wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6 gender equality

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

discrimination (n)

a)

phân biệt đối xử

b)

tội phạm

c)

xóa bỏ

d)

động viên

2.

violence (n)

a)

màu tím

b)

bạo lực

c)

nội bộ

d)

thu nhập

3.

sue (v)

a)

chắc chắn

b)

quyền lợi

c)

dữ dội

d)

kiện ai đó

4.

gender

a)

giới tính

b)

thế giới

c)

giới thượng lưu

d)

tính toán

5.

ngang bằng

a)

enqualt

b)

enquall

c)

enrol

d)

equal

6.

thuộc nông thôn

a)

rurol

b)

rural

c)

rurel

d)

ruler

7.

Opportunity (n)

a)

cơ hội

b)

hội nghị

c)

động cơ

d)

đăng kí

8.

eliminate (v)

a)

trách nhiệm

b)

chính phủ

c)

xóa bỏ

d)

bắt ép

9.

enrol

a)

theo đuổi

b)

chủng tộc

c)

đăng kí

d)

đăng nhập

10.

chủng tộc, nòi giống

a)

race

b)

fair

c)

get rid of

d)

unfair

11.

bất công, không công bằng

a)

unfair

b)

fair

c)

fair play

d)

play fair

12.

bắt ép, ép buộc / lực lượng

a)

police

b)

reduce

c)

force

d)

cookery

13.

thay mặt, đại diện (v)

a)

represent

b)

reduce

c)

reuse

d)

repeat

14.

việc may vá

a)

needleword

b)

needleworld

c)

needlewar

d)

needlework

15.

poverty (n)

a)

sự tiên tiến

b)

sự nghèo nàn

c)

sự thịnh vượng

d)

sự phát triển

16.

chính phủ, nội các

a)

government

b)

responsibility

c)

discrimination

d)

apartment

17.

Đoàn thanh niên của trường

a)

young union school

b)

school young union

c)

school union young

d)

school young unio

18.

Đoàn thanh niên của trường

a)

young union school

b)

school young union

c)

school union young

d)

school young unio

19.

preference

a)

sự thích hơn, sự ưu tiên

b)

được thích hơn, được ưu tiên

c)

ưu tiên, thích hơn

d)

trọng tài

20.

domestic

a)

đồ make-up

b)

nội bộ

c)

tiền lương

d)

sự đối xử

21.

wage

a)

kiện

b)

thu nhập

c)

theo đuổi

d)

tiền lương

22.
encourage
a)
lục lượng lao động
b)
động viên, khuyến khích
c)
đăng ký nhập học<br />
d)
đáng chú ý <br />
23.

couldn't agree more = completely agree

a)

không đồng ý

b)

hoàn toàn đồng ý

24.

chọn nhấn âm khác

a)

system

b)

women

c)

gender

d)

Perform

25.

chọn nhấn âm khác

a)

housework

b)

agree

c)

treatment 

d)

equal 

26.

chọn nhấn âm khác

a)

system

b)

college

c)

alllow

d)

equal 

27.

Some people think married women_______pursue a career.

a)

shouldn't

b)

mustn't

28.

We _______stop when the traffic lights are red.

a)

must

b)

should

29.

_____ school boys study needlework and cookery?' ‘Yes, of course.'

a)

May

b)

Mustn't

30.

Remember to bring a raincoat with you. It _____ rain later

a)

might

b)

would

31.

_____you talk to your parents before you decide to join the police forces, Mai?

a)

Will

b)

Shall

32.

You ____ pick those flowers. Don't you see the sign?

a)

mustn't

b)

won't

33.

My brother is good at cooking and he ______ cook very delicious food.

Good/ bad at : giỏi/tệ về + V-ing

a)

can

b)

might

34.

dreamt of (v):

a)

lính cứu hỏa

b)

c)

nhận thức

d)

dành cho

35.

a firefighter (n):

a)

bác sĩ

b)

lính cứu hỏa

c)

cô giáo

d)

công nhân

36.

although/ though/ even though + Mệnh đề:

Despite/ in spite of + N/ cụm N/ V-ing :

a)

mặc dù

b)

bởi vì

c)

vì vậy

d)

tuy nhiên

37.

aware of (adj):

a)

cho đi

b)

bắt buộc

c)

nhận thức về

d)

dành cho

38.

gender preference (n):

a)

sự công bằng giới tính

b)

sự phân biệt giới tính

c)

sự thiên vị giới tính

39.

in favour of

a)

dành cho

b)

ép buộc

40.

applied _____ (v): nộp đơn

a)

for

b)

at

c)

on

d)

in

41.

a position (n) :

a)

vận động viên

b)

vị trí

c)

bài kiếm tra

42.

the physical test (n):

a)

bài kiểm tra

b)

bài kiểm tra lý thuyết

c)

bài kiểm tra về thể chất

43.

give up (v):

a)

dành cho

b)

nộp đơn

c)

ép buộc

d)

từ bỏ

44.

sue (v)

a)

kiện

b)

theo đuổi

c)

ra tòa

45.

gender discrimination(n): sự phân biệt giới tính =

a)

fair treatmeant

b)

unfair treatment

46.

The targets of (n):

a)

mục tiêu

b)

đơn xin việc

47.

co-workers=  (n): đồng nghiệp

a)

student

b)

gender

c)

colleagues

48.

Unwelcomed (adj) :

a)

chào đón

b)

không chào đón

49.

face loneliness (v.p):

a)

hạnh phúc

b)

đối mặt với sự cô đơn

50.

Violence (n):

a)

sự nuông chiều

b)

sự bạo lực

51.

paid a heavy price:

a)

trả gia rẻ

b)

trả gia đắt

52.

prevent sb  ____: ngăn  cản ai làm gì = stop

a)

on

b)

  from:

c)

at

53.

courage and will:

a)

nhút nhát

b)

dũng cảm và ý chí