Worksheets베트남어 퀴즈
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
다음 문장에 맞는 단위명사를 골라 보세요
Em tôi rất thích ăn trứng. Nó đã ăn 3 ... trứng.
cái
quả
chiếc
cuốn/quyển
다음 문장에 맞는 단위명사를 골라 보세요
Đây là ... khoai tây.
chiếc
cái
củ
tấm
다음 문장에 맞는 단위명사를 골라 보세요
Anh ấy mua 2 ... báo ở cửa hàng kia
tờ
tấm
cuốn
cái
다음 문장에 맞는 단위명사를 골라 보세요
Nhà của tôi có 4 ... chó và 2 ... mèo
cái-con
tấm-cái
con-chiếc
con-con
다음 문장에 맞는 단위명사를 골라 보세요
Ông ấy thích ... đồng hồ này nên ông ấy sẽ mua
Chiếc/Này
Con
Bức
Này
다음 문장에 맞는 단위명사를 골라 보세요
Con thỏ thích ăn ... cà rốt
Chiếc
Củ
Cái
Quả
다음 문장에 맞는 단위명사를 골라 써 보세요
Cửa hàng sách ở Tràng Tiền có nhiều ... từ điển tiếng Việt
Cái
Chiếc
Cuốn
Con
다음 문장에서 틀린 것을 찾아 보세요
Hôm nay tôi đã đi mua 3 con sách tiếng Việt
Hôm nay -> Ngày mai
Mua -> ăn
Con -> Quyển/cuốn
다음 문장에서 틀린 것을 찾아 보세요
Nhà anh Nam của có 2 con chó.
Nhà anh Nam của -> Nhà của anh Nam
Con -> chiếc
Chó -> lắm
다음 문장에서 틀린 것을 찾아 보세요
Quả cà rốt này rất ngon
Này -> cái
Rất -> lắm
Quả -> củ
다음 문장에서 틀린 것을 찾아 보세요
Kia quả táo là của tôi
là -> lắm
của -> có
kia quả táo -> quả táo kia
다음 질문에 알맞은 답을 고르세요
Anh Nam sống ở tầng bao nhiêu ?
Anh ấy sống ở 14 tầng
Anh ấy sống ở tầng 14
Anh ấy sống tầng 14
다음 질문에 알맞은 답을 고르세요
Chị ấy có bao nhiêu cái váy ?
Chị ấy có 15 cái
Chị ấy có 5 cuốn
Chị ấy 5 cái
다음 질문에 알맞은 답을 고르세요
Cái bút này là của ai ?
Cái bút này là em tôi
Cái bút này là của anh trai tôi
Cái bút này anh trai tôi
다음 질문에 알맞은 답을 고르세요
Đây là cái gì ?
Đây là cuốn bản đồ
Đây là tấm sách
Đây là quyển vở
Đây là cái rau
“đây, kia, này, của”이용하여 문장을 왼성하세요
Đây là quyển sách. Quyển sách ... hay
Đây
Này
Của
Kia
“đây, kia, này, của”이용하여 문장을 왼성하세요
Cái máy tính này là... chị Mai
Kia
Đây
Của
Này
다음 문장에 맞는 단위명사를 골라 보세요
Kia là ..... chó của anh nam. ..... chó kia to quá.
Con-con
Cái-cái
Con-cái
Chiếc-chiếc
“đây, kia, này, của”이용하여 문장을 왼성하세요
..... là cái xe đạp của ông Hoàng. Cái xe đạp này cũ
Đây
Kia
Này
Của
“đây, kia, này, của”이용하여 문장을 왼성하세요
Kia là cái điện thoại Iphone X. Cái điện thoại ... của ai ?
của
này
đó
kia
