wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 7 Review

Total questions: 15

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Giải nghĩa từ: Viewer

(a)  

2.

Giải nghĩa từ: educational programme

(a)  

3.

Giải nghĩa từ: popular

(a)  

4.

Giải nghĩa từ: wildlife

(a)  

5.

Viết từ tiếng anh: chương trình tìm kiếm tài năng

(a)  

6.

Viết từ tiếng anh: kênh truyền hình

(a)  

7.

Viết từ tiếng anh: nhân vật

(a)  

8.

Từ để hỏi về thời gian?

(a)  

9.

Từ để hỏi về tần suất?

(a)  

10.

Chọn các từ để hỏi

a)

when, how, who, which, that, this

b)

when, where, what, how, why

c)

when, how much, that, how far

d)

where, what, when, who, how, why, these

11.

Khi viết câu hỏi, trợ động từ đứng trước hay sau chủ ngữ?

a)

trước

b)

sau

c)

không có trong câu

12.

Viết câu hỏi cho phần gạch chân:

I wash my face everyday.

(a)  

13.

"But" = ...

(a)  

14.

Từ nối nào thể hiện mối quan hệ nguyên nhân kết quả giữa 2 vế trong câu ghép?

(a)  

15.

Từ nối nào thể hiện mối quan hệ tương đồng, hỗ trợ nhau giữa 2 vế trong câu ghép?

(a)