Font size
WorksheetsĐỐ VUI NGÀY TẾT
Total questions: 22
Worksheet time: 20mins
Mùng 1 Tết Cha. Mùng 2 Tết Mẹ. Mùng 3 Tết…
このベトナムの慣用句をベトナム語で完成してください。
(a)
Điều kiêng kị trong dịp Tết ở Việt Nam?
ベトナムのテトにしないほうがいい事は何ですか。
Mặc đồ màu đỏ
赤い服を着る
Mua muối
塩を買う
Quét dọn, đổ rác trong mùng 1 Tết.
掃除したり、ごみを出したりする
Đi lễ chùa
お寺でお祈りする
Bạn hiểu như thế nào về phong tục bao lì xì đỏ vào Tết cổ truyền?
テトのお年玉の意味は何だと思いますか。
Để mua bánh kẹo
お菓子を買う
Lộc đầu xuân may mắn
新年の初めの幸運
Để mua vở đi học
勉強のためにノットブックを買う
Để chơi
おもちゃ
Đây là thời điểm nào?
これは何ですか。答えはべトナム語で書く。
(a)
Đây là gì?
これは何ですか。答えはベトナム語で書く。
(a)
Ở Nhật Bản kiêng kị điều gì trong dịp Tết?
日本のお正月習慣にはしない方がいい事はなんですか。
Viết Nengajo- Thiệp chúc Tết
年賀状を書く
Sử dụng lửa để ninh chín thức ăn
火で食べ物を煮込む
Ăn mì trường thọ
年越しそばを食べる
Lì xì đầu năm- Otoshidama
お年玉をあげる
Đây là gì? Đáp án viết bằng tiếng Việt。
これは何ですか。答えはベトナム語で書く
(a)
Tục “ xông đất” có ý nghĩa như thế nào?
「Xông Đất」という習慣の意味はなんですか。
Để làm cho đất ấm áp lên
地を温める
Để mang lại niềm vui cho gia đình
家族に幸福
Chống lại sự xâm nhập của kẻ xấu
家に悪人が突入っできない
Để mang lại may mắn, hạnh phúc, thành công cho năm tiếp theo
新年の多幸と幸運と成功を願ってあげる
Loài chim nào thường báo hiệu mùa xuân đến?
春を連想されている鳥はどんな鳥ですか。
Đây là một tục ngữ?
これはベトナムの諺です。答えはベトナム語で書く
(a)
Đây là gì? Đáp án viết bằng tiếng việt.
これは何ですか。答えはベトナム語で書く。
(a)
Đây là một chương trình vào dịp Tết?
これはテトの有名な番組です。
(a)
Đây là một món ăn của Nhật Bản? Đáp án viết bằng hiragana.
これは日本の料理の名の一つです。答えはひらがなで書く。
(a)
Đây là câu thành ngữ nào? Đáp án viết bằng tiếng Việt.
これはベトナムの諺で、答えはベトナム語で書く
(a)
Đây là một món ăn của Nhật Bản? Đáp án bằng tiếng Nhật
これは日本の料理の名の一つです。答えはひらがなで書く。
(a)
Đây là một thành ngữ? Đáp án viết bằng tiếng Việt.
これはベトナムの諺です。答えはベトナム語で書く
(a)
Đây là gì?
これは何ですか。答えはベトナム語で書く。
(a)
Đây là gì? ( Chơi chữ) Đáp án bằng Tiếng Việt.
これはベトナム語の掛けことばで、何ですか。答えはベトナム語で書く。
(a)
Đây là gì? Đáp án viết bằng hiragana。
これは何ですか 。答えはひらがなで書く
(a)
Đây là tác phẩm nào? Đáp án viết bằng tiếng Việt.
この文学作品の名前は何ですか。答えはベトナム語で書く。
(a)
Loại bánh kẹo ngày Tết mà bạn yêu thích? (Có thể chọn nhiều đáp án)
あなたの好きなテトのお菓子は何ですか?答えは一つ以上を選ぶことができる。
Món ăn ngày Tết mà bạn yêu thích? ( Có thể chọn nhiều đáp án)
あなたの好きなテトの食べ物は何ですか?答えは一つ以上を選ぶことができる。
