wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về văn nghị luận

Total questions: 16

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Văn nghị luận có hệ thống ............ và ............ để chứng minh làm sáng tỏ vấn đề.

(a)  

2.

Đâu là định nghĩa của văn nghị luận?

a)

Là loại văn nhằm giúp người đọc, người nghe hình dung những đặc điểm, tính chất nổi bật của sự vật, sự việc, con người, phong cảnh

b)

Là phương thức trình bày một chuỗi các sự việc, sự việc này dẫn đến sự việc kia, cuối cùng dẫn đến một kết thúc, thể hiện một ý nghĩa.

c)

Là một dạng văn dùng chủ yếu các lý lẽ, dẫn chứng để lập luận, chứng minh quan điểm, ý kiến của người nói, người viết về một vấn đề nào đó

d)

Là văn bản viết ra nhằm biểu đạt tình cảm, cảm xúc, sự đánh giá của con người đối với thế giới xung quanh và khêu gợi lòng đồng cảm nơi người đọc.

3.

Đâu là một dạng văn nghị luận? (chọn nhiều đáp án)

a)

Phát biểu ý kiến trong buổi họp lớp

b)

Trình diễn một bài hát

c)

Đọc báo

d)

Bình luận thể hiện sự không đồng tình vào một bài đăng trên facebook

e)

Viết bài gửi đăng báo

4.

Luận điểm là? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

ý kiến thể hiện tư tưởng, quan điểm của bài văn

b)

các lý lẽ, dẫn chứng cụ thể, xác đáng

c)

được diễn đạt sáng tỏ, dễ hiểu, nhất quán

d)

các câu văn dài, tối nghĩa, thường đứng ở giữa câu

e)

thường đứng ở đầu câu hoặc cuối câu

5.

Các thao tác lập luận đã học?

a)

Giải thích - So sánh - Chứng minh

b)

Phân tích - Giải thích - Bác bỏ

c)

Giải thích - Phân tích - Chứng minh

d)

Giải thích - Phân tích - So sánh

6.

Thao tác lập luận giải thích là?

a)

Làm sáng tỏ đối tượng đang nghiên cứu trong mối tương quan với đối tượng khác.

b)

Dùng những bằng chứng chân thực, đã được thừa nhận để chứng tỏ đối tượng.

c)

Cách chia nhỏ đối tượng thành nhiều yếu tố bộ phận để đi sâu xem xét một cách toàn diện về nội dung, hình thức của đối tượng.

d)

Cắt nghĩa một sự vật, hiện tượng, khái niệm để người khác hiểu rõ, hiểu đúng vấn đề.

7.

"Dùng những bằng chứng chân thực, đã được thừa nhận để chứng tỏ đối tượng" là thao tác lập luận gì?

a)

Phân tích

b)

Chứng minh

c)

Giải thích

d)

So sánh

8.

Đặc điểm của thao tác lập luận phân tích? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tìm đủ lý lẽ để giảng giải, cắt nghĩa vấn đề đó

b)

chia nhỏ đối tượng thành nhiều yếu tố bộ phận

c)

đi sâu xem xét một cách toàn diện về nội dung, hình thức của đối tượng

d)

xác định vấn đề chứng minh để tìm nguồn dẫn chứng phù hợp

9.

Đặc điểm của đoạn văn diễn dịch?

a)

Đây là đoạn văn có các câu triển khai nội dung song song nhau, không nội dung nào bao trùm lên nội dung nào.

b)

Luận điểm đứng ở đầu đoạn. Các câu còn lại triển khai cụ thể ý của câu chủ đề, bổ sung, làm rõ cho câu chủ đề

c)

Được trình bày đi từ các ý nhỏ đến ý lớn, từ các ý chi tiết đến ý khái quát, từ ý luận cứ cụ thể đến ý kết luận bao trùm.

d)

Câu mở đầu đoạn nêu ý khái quát bậc một, các câu tiếp theo triển khai cụ thể ý khái quát. Câu kết đoạn là ý khái quát bậc hai mang tính chất nâng cao, mở rộng.

10.

Đặc điểm của đoạn văn tổng phân hợp?

a)

phối hợp diễn dịch với qui nạp

b)

câu chủ đề hoặc nằm ở đầu hoặc nằm ở cuối đoạn

c)

câu chủ đề nằm ở cả đầu và cuối đoạn

d)

các câu triển khai nội dung song song nhau

11.

Các loại văn bản nghị luận xã hội? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống

b)

Nghị luận về một vấn đề đặt ra trong tác phẩm văn học

c)

Nghị luận về một bài thơ, đoạn thơ

d)

Nghị luận về tư tưởng, đạo lý

12.

Có những yêu cầu gì về luận điểm?

a)

sáng và rõ ràng

b)

tối nghĩa, dài dòng

c)

bao quát nội dung toàn bộ đoạn văn

d)

nên để ở đầu đoạn văn

13.

Chọn trích dẫn chứng như thế nào cho hay?

a)

cụ thể, được nhiều người biết đến

b)

càng mang tính cá nhân càng tốt

c)

độc đáo, mới lạ

d)

sử dụng nhiều dẫn chứng trích từ các tác phẩm văn học

14.

Mỗi luận điểm cần bao nhiêu dẫn chứng?

a)

Càng nhiều càng tốt

b)

5-6 dẫn chứng

c)

1-2 dẫn chứng

d)

không có dẫn chứng

15.

Văn bản sau đây sử dụng phương thức lập luận nào?

"Trung thực có thể coi là giá trị cốt lõi trong kho tàng đạo đức, cái làm nên nhân cách, nhân phẩm của con người. Trung thực là ngay thẳng, thật thà, nói đúng sự thật, không làm sai lệch sự thật vì một mục đích nào đó."

a)

Phân tích

b)

Giải thích

c)

Chứng minh

d)

Giải thích - Chứng minh

16.

Có bao nhiêu kiểu dẫn chứng chủ yếu?

a)

4 kiểu: thực tế, logic, số liệu khoa học, câu danh ngôn

b)

2 kiểu: thực tế & phi thực tế

c)

4 kiểu: câu danh ngôn, số liệu nghiên cứu, thực tế, phi thực tế

d)

3 kiểu: thực tế, phi thực tế, câu danh ngôn