wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRESENTCONTINOUS(THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

He__________computer games.

a)

play

b)

plays

c)

playing

d)

played

2.

He____________breakfast at the moment.

a)

have

b)

haves

c)

having

d)

is having

3.

Is he (a)   breakfast at the moment?

4.

I feel____________.

a)

great

b)

eat

c)

play

d)

right

5.

She________do homework!

a)

do

b)

does

c)

doing

d)

doesn't

6.

Odd one out:

a)

Soda

b)

Pizza

c)

Water

d)

Juice

7.

She (a)   skipping right now.

8.

Odd one out:

a)

Sunny

b)

Fire

c)

Rainy

d)

Cloudy

9.

She is (a)   water at the moment.

10.

He____________chess.

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

played

11.

Hoàn thành câu sau, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn:

My mother (a)   (buy) some food at the grocery store.

12.

All of Andy’s friends (a)   (have) fun at the party right now.

Động từ trong ngoặc cần chia như nào?

13.

Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để hoàn thiện câu sau đây:

(a)   (she, run) down the street?

14.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

15.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

What (a)   (you, wait) for?

16.

Chọn đáp án đúng:

Harry often ______ books from the library.

a)

borrow

b)

borrows

c)

is borrow

d)

will borrow

17.

Chọn đáp án đúng:

I ________ he is a good teacher.

a)

believe

b)

am believing

c)

will believe

18.

Viết lại thành câu hoàn chỉnh dựa vào các gợi ý cho sẵn

My friend (a)   ̣(not play) the piano every day.

19.

Nam (read) (a)   a book now.

20.

They (play) (a)   football at the moment.

21.

Phong ( draw) (a)   a picture.

22.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

be + S + Ving

d)

S + be

23.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

24.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving?

d)

to be + note + S....?

25.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

26.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

27.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

28.

Dad ...................... (not wash) his car today.

a)

washing

b)

is washing

c)

isn't washing

d)

isn't watching

29.

The birds ............... (sing).

a)

sing

b)

is singing

c)

are singing

d)

are not singing

30.
Is she singing?
a)
Yes, they are.
b)
Yes, she sings.
c)
Yes, she is.
d)
Yes, I am.
31.

Are they playing basketball?

a)

No, they not.

b)

No, she isn't.

c)

No, they arn't.

d)

No, they aren't.

32.
_____ he ______? (sleep)
a)
Am, sleep
b)
Is, sleeping
c)
Are, sleeping
d)
Am, slepping
33.

what are you doing now ?

a)

i am playing car

b)

she does homework

c)

the dog is bark

d)

i am playing football

34.

My brothers __________ coffee at the moment.

a)

are not drink

b)

is not drink

c)

am not drink

35.

Look! Those people (climb) (a)   the mountain so fast.

36.

That girl (cry) (a)   loudly in the party now.

37.

Thêm "ing" vào sau động từ:

take

a)

taking

b)

takking

c)

takeing

38.

Thêm "ing" vào sau động từ:

drive

a)

driving

b)

drivving

c)

driveing

39.

She ________ cooking now.

a)

am

b)

is

c)

are

40.

They __________________ (swim) at the moment.

a)

is swiming

b)

am swimming

c)

are swim

d)

are swimming

41.

You ___________ (not do) your homework now.

a)

are doing

b)

aren't doing

c)

isn't doing

42.

"Present continuous" được hiểu là thời ...

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

43.

She is _____________ (tie) the shoelaces.

a)

tieing

b)

tying

c)

tiing

44.

Câu khẳng định (+) trong hiện tại tiếp diễn là: (Chọn 3 đáp án đúng)

a)

I + am + V-ing

b)

He/she/it + is + V

c)

He/she/it + is + V-ing

d)

We/you/they + V-ing

e)

We/you/they + are + V-ing

45.

Câu phủ định (-) trong hiện tại tiếp diễn là: (Chọn 3 đáp án đúng)

a)

I + am not + V-ing

b)

I + amn't + V-ing

c)

He/she/it + isn't + V-ing

d)

We/you/they + aren't + V-ing

e)

We/you/they + are not + V

46.

I ____________________ (dance) at the moment.

a)

am danceing

b)

is dancing

c)

am dancing

47.

The cat ___________ (not sleep) now.

a)

is sleeping

b)

isn't sleeping

c)

isn't sleepping

48.

______ you ________ to school now?

a)

Is - going

b)

Are - go

c)

Am - going

d)

Are - going

49.

Is the man waiting for the bus?

Yes, _____________.

a)

she is

b)

I am

c)

he isn't

d)

he is

50.

Are you studying English now?

Yes, _____________.

a)

we are

b)

I amn't

c)

we aren't

d)

you are

51.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

PAINT

(a)  

52.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

WORK

(a)  

53.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

DANCE

(a)  

54.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

MAKE

(a)  

55.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SEE

(a)  

56.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

AGREE

(a)  

57.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

LIE

(a)  

58.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

STUDY

(a)  

59.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SHOP

(a)  

60.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

RUN

(a)  

61.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

TRAVEL

(a)  

62.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

BEGIN

(a)  

63.

Thêm "ing" vào sau động từ:

take

a)

taking

b)

takking

c)

takeing

64.

Thêm "ing" vào sau động từ:

drive

a)

driving

b)

drivving

c)

driveing

65.

Thêm "ing" vào sau động từ:

see

a)

seeing

b)

seing

c)

seeeing

66.

Thêm "ing" vào sau động từ:

agree

a)

agreeing

b)

agreing

c)

agreeeing

67.

Thêm "ing" vào sau động từ:

opening

a)

opening

b)

openning

c)

opeening

68.

Thêm "ing" vào sau động từ:

try

a)

trying

b)

tryying

c)

tryeing

69.

