Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chu vi , dien tich hinh tron

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính diện tích hình tròn

a)

r x r x 3,11

b)

r x r : 3,14

c)

r x r x 3,14

d)

r + r x 3,14

2.

Tính diện tích hình tròn biết đường kính d = 5 cm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Tính diện tích hình tròn có bán kính r = 3/5 m.

a)

1,1304 m2

b)

11,305 m2

c)

11304 m2

d)

1,1304 m

4.

Tính diện tích của hình tròn có đường kính d= 4/5

a)

0,5024 m

b)

50,25 m2

c)

50,24 m2

d)

0,5024 m2

5.

Diện tích hình tròn có bán kính là 2 cm:

a)

12,56 cm

b)

125,6 cm

c)

12,56 cm2

d)

125,6 cm2

6.

Có bao nhiêu công thức tính cho vi hình tròn :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Bán kính của hình tròn dài ........... đường kính:

a)

gấp đôi

b)

bằng nhau

c)

bằng một nửa

d)

Con không biết :(

8.

Trong một hình tròn, có bao nhiêu bán kính và đường kính ?

a)

A. Có 1 bán kính và 1 đường kính duy nhất

b)

B. Có 2 bán kính và 1 đường kính

c)

C. Có 1 đường kính và vô số bán kính

d)

D. Có vô số bán kính và vô số đường kính

9.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

10.

Tính chu vi hình tròn có bán kính 2,4 dm

a)

7,536 dm

b)

75,36 dm

c)

15,072 dm

d)

10,072 dm

11.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

12.

Đâu là công thức tính chu vi hình tròn?

a)

C = d x 2 x 3,14

b)

C = r x 2 x 3,14

c)

C = r x 3,14

d)

C = d x 3,14

13.

"d" là kí hiệu của gì? 

a)

Chu vi hình tròn

b)

Diện tích hình tròn

c)

Đường kính của hình tròn

d)

Bán kính của hình tròn

14.

"r" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính của hình tròn

b)

Đường kính của hình tròn

c)

Chu vi của hình tròn

d)

Diện tích của hình tròn

15.

Tính diện tích hình tròn có chu vi C= 9,42m

a)

7,065m27,065m^2  

b)

70,56m270,56m^2  

c)

705,6m2705,6m^2  

d)

756m2756m^2  

16.

Cho hình tròn cso diện tích 50,24cm250,24cm^2   , Tính chu vi hình tròn đó

a)

2,512 cm

b)

25,12 cm

c)

2512cm

17.

Bán kính của hình tròn dài ........... đường kính:

a)

gấp đôi

b)

bằng nhau

c)

bằng một nửa

d)

Con không biết :(

18.

Trong một hình tròn, có bao nhiêu bán kính và đường kính ?

a)

A. Có 1 bán kính và 1 đường kính duy nhất

b)

B. Có 2 bán kính và 1 đường kính

c)

C. Có 1 đường kính và vô số bán kính

d)

D. Có vô số bán kính và vô số đường kính

19.

Muốn tính chu vi hình tròn ta làm như thế nào?

a)

A. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 lần đường kính nhân 3,14

b)

B. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 lần bán kính nhân 3,14

c)

C. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy bán kính nhân bán kính rồi nhân với 3,14

d)

D. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy đường kính nhân đường kính rồi nhân 3,14

20.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

21.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

22.

Tính chu vi hình tròn có bán kính 2,4 dm

a)

7,536 dm

b)

75,36 dm

c)

15,072 dm

d)

10,072 dm

23.

Đâu là công thức tính chu vi hình tròn?

a)

C = d x 2 x 3,14

b)

C = r x 2 x 3,14

c)

C = r x 3,14

d)

C = d x 3,14

24.

"C" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính hình tròn

b)

Chu vi hình tròn

c)

Đường kính hình tròn

d)

Diện tích hình tròn

25.

"d" là kí hiệu của gì? 

a)

Chu vi hình tròn

b)

Diện tích hình tròn

c)

Đường kính của hình tròn

d)

Bán kính của hình tròn

26.

"d" là kí hiệu của gì? 

a)

Chu vi hình tròn

b)

Diện tích hình tròn

c)

Đường kính của hình tròn

d)

Bán kính của hình tròn

27.

"r" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính của hình tròn

b)

Đường kính của hình tròn

c)

Chu vi của hình tròn

d)

Diện tích của hình tròn

28.

Trong một hình tròn, đường kính dài gấp 2 lần bán kính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

AC = d × 3,14

b)

C = r × 2 × 3,14

c)

2 đáp án đầu đều đúng

d)

2 đáp án đầu đều sai

30.

Cho hình tròn bên, hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

OA, OB, OC là bán kính

b)

OA = OB = OC

c)

AB là đường kính

d)

3 đáp án đều đúng

31.

