Font size
WorksheetsPAST SIMPLE(THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)
Total questions: 117
Worksheet time: 3570secs
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________
Was / Were + S + .....?
S + was / were .....
S + was / were + not
Was/ were + S + V2 ....?
Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________
been
is
were
was
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________
S + V_s/es
S + V_o
S + V2_ed
S + will
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________
played
went
washed
go
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -
EATED
ATE
EATEN
EATING
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Where......go last Saturday night?
does
do
didn't
did
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + didn't + V0 + ...
S + am/is/are + not + ...
S + was/were + not +...
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
Was/Were + S + ...?
Was/Were + S + V0 + ...?
Am/Is/Are + S + ...?
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + did + not + V0
S + V2/ed + ...
S + Vs/es + ...
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + didn't + V0 + ...
S + don't/doesn't + V0 + ...
S + wasn't/were + ...
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
Do/Does + S + V0 ... ?
Did + S + V0 ...?
Was / Were + S + V0 ... ?
Past simple form: PLAY
plays
played
playing
Past simple form: DO
did
done
doing
Past simple form: GO
going
goes
went
Past simple form: HAVE
having
has
had
Tom ............ ill yesterday.
is
was
be
They ............... football last Sunday.
playing
plays
played
The baby .......... a toothache three day ago.
have
having
had
I..........................to school last week.
don't go
doesn't go
didn't go
Minh .................... his homework last night.
did
do
doing
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
ago, last ...., in ....., yesterday, in the past, ...
at the moment, now
always, usually, often
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ____________
yesterday, ago, last...
next...., tomorrow
at the present
everyday, always
Đâu là câu được viết ở Past Simple?
She is playing chess now.
She played chess yesterday.
She often plays chess with me.
She has played chess for a few years.
Dạng quá khứ của động từ "come" là (a)
Dạng quá khứ của động từ "do" là (a)
Dạng quá khứ của động từ "have" là (a)
My brother ............... a bike to our grandma's house last weekend.
ride
rides
riding
rode
We ................... our grandparents in Ha Noi last Sunday.
visit
visits
visited
visiting
The sun ......................... in the East.
rise
to rise
rose
rises
Last night, I (a) to bed at 11 o'clock.
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Where......go last Saturday night?
does
do
didn't
did
Thì Quá khứ đơn diễn tả....
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
didn't
doesn't
Choose the best answer
What did you do yesterday?
What did you did yesterday ?
What did you are yesterday?
He _______ at school two days ago.
isn’t
wasn’t
won’t be
What time _______ go to bed last night?
did you went
did you go
do you go
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
I had a good time ______ my parents in Hue
or
with
at
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Where......go last Saturday night?
does
do
didn't
did
Động từ "play" chuyển sang thì quá khứ là gì?
played
playing
Động từ "listen" chuyển sang thì quá khứ đơn là gì?
listened
listen
Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "look"
looking
looked
Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "cook"
cook
cooked
Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "love"
loved
loves
Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "like"
liked
likes
Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn"paint"
painting
painted
Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "watch"
watched
watching
Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "clean"
cleaned
cleaning
Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "read"
reads
read
Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "write"
wrote
writes
Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "swim"
swam
swims
Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "sing"
sang
sings
Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "run"
ran
runs
Chia động từ sau ở thì quá khứ đơn "go"
went
goes
was/were
động từ tobe ở quá khứ
động từ tobe ở hiện tại
she/he/it/danh từ số it +
was/wasn't
were/weren't
we/you/they/danh từ số nhiều +
were/weren't
was/wasn't
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
NOW, AT THE MOMENT, RIGHT NOW...
YESTERDAY, IN 2000, LAST WEEK, LAST NIGHT, LAST MONTH, LAST YEAR...
WHERE WERE YOU YESTERDAY?
I WAS AT HOME
SHE WAS AT HOME
I (DO) THE TEST LAST WEEK
DID
DO
SHE (PLAY) THE PIANO LAST MONTH
PLAYED
PLAYS
........YOU (SING) A SONG YESTERDAY AFTERNOON?
DID YOU SING.......?
DO YOU SING...?
DID YOU SANG...?
Peter (have) a great time last month
had
has
She (walk) to school last month
walked
walks
They (go ) shopping last Friday
went
go
What........she (do) yesterday
What did she do...?
What did she did...?
We (watch) an interesting film last night
watched
watch
I (swim) in the river two years ago
swam
swim
