Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar Marugoto A2 2 Lesson 9-4

Total questions: 13

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

V「ます」+ かた

: cách (làm gì đó) /method doing smth.

a)
じしょ の つかいかた
b)
Cách dùng từ điển/ how to use a dictionary
c)
じしょ の つかい
d)
じしょ の つかいます
2.

V「ます」+ かた

: cách (làm gì đó) /method doing smth.

a)
かんじの 書きかた
b)
Cách viết kanji/ how to write kanji
c)
かんじの 書きますかた
d)
かんじの 書くかた
3.

V「ます」+ かた

: cách (làm gì đó) /method doing smth.

a)
かんじの 読みかた
b)
cách đọc kanji. how to read kanji.
c)
かんじの 読んでかた
d)
かんじの 読みまかた
4.

V「ます」+ かた

: cách (làm gì đó) /method doing smth.

a)

Tôi không biết cách đọc chữ kanji này. / I don't know how to read this kanji.

b)
この かんじ の 読みかた が わかりません。
c)
この かんじ の 読みます が わかりません。
d)
この かんじ の 読みますかた が わかりません。
5.

V「ます」+ かた : cách (làm gì đó) /method doing smth.

この かんじ の 読みかた ... わかりません。

a)

Tôi không biết cách đọc chữ kanji này. / I don't know how to read this kanji.

b)
が
c)
を
d)
の
6.

N をVて くださいませんか Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...

V「ます」+ かた : cách (làm gì đó) /method doing smth.

a)
この かんじの 書きかた を おしえて ください
b)
Xin hãy chỉ dạy/ cho tôi biết cách viết chữ Kanji này./ Please tell me how to write this kanji
c)
この かんじの 書く を おしえて ください
d)
Xin hãy chỉ dạy/ cho tôi biết chữ Kanji này./ Please tell me this kanji
7.

N をVて くださいませんか Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...

V「ます」+ かた : cách (làm gì đó) /method doing smth.

この かんじ... 書きかた ... おしえて ください

a)
の...を
b)
を...の
c)
の...が
d)

Xin hãy chỉ dạy/ cho tôi biết cách viết chữ Kanji này./ Please tell me how to write this kanji

8.

N をVて くださいませんか Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...

V「ます」+ かた : cách (làm gì đó) /method doing smth.

Xin hãy chỉ dạy/ cho tôi biết cách đọc chữ Kanji này./ Please tell me how to read this kanji

a)
この かんじの 読みかた を おしえて ください
b)
この かんじの 読みかた を おしえます
c)
この かんじの 読みかた を おしえません
9.

V「ます」+ かた: cách (làm gì đó) /method doing smth.

この かんじの ... おしえて ください

a)

読みかた を

b)

読みかた の

c)

読み を

d)

sd

10.

N をVて くださいませんか : Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...

Vる+ の : Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb

a)
「てがみを 読むの 」をてつだってくださいませんか。
b)
Xin vui lòng/làm ơn giúp tôi đọc bức thư được không? Could you please help me read the letter?
c)

「かんじを 読むの 」をてつだいます。

11.

N をVて くださいませんか : Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...

Vる+ の : Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb

a)
「てがみを 読むの 」をてつだってくださいませんか。
b)
Xin vui lòng/làm ơn giúp tôi đọc bức thư được không? Could you please help me read the letter?
c)

「てがみを 読む」 をてつだってください。

12.

N をVて くださいませんか Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...

Vる+ の : Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb

「てがみを 読むの 」を...

a)
てつだってくださいませんか。
b)
Xin vui lòng/làm ơn giúp tôi đọc bức thư được không? Could you please help me read the letter?
c)
てつだいません
d)
てつだいます
e)

てつだっってください

13.

NをVて くださいませんか Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...

Vる+ の : Danh từ hóa Động từ/ nominalizes verb

「てがみを ... 」をてつだってくださいませんか。

a)

読むの

b)
Xin vui lòng/làm ơn giúp tôi đọc bức thư được không? Could you please help me read the letter?
c)

読む

d)

読みます