WorksheetsPhép nhân chia tiểu học
Total questions: 62
Worksheet time: 10mins
30 : 5 =
5
6
7
8
36 : 6 =
6
7
8
9
27 : 3 =
6
7
8
9
48 : 6 =
8
7
9
10
14 : 2 =
3
5
7
9
72 : 9 =
9
8
7
6
63 : 7 =
7
8
9
10
64 : 8 =
10
6
8
4
20 : 4 =
4
5
6
7
10 : 10 =
0
1
2
3
6 x 8 =
50
48
46
44
5 x 6 =
35
45
36
30
8 x 10 =
8
10
80
810
7 x 9 =
42
56
63
73
6 x 7 =
42
56
63
73
7 x 8 =
42
56
63
73
8 x 9 =
72
56
63
73
9 x 9 =
9
18
81
90
3 x 4 : 6 =
12
6
2
18
8 : 4 x 2 =
2
1
4
8
2 x 5 = ?
9
10
11
12
15 : 3 = 5
Vậy 5 được gọi là gì
SỐ BỊ TRỪ
SỐ TRỪ
HIỆU
THƯƠNG
5 x 6 = ?
20
25
30
35
Thành phần trong phép nhân là
Thừa số
Tích
Số chia
Tích
Số bị chia
Số chia
Thương
Thừa số
Thương
Đâu là thành phần trong phép chia?
Thừa số
Hiệu
Thương
Số hạng
Số bị chia là 8
Số chia là 2
Vậy thương là............
2
8
4
10
Đâu là phép tính đúng?
2 x 4 = 6
5 x 2 = 3
20 : 5 = 15
25 : 5 = 5
4 x 5 = 20
Phép chia lập được là
4 : 5 = 20
5 : 4 = 20
20 : 4 = 5
20 : 5 = 4
4 + 5 = 9
5 + 4 = 9
20 - 5 = 15
20 - 4 = 16
5 x .......... = 45
Điền số thích hợp vào dấu chấm
4
5
8
9
Em hãy lập phép nhân tương ứng với hình
5 x 4 = 20
5 x 5 = 25
20 : 4 = 5
20 : 5 = 4
Kết quả phép tính 16 : 2 =
6
7
8
9
Kết quả phép tính 16 : 4 =
4
5
6
7
Kết quả phép tính 20 : 5 =
4
5
6
7
Kết quả phép tính 3 x 7 =
18
21
24
27
Kết quả phép tính 35: 5=
5
6
7
8
Kết quả phép tính 40: 4=
7
8
9
10
Kết quả phép tính 3 x 5=
5
10
15
20
Kết quả phép tính 24: 4=
4
5
6
7
Kết quả phép tính 27: 3=
6
7
8
9
Kết quả phép tính 2 x 9 : 3 =
6
18
9
54
Kết quả phép tính 25:5 x 4
(a)
Một hình vuông có cạnh 8 dm. Chu vi hình vuông là:
(a)
5 x 3 = ....... , kết quả của phép tính là:
2
8
15
12
5 x 6 = .... ?
25
30
35
40
4 x 8 =
28
36
32
24
Ta có 6 quả chuối chia đều cho 2 chú khỉ thì mỗi chú khỉ sẽ được bao nhiêu quả chuối?
1
2
3
4
Quan sát bức tranh sau đây và viết phép chia thích hợp
Chọn phép nhân đúng nhất với hình trên:
3 x 4 = 12
3 x 5 = 15
3 x 6 = 18
4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:
28
8
18
10
Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:
21
23
24
25
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
5 x 6 - 7 ....... 5 x 7
<
>
=
4 kg x 4 = ....... ?
16 kg
16
12 kg
12
27 cm
36 cm
48 cm
9 cm
Tính: 9 x 0 = ?
0
1
9
90
Điền số thích hợp vào dấu ?
72
8
73
54
Kết quả của phép tính sau:
45
46
54
9
Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:
54
63
64
73
Điền số thích hợp vào dấu chấm hỏi:
28
29
30
30
Kết quả của phép tính: (8 x 9) + (7 x 10) = ?
143
142
144
145
Tính nhanh: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 = ?
35
36
37
38
Điền vào chỗ trống: ..... x 8 = 48
8
9
7
6
Mai có 8 giỏ cam, mỗi giỏ có 7 quả. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu quả cam?
57
56
59
60
