được gọi là đa thức 0
Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
Chọn câu trả lời đúng nhất
Mỗi đa thức được coi là một đơn thức
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
Số 0 không phải đơn thức
Số 0 không phải đa thức
Câu nào sau đây đúng?
Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất
(x+y)+(x−y)=?
x2
y2
2x
2y
Hiệu của hai đa thức A=x+y và B=x−y là:
2x
2y
−2x
−2y
Tìm đa thức M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2−xy.
4x2+2y2
4x2+2y2−xy
−xy
4x2+2y2+xy
Tổng của hai đa thức P=x2−2yz+z2 và Q=3yz−z2+5x2 là:
6x2+yz
6x2−yz
4x2+5yz−2z2
4x2+yz
A−(5x2y−5xy2+xy)=xy+5xy2−5x2y
0
2xy
10x2y−10xy2
10x2y−10xy2+2xy
Giá trị của đa thức:
xy+x2y2+x3y3+x4y4+...+x10y10
tại x=−1; y=1 là:
−1
1
0
10
Cho hai đa thức:
A=x2+y2+z2
B=x2−y2+z2
Tìm đa thức C sao cho C+A=B?
C=2y2
C=−2y2
C=2x2+2z2
C=0
Tính tổng của hai đa thức:
P=0,3y2−x2y3−2 và Q=x2y3+5−1,3y2.
P+Q=−y2+3
P+Q=y2−3
P+Q=−2x2y3
P+Q=y2−2x2y3+7
Đa thức y2−x2 là hiệu của hai đa thức A=x2−xy+2y và B=2y+y2−xy.
ĐÚNG hay SAI?
ĐÚNG
SAI
Cho hai đa thức:
E=2x2−xy+4y2
F=x2+xy+2y2
Kết quả của phép tính E−2F bằng:
0
−2xy
−3xy
−xy
Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho
P(x) + Q(x) = x2 + 1
A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1
B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1
C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1
D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1
Câu 2:
Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5
và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.
Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:
A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5
B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11
D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11
Câu 3:
Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1
và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5
Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được
A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6
B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4
C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4
Câu 4: Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết
f(x) = x2 + x + 1;
g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5
A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3
B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 7: p(x)+q(x)=?
A. 6x4+2x3+2x2+3x+4
B. 6x4−2x3+2x2+3x−4
C. 4x4−2x3−2x2−2x−4
D. 4x4+2x3−2x2+5x+13
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 8: q(x)+h(x)=?
A. 6x4+6x3+6x2+7x−16
B. 6x4−6x3+2x2−7x+16
C. 6x4+4x3+2x2+x−2
D. 6x3+6x4−6x2−16
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 9: [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)]=?
A. 12−4x−4x2−8x3+2x4
B. −2+8x+4x2−2x3+2x4
C. 12+8x−4x2+8x3
D. 12−4x−4x2−8x3
Câu 5: Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)
và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;
g(x) = x + 3
A. -1
B. 1
C. 4
D. 6
Câu 6: Tìm hệ số tự do của hiệu
f(x) - 2.g(x) với
f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;
g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5
A. 7
B. 11
C. -11
D. 4
Câu 10:Cho biết
M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7.
Câu nào sau đây sai:
A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8
B. Bậc của M(x) là 4
C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7
D. A, B đúng, C sai
