wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz 6

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

2.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

3.

"the" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Danh từ số nhiều

e)

Một hay nhiều hơn một vật đã xác định

4.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

5.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

6.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

7.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

8.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

9.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

10.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

11.

I need ______ umbrella.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

12.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

13.

She is ____ beautiful girl.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

14.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

15.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

16.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

17.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

18.

BEHIND

a)

Đằng sau

b)

Đằng trước

c)

Bên cạnh

d)

Ở trong

19.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

20.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

21.

IN FRONT OF

a)

Ở trong

b)

Bên cạnh

c)

Phía trước

22.

BETWEEN

a)

Ở trên

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

23.

Where is the apple?

a)

NEXT TO THE BOOK

b)

ON THE BOOK

c)

BEHIND THE BOOK

24.

Where is the apple?

a)

BETWEEN THE BOX

b)

IN FRONT OF THE BOX

c)

UNDER THE BOX

25.

Where is the cat?

a)

NEXT TO TWO PUPILS

b)

BETWEEN TWO PUPILS

c)

UNDER TWO PUPILS

26.

behind

a)

ở bên trên

b)

ở bên dưới

c)

ở phía sau

d)

ở phía trước

27.

next to

a)

bên cạnh

b)

bên trong

c)

bên trên

d)

ở giữa

28.

Where is the ball?

a)

IN THE BOX

b)

ON THE BOX

c)

UNDER THE BOX

29.

Where is the apple?

a)

NEXT TO THE BOOK

b)

ON THE BOOK

c)

BEHIND THE BOOK

30.

Where is the apple?

a)

BETWEEN THE BOX

b)

IN FRONT OF THE BOX

c)

UNDER THE BOX

31.

POLICE STATION

a)

ĐỒN CẢNH SÁT

b)

KHÁCH SẠN

c)

BỆNH VIỆN

d)

THƯ VIỆN

32.

LIBRARY

a)

THƯ VIỆN

b)

ĐỒN CẢNH SÁT

c)

NHÀ HÀNG

d)

TRẠM XE BUS

33.

POST OFFICE

a)

THƯ VIỆN

b)

NHÀ HÀNG

c)

BƯU ĐIỆN

d)

KHÁCH SẠN

34.

TRAIN STATION

a)

NHÀ HÀNG

b)

NHÀ GA TÀU

c)

TRƯỜNG HỌC

d)

NHÀ SÁCH

35.

PLASTIC BAG

a)

CHAI NHỰA

b)

LỌ

c)

TÚI XÁCH

d)

TÚI NILON

36.

PLASTIC BOTTLE

a)

TÚI NHỰA

b)

CHAI NHỰA

c)

BÌNH THỦY TINH

d)

RÁC

37.

TRASH

a)

RÁC

b)

LỌ

c)

TÚI

d)

BÌNH

38.

TÁI CHẾ

a)

REUSE

b)

THROW AWAY

c)

RECYCLE

d)

PICK UP

39.

NÉM, BỎ ĐI

a)

REUSE

b)

PICK UP

c)

THROW AWAY

d)

COLLECT

40.

CHARITY

a)

BẢO VỆ

b)

TỪ THIỆN

c)

MIỄN PHÍ

d)

QUYÊN GÓP

41.

DONATE

a)

TỪ THIỆN

b)

QUYÊN GÓP

c)

BẢO VỆ

d)

XÁ HỘI

42.

WILDLIFE

a)

THẾ GIỚI HOANG DÃ

b)

ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

c)

CUỘC SỐNG

d)

MÔI TRƯỜNG

43.

PROTECT

a)

TÁI SỬ DỤNG

b)

BẢO VỆ

c)

VỨT

d)

MIỄN PHÍ