WorksheetsUnit 6 gender equality
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
discrimination (n)
phân biệt đối xử
tội phạm
xóa bỏ
động viên
violence (n)
màu tím
bạo lực
nội bộ
thu nhập
sue (v)
chắc chắn
quyền lợi
dữ dội
kiện ai đó
gender
giới tính
thế giới
giới thượng lưu
tính toán
ngang bằng
enqualt
enquall
enrol
equal
thuộc nông thôn
rurol
rural
rurel
ruler
Opportunity (n)
cơ hội
hội nghị
động cơ
đăng kí
eliminate (v)
trách nhiệm
chính phủ
xóa bỏ
bắt ép
enrol
theo đuổi
chủng tộc
đăng kí
đăng nhập
chủng tộc, nòi giống
race
fair
get rid of
unfair
bất công, không công bằng
unfair
fair
fair play
play fair
bắt ép, ép buộc / lực lượng
police
reduce
force
cookery
thay mặt, đại diện (v)
represent
reduce
reuse
repeat
việc may vá
needleword
needleworld
needlewar
needlework
poverty (n)
sự tiên tiến
sự nghèo nàn
sự thịnh vượng
sự phát triển
chính phủ, nội các
government
responsibility
discrimination
apartment
Đoàn thanh niên của trường
young union school
school young union
school union young
school young unio
Đoàn thanh niên của trường
young union school
school young union
school union young
school young unio
preference
sự thích hơn, sự ưu tiên
được thích hơn, được ưu tiên
ưu tiên, thích hơn
trọng tài
domestic
đồ make-up
nội bộ
tiền lương
sự đối xử
wage
kiện
thu nhập
theo đuổi
tiền lương
couldn't agree more = completely agree
không đồng ý
hoàn toàn đồng ý
chọn nhấn âm khác
system
women
gender
Perform
chọn nhấn âm khác
housework
agree
treatment
equal
chọn nhấn âm khác
system
college
alllow
equal
Some people think married women_______pursue a career.
shouldn't
mustn't
We _______stop when the traffic lights are red.
must
should
_____ school boys study needlework and cookery?' ‘Yes, of course.'
May
Mustn't
Remember to bring a raincoat with you. It _____ rain later
might
would
_____you talk to your parents before you decide to join the police forces, Mai?
Will
Shall
You ____ pick those flowers. Don't you see the sign?
mustn't
won't
My brother is good at cooking and he ______ cook very delicious food.
Good/ bad at : giỏi/tệ về + V-ing
can
might
dreamt of (v):
lính cứu hỏa
mơ
nhận thức
dành cho
a firefighter (n):
bác sĩ
lính cứu hỏa
cô giáo
công nhân
although/ though/ even though + Mệnh đề:
Despite/ in spite of + N/ cụm N/ V-ing :
mặc dù
bởi vì
vì vậy
tuy nhiên
aware of (adj):
cho đi
bắt buộc
nhận thức về
dành cho
gender preference (n):
sự công bằng giới tính
sự phân biệt giới tính
sự thiên vị giới tính
in favour of
dành cho
ép buộc
applied _____ (v): nộp đơn
for
at
on
in
a position (n) :
vận động viên
vị trí
bài kiếm tra
the physical test (n):
bài kiểm tra
bài kiểm tra lý thuyết
bài kiểm tra về thể chất
give up (v):
dành cho
nộp đơn
ép buộc
từ bỏ
sue (v)
kiện
theo đuổi
ra tòa
gender discrimination(n): sự phân biệt giới tính =
fair treatmeant
unfair treatment
The targets of (n):
mục tiêu
đơn xin việc
co-workers= (n): đồng nghiệp
student
gender
colleagues
Unwelcomed (adj) :
chào đón
không chào đón
face loneliness (v.p):
hạnh phúc
đối mặt với sự cô đơn
Violence (n):
sự nuông chiều
sự bạo lực
paid a heavy price:
trả gia rẻ
trả gia đắt
prevent sb ____: ngăn cản ai làm gì = stop
on
from:
at
courage and will:
nhút nhát
dũng cảm và ý chí
