Font size
WorksheetsGrammar Marugoto A2 2 lesson 9-5
Total questions: 13
Worksheet time: 10mins
NをVて くださいませんか Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...
「ます」+ かた : cách (làm gì đó) /how to do something.
NをVて くださいませんか : Làm ơn/ Xin vui lòng ...được không?/ could you please...
この ことばの いみを おしえて くださいませんか。
Xin vui lòng chỉ dạy/ cho tôi biết ý nghĩa của từ này được không? Could you please tell me the meaning of this word?
Xin vui lòng chỉ dạy/ cho tôi biết chữ kanji này được không?./ Could you please tell me this Kanji?
Vui lòng cho tôi biết ý nghĩa của từ này được không? Could you please tell me the meaning of this word?
この ......を おしえて くださいませんか。
その じしょを して くださいませんか。
Xin vui lòng nói lại lần nữa được không? Could you please say it again?
もういちど ...くださいませんか。
Xin vui lòng viết tên của bạn ở đây/ Could you please write your name here
ここに ......くださいませんか
どんな国 の 文化を ...
Bạn biết văn hóa của đất nước nào?/ What country's culture do you know?
Cách chia động từ thể TE/ How to conjugate verbs in TE-form
言います ≫ ???
言いて
Cách chia động từ thể TE/ How to conjugate verbs in TE-form
せつめい します ≫ ???
せつめい して
せつめい しいて
せつめい します
せつめい しんで
