Worksheets第十九课:可以试试吗?
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán sau:
便宜
piányi
piányì
piānyi
piányi
Từ trái nghĩa 长 của là gì?
短
矮
浅
瘦
Từ trái nghĩa của 浅 là gì?
深
试
瘦
胖
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
kěyǐ
可以
所以
以为
认为
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
这件羽绒服又···又···。
好看 / 便宜
好看 / 贵
胖 / 肥
肥 / 瘦
这是什么?
羽绒服
毛衣
鞋子
裤子
这是什么?
羽绒服
毛衣
鞋
裤子
Nếu muốn mua quần áo thì bạn sẽ đến đâu để mua?
服装店
书店
酒店
花店
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:
试
shī
sì
shí
shì
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
打折
dǎ zhé
dǎ zé
dǎ zhè
dá zhē
Chọn đáp án chính xác:
便宜······好吗?
有点儿
一点儿
一下儿
一会儿
Chọn đáp án chính xác:
我会······汉语。
一些
一点儿
一下儿
有点儿
这件颜色···深,有没有浅···的?
有点儿 / 有点儿
一点儿 / 一点儿
一点儿 / 有点儿
有点儿 / 一点儿
Dịch sang tiếng Trung:
Tôi có thể thử chiếc áo lông vũ này không?
我可以试这件羽绒服吗?
我可以试试这件羽绒服吗?
我可以试试这羽绒服吗?
我试试这件羽绒服吗?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你要深颜色的·······要浅颜色的?
或者
还是
但是
可以
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
这 / 羽绒服 / 卖 / 件 / 怎么
这件羽绒服怎么卖?
这羽绒服件怎么卖?
羽绒服这件卖怎么?
这件羽绒服卖怎么?
请问,打几折?
打三折
打七折
打九折
打八折
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Bạn thử lại chiếc này xem?
你再试试这一件吧。
你试试这一件。
你试一下儿这件。
你试试吧。
Đọc số tiền sau bằng tiếng Trung:
19.47 元
十九元四毛七分
一十九元四毛七分
十九元四十七毛
十九元四十七分
Lượng từ của 裤子 là gì?
条
件
张
个
