Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Đơn thức 2x3yz2x^3yz có bậc là: 

a)

33  

b)

66  

c)

55  

d)

22  

2.

Tích nào sau đây luôn nhận giá trị không âm với mọi giá trị của biến?

a)

4x2y.5y24x^2y.5y^2

b)

(−2x2y)(−y3)\left(-2x^2y\right)\left(-y^3\right)

c)

2x3y.y32x^3y.y^3

d)

−4x3y.(−5y2)-4x^3y.\left(-5y^2\right)

3.

Người ta dựng một cái thang có chiều cao 5m sao cho đầu thang dựa vào đỉnh cao nhất của một bức tường thẳng đứng và chân thang cách chân tường theo hướng vuông góc là 3m. Chiều cao của bức tường là:

a)

8m

b)

4m

c)

5m

d)

6m

4.

Tất cả các hạng tử của đa thức 2x2−y2+3xy2x^2-y^2+3xy  là:


a)

2x2; −y22x^2;\ -y^2  

b)

2x2;   y2;   3xy2x^2;\ \ \ y^2;\ \ \ 3xy  

c)

2x2;  y22x^2;\ \ y^2  

d)

2x2;  −y2;  3xy2x^2;\ \ -y^2;\ \ 3xy  

5.

Tìm đa thức M(x) biết  M(x)+(3x2−6x)=2x2−6xM\left(x\right)+\left(3x^2-6x\right)=2x^2-6x


a)

M(x)=−x2M\left(x\right)=-x^2  

b)

M(x)=−x2+12xM\left(x\right)=-x^2+12x  

c)

M(x)=x2−12xM\left(x\right)=x^2-12x  

d)

M(x)=−x2−12xM\left(x\right)=-x^2-12x  

6.

Tích của tổng x và y với hiệu của x và y được viết là:

a)

x+y.x−yx+y.x-y

b)

(x+y).x−y\left(x+y\right).x-y

c)

x+y.(x−y)x+y.\left(x-y\right)

d)

(x+y).(x−y)\left(x+y\right).\left(x-y\right)

7.

Trong các đa thức sau, đa thức nào KHÔNG PHẢI là đa thức một biến?

a)

3x3−7xy3x^3-7xy

b)

−3z2-3z^2

c)

2x−32x-3

d)

5y3−2y5y^3-2y

8.

Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AE và BD cắt nhau tại G. Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

GA = 2GE

b)

GE=13AEGE=\frac{1}{3}AE

c)

GB = GA

d)

GB=23BDGB=\frac{2}{3}BD

9.

Đa thức A(x)=2x−6A\left(x\right)=2x-6  có nghiệm là:


a)

x=3x=3  

b)

x=−4x=-4  

c)

x=4x=4  

d)

x=−3x=-3  

10.

Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 10cm. Biết độ dài cạnh BC (đơn vị cm) là một số nguyên. Hỏi độ dài cạnh BC có thể nhận được bao nhiêu giá trị?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

11.

Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 64°64\degree thì số đo góc ở đỉnh là: 


a)

52°52\degree  

b)

62°62\degree  

c)

54°54\degree  

d)

90°90\degree  

12.

Trong các tam giác có độ dài ba cạnh sau đây, tam giác nào là tam giác vuông?

a)

5cm, 7cm, 9cm

b)

11cm, 12cm, 13cm

c)

12cm, 9cm, 15cm

d)

7cm, 7cm, 5cm

13.

Giá trị của biểu thức A=4x2−9A=4x^2-9  tại  x=−12x=-\frac{1}{2}  là:


a)

−8-8  

b)

−7-7  

c)

−11-11  

d)

−10-10  

14.

Đa thức P(x)=2x5−4x4+x−1−x4+x2P\left(x\right)=2x^5-4x^4+x-1-x^4+x^2 có hệ số của lũy thừa bậc 4 là: 


a)

−1-1  

b)

−5-5  

c)

−4-4  

d)

44  

15.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

2020(x−y)2020\left(x-y\right)

b)

−12x2y\frac{-1}{2}x^2y

c)

2021x+y2021x+y

d)

1x\frac{1}{x}

16.

Cho tam giác ABC có AB=6cm, BC=3cm, AC=4cmAB=6cm,\ BC=3cm,\ AC=4cm  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

∠B>∠C>∠A\angle B>\angle C>\angle A  

b)

∠A>∠B>∠C\angle A>\angle B>\angle C  

c)

∠C>∠B>∠A\angle C>\angle B>\angle A  

d)

∠C>∠A>∠B\angle C>\angle A>\angle B  

17.

