Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

yct3-2

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đây là môn thể thao gì?

a)

yóuyǒng 游泳

b)

Dǎ lánqiú 打篮球

2.

zhè shì shénme yùndòng?

这是什么运动?

a)

yóuyǒng 游泳

b)

Dǎ lánqiú 打篮球

c)

 tī zúqiú  踢足球

3.

zhè shì shénme yùndòng?这是什么运动?

a)

yóuyǒng 游泳

b)

Dǎ lánqiú 打篮球

c)

 tī zúqiú 踢足球

4.
a)

nán 男

b)

女 nǚ

5.
a)

nán 男

b)

nǚ 女

6.

"你喜欢什么运动?

Nǐ xǐhuan shénme yùndòng? "

câu này có nghĩa là:

a)

Bạn thích môn thể thao nào?

b)

Bạn muốn ăn bánh bao không?

c)

Bạn học lớp mấy?

d)

Lớp 3 có học môn tiếng Hoa không?

7.

" Chúng tôi đều có môn tiếng Trung Quốc." Câu này là:

a)

zhè shì shénme yùndòng?

这是什么运动

b)

Wǒmen dōu yǒu hànyǔ kè.

我们都有汉语课。

c)

hái yǒu yí ge shì nǚ lǎoshī.

还有一个是女老师。

8.

“Wǒmen yìqǐ xuéxí hànyǔ.

我们一起学习汉语。” Câu này có nghĩa là:

a)

Bạn thích môn thể thao nào?

b)

Tôi học lớp 1.

c)

Chúng ta cùng nhau học tiếng Trung Quốc.

d)

Lớp 1 có học môn tiếng Trung Quốc.

9.

"Họ đều là giáo viên mới." Câu này là:

a)

Wǒmen dōu yǒu hànyǔ kè.

我们都有汉语课。

b)

hái yǒu yí ge shì nǚ lǎoshī.

还有一个是女老师。

c)

tāmen dōu shì xīn lǎoshī.

他们都是新老师。

10.

"hoan nghênh" tiếng Trung đọc là:

a)

huānyíng

欢迎

b)

yìqǐ

一起

c)

yùndòng

运动