wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10 - unit 9 - part 2

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
satellite (n.)
a)
vệ tinh
b)
Thái Bình Dương
c)
nhiều, đa dạng
d)
Ấn Độ Dương
2.
a wide range of
a)
nhiều, đa dạng
b)
Đại Tây Dương
c)
nhiệt độ
d)
Bắc Băng Dương
3.
temperature (n.)
a)
nhiệt độ
b)
Ấn Độ Dương
c)
sự tương tác, sự ảnh hưởng qua lại
d)
chia ra
4.
interaction (n.)
a)
sự tương tác, sự ảnh hưởng qua lại
b)
Bắc Băng Dương
c)
đời sống dưới biển
d)
vịnh
5.
marine life
a)
đời sống dưới biển
b)
chia ra
c)
sự biểu thị, sự biểu lộ
d)
che phủ, bao phủ
6.
indication (n.)
a)
sự biểu thị, sự biểu lộ
b)
vịnh
c)
hành tinh
d)
thách thức
7.
planet (n.)
a)
hành tinh
b)
che phủ, bao phủ
c)
hiệu quả, hiệu lực
d)
điều bí ẩn
8.
effect (n.)
a)
hiệu quả, hiệu lực
b)
thách thức
c)
phần dưới cùng
d)
độ sâu
9.
bottom (n.)
a)
phần dưới cùng
b)
điều bí ẩn
c)
sao biển
d)
tiết lộ, bộc lộ
10.
starfish (n.)
a)
sao biển
b)
độ sâu
c)
cá mập
d)
vượt qua, chiến thắng
11.
shark (n.)
a)
cá mập
b)
tiết lộ, bộc lộ
c)
sinh vật
d)
tinh vi, phức tạp
12.
organism (n.)
a)
sinh vật
b)
vượt qua, chiến thắng
c)
bụng, dạ dày
d)
tàu ngầm
13.
belly (n.)
a)
bụng, dạ dày
b)
tinh vi, phức tạp
c)
loài nhuyễn thể
d)
điều tra, nghiên cứu
14.
krill (n.)
a)
loài nhuyễn thể
b)
tàu ngầm
c)
quá khổ, ngoại cỡ
d)
mẫu vật, hàng mẫu
15.
oversized (adj.)
a)
quá khổ, ngoại cỡ
b)
điều tra, nghiên cứu
c)
hít thở
d)
bề mặt
16.
to breathe
a)
hít thở
b)
mẫu vật, hàng mẫu
c)
hơi thở
d)
nổi lên mặt nước
17.
breath (n.)
a)
hơi thở
b)
bề mặt
c)
đóng góp, góp phần
d)
vấn đề
18.
to contribute
a)
đóng góp, góp phần
b)
nổi lên mặt nước
c)
vấn đề
d)
cuối cùng
19.
biodiversity (n.)
a)
sự đa dạng sinh học
b)
vấn đề
c)
cuối cùng
d)
con cua