WorksheetsGrammar Marugoto A2 2 Lesson 9-4
Total questions: 13
Worksheet time: 10mins
V「ます」+ かた
: cách (làm gì đó) /method doing smth.
V「ます」+ かた
: cách (làm gì đó) /method doing smth.
V「ます」+ かた
: cách (làm gì đó) /method doing smth.
V「ます」+ かた
: cách (làm gì đó) /method doing smth.
Tôi không biết cách đọc chữ kanji này. / I don't know how to read this kanji.
V「ます」+ かた : cách (làm gì đó) /method doing smth.
この かんじ の 読みかた ... わかりません。
Tôi không biết cách đọc chữ kanji này. / I don't know how to read this kanji.
N をVて くださいませんか Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...
V「ます」+ かた : cách (làm gì đó) /method doing smth.
N をVて くださいませんか Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...
V「ます」+ かた : cách (làm gì đó) /method doing smth.
この かんじ... 書きかた ... おしえて ください
Xin hãy chỉ dạy/ cho tôi biết cách viết chữ Kanji này./ Please tell me how to write this kanji
N をVて くださいませんか Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...
V「ます」+ かた : cách (làm gì đó) /method doing smth.
Xin hãy chỉ dạy/ cho tôi biết cách đọc chữ Kanji này./ Please tell me how to read this kanji
V「ます」+ かた: cách (làm gì đó) /method doing smth.
この かんじの ... おしえて ください
読みかた を
読みかた の
読み を
sd
N をVて くださいませんか : Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...
Vる+ の : Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb
「かんじを 読むの 」をてつだいます。
N をVて くださいませんか : Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...
Vる+ の : Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb
「てがみを 読む」 をてつだってください。
N をVて くださいませんか Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...
Vる+ の : Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb
「てがみを 読むの 」を...
てつだっってください
NをVて くださいませんか Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...
Vる+ の : Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb
「てがみを ... 」をてつだってくださいませんか。
読むの
読む
読みます