Thu gọn đa thức P=−2x2y−7xy2+3x2y+7xy2P=-2x^2y-7xy^2+3x^2y+7xy^2 được kết quả là: 


a)

P=−x2yP=-x^2y  

b)

P=−5x2y−14xy2P=-5x^2y-14xy^2  

c)

P=x22y+14xy2P=x^22y+14xy^2  

d)

P=x2yP=x^2y  

18.

Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác thì:

a)

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó

b)

cách đều ba đỉnh của tam giác đó

c)

cách đều ba cạnh của tam giác đó

d)

là trọng tâm của tam giác đó

19.

Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây KHÔNG THỂ là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

6cm, 7cm, 5cm

b)

2cm, 3cm, 2cm

c)

3cm; 2,1cm; 5cm

d)

6dm, 40cm, 20cm

20.

Đa thức −2x4+x2−3x+5-2x^4+x^2-3x+5 có bậc là: 


a)

7

b)

5

c)

4

d)

2

21.

Xác định hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức sau: A(x)=x5−3x3+5x5−1+3x3−10A\left(x\right)=x^5-3x^3+5x^5-1+3x^3-10  

a)

5;−105;-10  

b)

6;−116;-11  

c)

−11;6-11;6  

d)

5;−15;-1  

22.

x=5x=5  là nghiệm của đa thức nào?

a)

x+5x+5  

b)

x2+5x^2+5  

c)

2x−102x-10  

d)

2x−52x-5  

23.

Để x=1x=1 là nghiệm của đa thức  f(x)=2mx−1f\left(x\right)=2mx-1  thì m nhận giá trị bằng:

a)

m=12m=\frac{1}{2}  

b)

m=−12m=\frac{-1}{2}  

c)

m=1m=1  

d)

m=−1m=-1  

24.

Bộ ba số nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

(3;3;7)\left(3;3;7\right)

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)

c)

(2;2;5)\left(2;2;5\right)

d)

(3;4;5)\left(3;4;5\right)

25.

Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng:

a)

AGGM=13\frac{AG}{GM}=\frac{1}{3}

b)

GNCG=12\frac{GN}{CG}=\frac{1}{2}

c)

GNCN=23\frac{GN}{CN}=\frac{2}{3}

d)

AGAM=32\frac{AG}{AM}=\frac{3}{2}

26.

Trong một tam giác, điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là:

a)

Giao điểm của ba đường trung tuyến

b)

Giao điểm của ba đường phân giác

c)

Giao điểm của ba đường trung trực

d)

Giao điểm của ba đường cao

27.

Trực tâm của một tam giác là:

a)

Giao điểm của ba đường trung tuyến

b)

Giao điểm của ba đường phân giác

c)

Giao điểm của ba đường trung trực

d)

Giao điểm của ba đường cao

28.

Cho ΔABC\Delta ABC  và ΔDEF\Delta DEF  có AB=DE; AC=DFAB=DE;\ AC=DF  . Để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh thì cần bổ sung thêm điều kiện nào?

a)

BC = EF

b)

∠A=∠D\angle A=\angle D  

c)

∠B=∠E\angle B=\angle E  

d)

∠C=∠F\angle C=\angle F  

29.

Đơn thức đồng dạng với −3x2y5-3x^2y^5  là:

a)

0x2y50x^2y^5  

b)

3x5y23x^5y^2  

c)

2x2y52x^2y^5  

d)

−3x5y2-3x^5y^2  

30.

Giá trị của biểu thức A=−3x2y3A=-3x^2y^3  tại  x=−1; y=1x=-1;\ y=1  là:


a)

A=−3A=-3  

b)

A=3A=3  

c)

A=5A=5  

d)

A=8A=8  

31.

Bậc của đa thức B=3x3y2−x5y+2xy3+x5y−10B=3x^3y^2-x^5y+2xy^3+x^5y-10 là: 


a)

44  

b)

55  

c)

66  

d)

1010  

32.

Cho tam giác ABC có trực tâm H, khi đó H là giao điểm của:

a)

Ba đường trung tuyến

b)

Ba đường phân giác

c)

Ba đường trung trực

d)

Ba đường cao

33.

Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm. Sắp xếp số đo các góc A, B, C theo thứ tự tăng dần ta được:

a)

∠A<∠B<∠C\angle A<\angle B<\angle C

b)

∠B<∠A<∠C\angle B<\angle A<\angle C

c)

∠C<∠B<∠A\angle C<\angle B<\angle A

d)

∠C<∠A<∠B\angle C<\angle A<\angle B

34.

Cho đa thức f(x)=2x2−mx+1f\left(x\right)=2x^2-mx+1 , để  x=1x=1  là nghiệm của đa thức trên thì giá trị của m là: 


a)

m=1m=1  

b)

m=−1m=-1  

c)

m=3m=3  

d)

m=−3m=-3  

35.

