Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

베트남어 퀴즈

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

다음 문장에  맞는 단위명사를 골라 보세요

Em tôi rất thích ăn trứng. Nó đã ăn 3 ... trứng.

a)

cái

b)

quả

c)

chiếc

d)

cuốn/quyển

2.

다음 문장에  맞는 단위명사를 골라 보세요

Đây là ... khoai tây.

a)

chiếc

b)

cái

c)

củ

d)

tấm

3.

다음 문장에  맞는 단위명사를 골라 보세요

Anh ấy mua 2 ... báo ở cửa hàng kia

a)

tờ

b)

tấm

c)

cuốn

d)

cái

4.

다음 문장에  맞는 단위명사를 골라 보세요

Nhà của tôi có 4 ... chó và 2 ... mèo

a)

cái-con

b)

tấm-cái

c)

con-chiếc

d)

con-con

5.

다음 문장에  맞는 단위명사를 골라 보세요

Ông ấy thích ... đồng hồ này nên ông ấy sẽ mua

a)

Chiếc/Này

b)

Con

c)

Bức

d)

Này

6.

다음 문장에  맞는 단위명사를 골라 보세요

Con thỏ thích ăn ... cà rốt

a)

Chiếc

b)

Củ

c)

Cái

d)

Quả

7.

다음 문장에  맞는 단위명사를 골라 써 보세요

Cửa hàng sách ở Tràng Tiền có nhiều ... từ điển tiếng Việt

a)

Cái

b)

Chiếc

c)

Cuốn

d)

Con

8.

다음 문장에서  틀린 것을 찾아 보세요

Hôm nay tôi đã đi mua 3 con sách tiếng Việt

a)

Hôm nay -> Ngày mai

b)

Mua -> ăn

c)

Con -> Quyển/cuốn

9.

다음 문장에서  틀린 것을 찾아 보세요

Nhà anh Nam của có 2 con chó.

a)

Nhà anh Nam của -> Nhà của anh Nam

b)

Con -> chiếc

c)

Chó -> lắm

10.

다음 문장에서  틀린 것을 찾아 보세요

Quả cà rốt này rất ngon

a)

Này -> cái

b)

Rất -> lắm

c)

Quả -> củ

11.

다음 문장에서  틀린 것을 찾아 보세요

Kia quả táo là của tôi

a)

là -> lắm

b)

của -> có

c)

kia quả táo -> quả táo kia

12.

다음 질문에 알맞은 답을 고르세요

Anh Nam sống ở tầng bao nhiêu ?

a)

Anh ấy sống ở 14 tầng

b)

Anh ấy sống ở tầng 14

c)

Anh ấy sống  tầng 14

13.

다음 질문에 알맞은 답을 고르세요

Chị ấy có bao nhiêu cái váy ?

a)

Chị ấy có 15 cái

b)

Chị ấy có 5 cuốn

c)

Chị ấy 5 cái

14.

다음 질문에 알맞은 답을 고르세요

Cái bút này là của ai ?

a)

Cái bút này là em tôi

b)

Cái bút này là của anh trai tôi

c)

Cái bút này anh trai tôi

15.

다음 질문에 알맞은 답을 고르세요

Đây là cái gì ?

a)

Đây là cuốn bản đồ

b)

Đây là tấm sách

c)

Đây là quyển vở

d)

Đây là cái rau

16.

“đây, kia, này, của”이용하여 문장을 왼성하세요

Đây là quyển sách. Quyển sách ... hay

a)

Đây

b)

Này

c)

Của

d)

Kia

17.

“đây, kia, này, của”이용하여 문장을 왼성하세요

Cái máy tính này là... chị Mai

a)

Kia

b)

Đây

c)

Của

d)

Này

18.

다음 문장에  맞는 단위명사를 골라 보세요

Kia là ..... chó của anh nam. ..... chó kia to quá.

a)

Con-con

b)

Cái-cái

c)

Con-cái

d)

Chiếc-chiếc

19.

“đây, kia, này, của”이용하여 문장을 왼성하세요

..... là cái xe đạp của ông Hoàng. Cái xe đạp này cũ

a)

Đây

b)

Kia

c)

Này

d)

Của

20.

“đây, kia, này, của”이용하여 문장을 왼성하세요

Kia là cái điện thoại Iphone X. Cái điện thoại ... của ai ?

a)

của

b)

này

c)

đó

d)

kia