Chọn dạng đúng của đọng từ trong ngoặc:

They (do)________ their homework now.

Họ (làm).......... bài tập về nhà của họ bây giờ.

a)

are doing

b)

is doing

c)

am doing

70.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

The children…….. (play) outside now.

Bọn trẻ (chơi) .......... ngoài trời bây giờ.

a)

are playing

b)

playing

c)

is playing

d)

play

71.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

I....(do) my homework now.

Tôi .... (làm) bài tập của tôi bây giờ.

a)

am doing

b)

are doing

c)

is doing

d)

do

72.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

Susan usually ………………. (go) to school by bus, but now she …………………….. (go) to school by train.

Susan thường ........ (đến) trường bằng xe buýt, nhưng bây giờ cô ấy.......... (đi) học bằng tàu hỏa.

a)

goes/ goes

b)

go/ go

c)

goes/ going

d)

goes/ is going

73.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc::

She (do) ________ her homework now.

Cô ấy (làm) ........... bài tập về nhà.

a)

is doing

b)

does

c)

are doing

d)

do

e)

am doing

74.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

Huyen has just started evening classes. She ........ (learning) German.

Huyền mới bắt đầu học buổi tối. Cô ấy .......... (học) tiếng Đức.

a)

are learning

b)

is learning

c)

am learning

d)

learning

e)

learn

75.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

The workers ...............................(build) a new house right now.

Công nhân ........... (xây) một ngôi nhà mới bây giờ.

a)

are building

b)

is building

c)

am building

d)

building

e)

build

76.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

Quan ............................. two poems at the moment? (write)

Quân ............................. hai bài thơ vào lúc này? (ghi, viết)

a)

are writing

b)

are writeing

c)

is writeing

d)

is writing

77.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (tobe)........you (do).....now.

a)

are/doing

b)

is/doing

c)

was/doing

d)

were/doing

78.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (tobe)........he (do).....now.

a)

are/doing

b)

is/doing

c)

was/doing

d)

were/doing

79.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (tobe)........she (do).....now.

a)

are/doing

b)

is/doing

c)

was/doing

d)

were/doing

80.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (tobe)........Le Quyen (do).....now.

a)

are/doing

b)

is/doing

c)

was/doing

d)

were/doing

81.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (tobe)........Anh Dung (do).....now.

a)

are/doing

b)

is/doing

c)

was/doing

d)

were/doing

82.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (tobe)........her mother (do).....now.

a)

are/doing

b)

is/doing

c)

was/doing

d)

were/doing

83.

Chọn đáp án đúng:

Is Lan Anh eating, now?.

a)

Yes, she is.

b)

No, she is not.

c)

Yes, she's.

d)

No, she isn't.

e)

Yes, she do.

84.

Chọn đáp án đúng:

Is your mother cooking?.

a)

Yes, she is.

b)

No, she is not.

c)

Yes, she's.

d)

No, she isn't.

e)

Yes, she do.

85.

Chọn đáp án đúng:

Is Khang playing football, now?

a)

Yes, he is.

b)

No, he is not.

c)

Yes, he's.

d)

No, he isn't.

e)

Yes, he do.

86.

Chọn đáp án đúng:

Are you doing homework, now?.

a)

Yes, Iam.

b)

No, I am not.

c)

Yes, I'm.

d)

No, I'm not.

e)

Yes, you are.

87.

Chọn đáp án đúng:

Are Khang and Quan playing football, now?

a)

Yes, they are.

b)

No, they aren't.

c)

Yes, they're.

d)

Yes, they are not.

e)

Yes, they do.

88.

Chọn các từ, cụm từ là động từ nhận biết của thì Hiện Tại Tiếp Diễn dưới đây:

a)

At present : Hiện tại

b)

Now

c)

Keep silent!

d)

Look!

e)

Listen!

89.

Chọn các từ, cụm từ là trạng từ chỉ thời gian của thì Hiện Tại Tiếp Diễn dưới đây:

a)

At present : Hiện tại

b)

At + (giờ cụ thể)

c)

Keep silent!

d)

Look!

e)

Listen!

90.

Chọn các từ, cụm từ là trạng từ chỉ thời gian của thì Hiện Tại Tiếp Diễn dưới đây:

a)

Now

b)

Right now

c)

At the moment

d)

Look!

e)

Listen!

91.

Chọn các từ, cụm từ là động từ nhận biết của thì Hiện Tại Tiếp Diễn dưới đây:

a)

At present; Now

b)

Right now; At the moment

c)

Keep silent!; Look!;

d)

Watch out!; Listen!

e)

at+ thời gian cụ thể

92.

Chọn các từ, cụm từ là trạng từ thời gian của thì Hiện Tại Tiếp Diễn dưới đây:

a)

At present; Now

b)

Right now; At the moment

c)

Keep silent!; Look!;

d)

Watch out!; Listen!

e)

at+ thời gian cụ thể

93.

They ………… English on Tuesday.

a)

studied

b)

studies

c)

studying

d)

study

94.

She ________ dinner with her family.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

having

95.

Last weekend, Sally _______ with her best friend Beth.

a)

is staying

b)

stay

c)

stayed

d)

stays

96.

Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.

a)

makes

b)

make

c)

is making

d)

made

97.

What did he ________ for his holiday?

a)

doing

b)

do

c)

does

d)

did

98.

Present Perfect là gì ?

a)

thì hiện tại hoàn thành

b)

thì quá khứ hoàn thành

c)

thì hiện tại đơn

d)

thì hiện tại tiếp diễn

99.

Thì hiện tại hoàn thành dùng để:

a)

diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

b)

diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ

c)

diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nóI.

d)

diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

100.

Because of + ___

a)

Noun

b)

Phrasal noun

c)

V-ing

d)

Tất cả phương án trên