Nghiệm của đa thức g(x)=2−(3x−5)g\left(x\right)=2-\left(3x-5\right)  là:


a)

x=73x=\frac{7}{3}  

b)

x=37x=\frac{3}{7}  

c)

x=2x=2  

d)

x=53x=\frac{5}{3}  

36.

Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:

a)

Giao điểm của ba đường trung tuyến

b)

Giao điểm của ba đường phân giác

c)

Giao điểm của ba đường trung trực

d)

Giao điểm của ba đường cao

37.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Trong một tam giác, trọng tâm và trực tâm là hai điểm trùng nhau.

b)

Trong một tam giác, trực tâm là giao điểm của ba đường trung trực.

c)

Trong một tam giác, trong tâm cách đều ba đỉnh của tam giác đó.

d)

Trong một tam giác đều, trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn nội tiếp, tâm đường tròn ngoại tiếp trùng nhau.

38.

Quan sát hình vẽ, chọn khẳng định đúng:

a)

Tam giác GBC cân tại G

b)

AG là đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC

c)

GNGC=13\frac{GN}{GC}=\frac{1}{3}

d)

BG=3GMBG=3GM

39.

Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.

a)

7x3y 7x^3y\ và 115x3y\frac{1}{15}x^3y

b)

−18(xy2)x2-\frac{1}{8}\left(xy^2\right)x^2 và 32x2y332x^2y^3

c)

5x2y25x^2y^2 và −2x2y2-2x^2y^2

40.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y232x^2y^2  là

a)

−3x3y2-3x^3y^2  

b)

−7x2y3-7x^2y^3  

c)

(13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

−x4y6-x^4y^6  

41.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

42.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

43.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

44.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là

a)

3x3y3

b)

2xy3

c)

7xy3

d)

3xy3

45.

Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức −35x3y-\frac{3}{5}x^3y  trong các đơn thức sau:

a)

−5xy3-5xy^3  

b)

4x3y4x^3y  

c)

5a3b5a^3b  

d)

xyxy  

46.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức  2018x2019y20202018x^{2019}y^{2020} ?

a)

0x2019y20200x^{2019}y^{2020}  

b)

x2019y2020x^{2019}y^{2020}  

c)

2019x2020y20212019x^{2020}y^{2021}  

d)

2020x2019y20212020x^{2019}y^{2021}  

47.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2-x^3y^2 ? 

a)

y2x3y^2x^3  

b)

110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

c)

−78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

d)

−2x2y3-2x^2y^3  

48.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

53x2y\frac{5}{3}x^2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

49.

Có mấy cách để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

50.

(x4−3x2−1)−(x4+x2+5)=?\left(x^4-3x^2-1\right)-\left(x^4+x^2+5\right)=?  

a)

2x4−2x2+42x^4-2x^2+4  

b)

−2x2+4-2x^2+4  

c)

−4x2−6-4x^2-6  

d)

4x2−64x^2-6  

51.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức K(x)

biết K(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1

a)

1

b)

- 1

c)

- 4

d)

6

52.

Cho 2 đa thức:

P(x) = x4 − 3x3 + 2x + 5

Q(x) = x4 + 5x3+ 6x − 7

Tính P(x) - Q(x).

a)

2x4 + 2x3 + 8x − 2

b)

-8x3 - 4x -12

c)

-8x3 - 4x +12

d)

8x3 - 4x +12

53.

p(x)=x4−3x3+2x+5p(x)=x^4−3x^3+2x+5  

  q(x)=5x4+x3+x−9q(x)=5x^4+x^3+x−9  
Tính p(x) + q(x) = 

a)

6x4+2x3+3x+4

b)

6x4−2x3+3x−4

c)

4x4−2x3−2x−4

d)

4x4+2x3+5x+13

54.

Giá trị của biểu thức (x4+x2−1)−(x4−1)\left(x^4+x^2-1\right)-\left(x^4-1\right)

tại x=−2x=-2 là:

a)

11  

b)

−4-4  

c)

44  

d)

−3-3  

55.

Cho f(x)=x3+5x2−4x+2f\left(x\right)=x^3+5x^2-4x+2

và g(x)=−x3+3x+6.g\left(x\right)=-x^3+3x+6.

Bậc của đa thức f(x)+g(x)f\left(x\right)+g\left(x\right) là:

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

00  

56.

Bậc của đa thức sau là bao nhiêu?

7x3 – 8x2 + 9 + x3 – 4x – x4

a)

4

b)

13

c)

2

d)

3

57.

Tổng của 3 đơn thức :  xy3xy^3   ; 4xy34xy^3  ;   −2xy3-2xy^3   là
                                                                         

a)


2xy32xy^3  

b)

7xy37xy^3  

c)

3xy33xy^3  

d)

4xy34xy^3  

58.

