Font size
WorksheetsUnit 7 Review
Total questions: 15
Worksheet time: 14mins
Giải nghĩa từ: Viewer
(a)
Giải nghĩa từ: educational programme
(a)
Giải nghĩa từ: popular
(a)
Giải nghĩa từ: wildlife
(a)
Viết từ tiếng anh: chương trình tìm kiếm tài năng
(a)
Viết từ tiếng anh: kênh truyền hình
(a)
Viết từ tiếng anh: nhân vật
(a)
Từ để hỏi về thời gian?
(a)
Từ để hỏi về tần suất?
(a)
Chọn các từ để hỏi
when, how, who, which, that, this
when, where, what, how, why
when, how much, that, how far
where, what, when, who, how, why, these
Khi viết câu hỏi, trợ động từ đứng trước hay sau chủ ngữ?
trước
sau
không có trong câu
Viết câu hỏi cho phần gạch chân:
I wash my face everyday.
(a)
"But" = ...
(a)
Từ nối nào thể hiện mối quan hệ nguyên nhân kết quả giữa 2 vế trong câu ghép?
(a)
Từ nối nào thể hiện mối quan hệ tương đồng, hỗ trợ nhau giữa 2 vế trong câu ghép?
(a)
