Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 37

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Điểu không đúng khi kết luận mật độ quần thể là mật độ có ảnh hưởng tới

a)

mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường và tác động của loài đó trong quần xã

b)

mức độ lan truyền của vật kí sinh

c)

tần số gặp nhau giữa các cá thể trong mùa sinh sản

d)

các cá thể trưởng thành

2.

Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là

a)

cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, mật độ, kích thước, kiểu tăng trưởng

b)

sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

c)

cấu trúc giới tính, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

d)

độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

3.

Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi

a)

nhóm đang sinh sản

b)

nhóm sau sinh sản

c)

nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản

d)

nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản

4.

 Mức độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh

a)

cấu trúc tuổi của quần thể

b)

kiểu phân bố cá thể của quần thể

c)

sức sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể

d)

tỉ lệ giới tính trong quần thể

5.

Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể?

a)

mật độ

b)

tỉ lệ đực – cái

c)

sức sinh sản

d)

độ đa dạng

6.

Yếu tố quan trọng nhất chi phối  cơ chế tự đều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là

a)

 sức sinh sản

b)

các yếu tố không phụ thuộc vào mật độ

c)

nguồn thức ăn  và kẻ thù từ môi trường       

d)

sức tăng trưởng của quần thể.

7.

Trong số các ví dụ chỉ ra dưới đây, ví dụ nào cho thấy mô hình phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể?

a)

Các cây thông trong rừng thông và các loài sò sống trong phù sa vùng triều. 

b)

Các cây thông trong rừng thông, chim hải âu làm tổ. 

c)

Nhóm cây bụi mọc hoang dại, đàn trâu rừng, bầy chim cánh cụt ở Nam cực

d)

Các con sâu sống trên tán lá cây, các cây gỗ trong rừng mưa nhiệt đới.

8.

Trong tự nhiên tỉ lệ đực – cái thường là bao nhiêu:

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

3:2

9.

Trong thực tế loài nào sau đây có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực gấp 2,3 hoặc 10 lần?

a)

Gà, rắn, thằn lằn

b)

Hươu, ngỗng, vịt.

c)

Gà, nai, hươu.

d)

Nai, ruồi giấm, thỏ.

10.

Trong tự nhiên, phổ biến nhất là kiểu phân bố cá thể của quần thể?

a)

Phân bố đồng đều. 

b)

 Phân bố ngẫu nhiên

c)

phân bố theo nhóm.

d)

cả b và c.