wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

漢字13復習

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
a)

指時計

b)

腕輪

c)

腕時計

d)

指輪

2.

chọn Hán tự phù hợp với hình ảnh

a)

差物

b)

果物

c)

着物

d)

看物

3.

cho biết Hán tự và cách đọc của CÁ NHÂN

a)

こうじん

b)

こじん

c)

個人

d)

固人

4.

おはなみ

a)

お花火

b)

ngắm hoa

c)

pháo hoa

d)

お花見

5.

制服 có cách đọc là:

(a)  

6.
a)

人指し腕

b)

人差し指

c)

人着し腕

d)

人指し腕

7.

chết, qua đời

a)

死め

b)

子ぬ

c)

死ぬ

d)

不死

8.

腕輪 có cách đọc là

(a)  

9.

花火 có cách đọc là

(a)  

10.

公共心

a)

こきょうしん

b)

こうきょしん

c)

こうきょうこころ

d)

こうきょうしん

11.

手袋 Có cách đọc là

(a)  

12.

生臭い có cách đọc là なまくさい là đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

焦げ臭い Có cách đọc là gì?

(a)  

14.

xấu hổ

a)

恥しい

b)

懐かしい

c)

難ずかしい

d)

恥ずかしい

15.

Buồn vu vơ, buồn vì cô đơn

a)

厳しい

b)

悲しい

c)

寂しい

d)

楽しい

16.

chọn 2 kanji có nghĩa trái ngược nhau

a)

b)

c)

d)

17.

chọn 2 kanji có nghĩa trái ngược nhau:

a)

b)

c)

d)

18.

動く có cách đọc là はたらく là đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Chữ LUÂN là Hán tự nào dưới đây

a)

b)

c)

d)

20.

花を買う có nghĩa là:

(a)