Tính chu vi hình tròn có bán kính là 5cm.

a)

1,57cm

b)

3,14cm

c)

15,7cm

d)

31,4cm

32.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Chu vi tròn có đường kính 25dm là (a)   dm.

33.

Đường kính của hình tròn có chu vi C = 15,7cm là:

a)

2,5

b)

3,5

c)

5

d)

10

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Bán kính của hình tròn có chu vi C = 50,24m là (a)   m.

35.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một bánh xe ô tô có đường kính là 0,6m. Chu vi của bánh xe đó là (a)   m.

36.

Đường kính của bánh xe là 7dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 439,6m?

a)

20 vòng

b)

100 vòng

c)

150 vòng

d)

200 vòng

37.

Cho nửa hình tròn H như hình vẽ, đường kính hình tròn là 12 cm. Chu vi hình H là:

a)

18,84 cm

b)

30,84 cm

c)

37,68 cm

d)

49,68 cm

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Cho hình tròn có bán kính bằng 2cm, hình tròn lớn có bán kính là 5cm.

Vậy hiệu giữa chu vi hình tròn lớn và chu vi hình tròn nhỏ là (a)   cm.

39.

Vân đi một vòng xung quanh một cái hồ hình tròn và đếm hết 942 bước. Mỗi bước chân của Vân dài 4dm. Hỏi đường kính của hồ bằng bao nhiêu mét? Biết Vân đi sáy mép hồ.

a)

12m

b)

60m

c)

120m

d)

600m

40.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bánh xe be scuar một máy kéo có bán kính 0,6m. Bánh xe lớn của máy kéo đó có bán kính 1,2m. Vậy khi bánh xe bé lăn được 20 vòng thì bánh xe lớn lăn được (a)   vòng.

41.

Cho hình tròn nhỏ có bán kính bằng bán kính hình tròn lớn. Hỏi chu vi hình tròn lớn gấp bao nhiêu lần chu vi tròn nhỏ?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

42.

Cho hai hình tròn có tổng chu vi là 52,8dm. Bán kính hình tròn nhỏ bằng bán kính hình tròn lớn.

Hỏi chu vi hình tròn lớn và bé lần lượt là bao nhiêu?

a)

44dm và 8,8dm

b)

50dm và 10,2dm

c)

38dm và 4,6dm

d)

46dm và 9dm

43.

Câu 1: Tính chu vi hình tròn có bán kính là 4cm

a)

16cm

b)

12,56cm

c)

25,12cm

d)

34,5cm

44.

Câu 2: Tính chu vi hình tròn có đường kính là 5cm

a)

31,4cm

b)

15,7cm

c)

25cm

d)

20,06cm

45.

Trong một hình tròn, đường kính dài gấp 2 lần bán kính. Đúng hay sai?



(a)  

46.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

C = d × 3,14

b)

C = r × 2 × 3,14

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

47.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

OA, OB, OC là bán kính

b)

OA = OB = OC

c)

AB là đường kính

d)

Cả 3 đều đúng

48.

Tính chu vi hình tròn có đường kính là 5cm.

a)

1,57cm

b)

3,14cm

c)

15,7cm

d)

31,4cm

49.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Chu vi tròn có đường kính 25dm là (a)   dm.

50.

Bán kính của hình tròn có chu vi C = 15,7cm là:

a)

2,5cm

b)

3,5cm

c)

5cm

d)

10cm

51.

Muốn tính bán kính hình tròn ta làm thế nào?

a)

r = C x 3,14

b)

r = C : 2 : 3,14

c)

r = C x 2 x 3,14

d)

r = C : 2 x 3,14

52.

Đường kính của bánh xe là 7dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 439,6m?

a)

20 vòng

b)

100 vòng

c)

150 vòng

d)

200 vòng

53.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một bánh xe ô tô có đường kính là 0,6m.

Chu vi bánh xe đó là (a)   m.

54.

Tính chu vi hình tròn có bán kính 2,4 dm

a)

7,536 dm

b)

75,36 dm

c)

15,072 dm

d)

10,072 dm

55.

Một bánh xe đạp có chu vi là 2,041 m. Hỏi bán kính của bánh xe là bao nhiêu?

a)

6,5m

b)

0,65m

c)

3,25m

d)

0,325m

56.

Trong một hình tròn, có bao nhiêu bán kính và đường kính ?

a)

A. Có 1 bán kính và 1 đường kính duy nhất

b)

B. Có 2 bán kính và 1 đường kính

c)

C. Có 1 đường kính và vô số bán kính

d)

D. Có vô số bán kính và vô số đường kính

57.

CHU VI HÌNH TRÒN CÓ BÁN KÍNH 2 dm LÀ

a)

12, 56 dm

b)

12,56 dm2

c)

12,56 cm