Tìm hệ số tự do của

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 - 1 + 2x

a)

5

b)

1

c)

-1

d)

4

59.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

60.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

61.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

62.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

63.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

64.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

65.

Cho các biểu thức như hình vẽ

( a là hằng số ). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

66.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

67.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

68.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

69.

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

70.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

71.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

72.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

73.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

74.

(x+y)+(x−y)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

75.

Hiệu của hai đa thức A=x+yA=x+y và B=x−yB=x-y là:

a)

2x2x  

b)

2y2y  

c)

−2x-2x  

d)

−2y-2y  

76.

Tìm đa thức M,M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2−xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

4x2+2y2−xy4x^2+2y^2-xy  

c)

−xy-xy  

d)

4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

77.

Tổng của hai đa thức P=x2−2yz+z2P=x^2-2yz+z^2 và Q=3yz−z2+5x2Q=3yz-z^2+5x^2 là:

a)

6x2+yz6x^2+yz  

b)

6x2−yz6x^2-yz  

c)

4x2+5yz−2z24x^2+5yz-2z^2  

d)

4x2+yz4x^2+yz  

78.

A−(5x2y−5xy2+xy)=xy+5xy2−5x2yA-\left(5x^2y-5xy^2+xy\right)=xy+5xy^2-5x^2y

Khi đó, đa thức AA bằng:

a)

00  

b)

2xy2xy  

c)

10x2y−10xy210x^2y-10xy^2  

d)

10x2y−10xy2+2xy10x^2y-10xy^2+2xy  

79.

Giá trị của đa thức:
xy+x2y2+x3y3+x4y4+...+x10y10xy+x^2y^2+x^3y^3+x^4y^4+...+x^{10}y^{10}
tại x=−1; y=1x=-1;\ y=1 là:

a)

−1-1  

b)

11  

c)

00  

d)

1010  

80.

Cho hai đa thức:
A=x2+y2+z2A=x^2+y^2+z^2
B=x2−y2+z2B=x^2-y^2+z^2  
Tìm đa thức CC sao cho C+A=B?C+A=B?  

a)

C=2y2C=2y^2  

b)

C=−2y2C=-2y^2  

c)

C=2x2+2z2C=2x^2+2z^2  

d)

C=0C=0  

81.

Tính tổng của hai đa thức:
P=0,3y2−x2y3−2P=0,3y^2-x^2y^3-2 và Q=x2y3+5−1,3y2.Q=x^2y^3+5-1,3y^2.

a)

P+Q=−y2+3P+Q=-y^2+3  

b)

P+Q=y2−3P+Q=y^2-3  

c)

P+Q=−2x2y3P+Q=-2x^2y^3  

d)

P+Q=y2−2x2y3+7P+Q=y^2-2x^2y^3+7  

82.

Đa thức y2−x2y^2-x^2 là hiệu của hai đa thức A=x2−xy+2yA=x^2-xy+2y và B=2y+y2−xy.B=2y+y^2-xy.
ĐÚNG hay SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

Cho hai đa thức:
E=2x2−xy+4y2E=2x^2-xy+4y^2  
F=x2+xy+2y2F=x^2+xy+2y^2  
Kết quả của phép tính E−2FE-2F bằng:

a)

00  

b)

−2xy-2xy  

c)

−3xy-3xy  

d)

−xy-xy  

84.

Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

85.

Câu 2:

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5

và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.

Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

86.

Câu 3:

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1

và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5

Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

a)

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

b)

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

c)

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

d)

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

87.

Câu 4: Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

88.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x


Câu 7: p(x)+q(x)=?

a)

A. 6x4+2x3+2x2+3x+4

b)

B. 6x4−2x3+2x2+3x−4

c)

C. 4x4−2x3−2x2−2x−4

d)

D. 4x4+2x3−2x2+5x+13

89.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x


Câu 8: q(x)+h(x)=?

a)

A. 6x4+6x3+6x2+7x−16

b)

B. 6x4−6x3+2x2−7x+16

c)

C. 6x4+4x3+2x2+x−2

d)

D. 6x3+6x4−6x2−16

90.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x


Câu 9: [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)]=?

a)

A. 12−4x−4x2−8x3+2x4

b)

B. −2+8x+4x2−2x3+2x4

c)

C. 12+8x−4x2+8x3

d)

D. 12−4x−4x2−8x3

91.

Câu 5: Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)

và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;

g(x) = x + 3

a)

A. -1

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 6

92.

Câu 6: Tìm hệ số tự do của hiệu

f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;

g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

a)

A. 7

b)

B. 11

c)

C. -11

d)

D. 4

93.

Câu 10:Cho biết

M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7.

Câu nào sau đây sai:

a)

A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8

b)

B. Bậc của M(x) là 4

c)

C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7

d)

D. A, B đúng, C sai