wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình đường thẳng_Game 2

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1: x2y+1=0d_1:\ x-2y+1=0  và d2: 3x+6y=10d_2:\ -3x+6y=10  .

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

2.

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1: 3x2y6=0d_1:\ 3x-2y-6=0  và d2: 6x2y=8d_2:\ -6x-2y=8  .

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

3.

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1: x3y41=0d_1:\ \frac{x}{3}-\frac{y}{4}-1=0  và d2: 3x+4y=10d_2:\ 3x+4y=10  .

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

4.

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1: x=1+t; y=22td_1:\ x=-1+t;\ y=-2-2t  và d2: x=22t; y=8+4td_2:\ x=2-2t;\ y=-8+4t  .

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

5.

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1: x=3+4t; y=26td_1:\ x=-3+4t;\ y=2-6t  và d2: x=22t; y=8+4td_2:\ x=2-2t;\ y=-8+4t  .

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

6.

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1: x=3+32t; y=1+43td_1:\ x=3+\frac{3}{2}t;\ y=-1+\frac{4}{3}t  và d2: x=92+9t; y=13+8td_2:\ x=\frac{9}{2}+9t;\ y=\frac{1}{3}+8t  .

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

7.

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1: 7x+2y=1d_1:\ 7x+2y=1  và d2: x=4+t; y=15td_2:\ x=4+t;\ y=1-5t  .

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

8.

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1: 3x+2y=14d_1:\ 3x+2y=14  và d2: x=4+2t; y=13td_2:\ x=4+2t;\ y=1-3t  .

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

9.

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1: 5x+2y14=0d_1:\ 5x+2y-14=0  và d2: x=4+2t; y=15td_2:\ x=4+2t;\ y=1-5t  .

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

10.

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1: x=2+3t; y=2td_1:\ x=2+3t;\ y=-2t  và d2: x=2t; y=2+3td_2:\ x=2t;\ y=-2+3t  .

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

11.

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1: x=2+t; y=3+2td_1:\ x=2+t;\ y=-3+2t  và d2: x=5t; y=7+3td_2:\ x=5-t;\ y=-7+3t  .

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

12.

Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1: x2y+1=0d_1:\ x-2y+1=0  và d2: x=1t; y=5+3td_2:\ x=1-t;\ y=5+3t  .

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

13.

Cho 44   điểm A(4;3), B(5; 1), C(2; 3), D(2; 2).A\left(4;-3\right),\ B\left(5;\ 1\right),\ C\left(2;\ 3\right),\ D\left(-2;\ 2\right).  Xác định vị trí tương đối của 22   đường thẳng ABAB  và CD.CD.  

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

14.

Cho 44   điểm A(1; 2), B(4; 0), C(1;3), D(7; 7).A\left(1;\ 2\right),\ B\left(4;\ 0\right),\ C\left(1;-3\right),\ D\left(7;\ -7\right).  Xác định vị trí tương đối của 22   đường thẳng ABAB  và CD.CD.  

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

15.

Cặp đường thẳng nào trong các cặp đường thẳng sau vuông góc với nhau?

a)

d1: x=t; y=12td_1:\ x=t;\ y=-1-2t  và d2: 2x+y+1=0d_2:\ 2x+y+1=0  

b)

d1: x2=0d_1:\ x-2=0  và d2: x=t; y=0d_2:\ x=t;\ y=0  

c)

d1: 2xy+3=0  d_1:\ 2x-y+3=0\ \  và d2: x2y+1=0d_2:\ x-2y+1=0  

d)

d1: 2xy+3=0  d_1:\ 2x-y+3=0\ \  và d2: 4x2y+1=0d_2:\ 4x-2y+1=0  

16.

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x+3y=1?2x+3y=1?  

a)

2x+3y+1=02x+3y+1=0  

b)

x2y+5=0x-2y+5=0  

c)

2x3y+3=02x-3y+3=0  

d)

4x6y=24x-6y=2  

17.

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y = 13x+43?y\ =\ \frac{1}{3}x+\frac{4}{3}?  

a)

x=1+t; y=2+3tx=1+t;\ y=2+3t  

b)

x=1t; y=2+3tx=1-t;\ y=2+3t  

c)

x=13t; y=2+tx=1-3t;\ y=2+t  

d)

x=13t; y=2tx=1-3t;\ y=2-t  

18.

Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng x=34y14?x=\frac{3}{4}y-\frac{1}{4}?  

a)

x=4t; y=33tx=4t;\ y=-3-3t  

b)

x=4t; y=3+3tx=4t;\ y=-3+3t  

c)

x=4t; y=33tx=-4t;\ y=-3-3t  

d)

x=8t; y=3+tx=8t;\ y=-3+t  

19.

Đường thẳng nào sau đây có vô số điểm chung với đường thẳng x=t; y=1?x=t;\ y=-1?  

a)

x=0; y=1+2018tx=0;\ y=-1+2018t  

b)

x=1+t; y=0x=-1+t;\ y=0  

c)

x=1+2018t; y=1x=-1+2018t;\ y=-1  

d)

x=1; y=1+tx=1;\ y=-1+t  

20.

Đường thẳng nào sau đây có đúng một điểm chung với đường thẳng x=2+3t; y=57t?x=-2+3t;\ y=5-7t?  

a)

7x+3y=17x+3y=1  

b)

7x+3y+1=07x+3y+1=0  

c)

3x7y+2018=03x-7y+2018=0  

d)

7x+3y=20187x+3y=-2018  

21.

Tìm mm  để hai đường thẳng d1: 3x+4y+10=0d_1:\ 3x+4y+10=0  và d2: (2m1)x+m2y+10=0d_2:\ \left(2m-1\right)x+m^2y+10=0  trùng nhau.

Lưu ý trong câu trả lời chỉ viết giá trị của mm  

(a)