WorksheetsKIỂM TRA CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là
CO
NH3
CO2
H2S
Kim cương, fuleren, than chì và than vô định hình là các dạng
đồng hình của cacbon.
đồng vị của cacbon.
thù hình của cacbon.
đồng phân của cacbon.
Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học
cacbon chỉ thể hiện tính khử.
cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
Các chất X và Y là
CO và NO
CO2 và NO2
CO và NO2
CO2 và NO
Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây
O2, ZnO, Al, HNO3 đặc, KClO3.
CO2, Al2O3, Al, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc
CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.
Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào sau đây của than hoạt tính giúp cho con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?
Đốt cháy than sinh ra khí cacbonic
Hấp phụ các chất khí, chất tan trong nước.
Khử các chất khí độc, các chất tan trong nước
Oxi hoá các chất khí độc, các chất tan trong nước.
Hòa tan hoàn tan hoàn toàn m gam C trong dung dịch HNO3 đặc nóng sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất. Tính m
0,48 gam
0,12 gam
2,4 gam
1,2 gam
Số oxi hóa của Cacbon trong CO2, CH4, H2CO3, CO lần lượt là
+2, +4,+4, -4.
-4, +4, +4, +2.
0, +2, -4, +3.
+4, -4, +4, +2.
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm
HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.
C + H2O (hơi) → CO + H2.
C + CO2 → 2CO.
2C + O2 → CO.
Thành phần chính của khí than ướt là
CO, CO2, H2, N2
CH4, CO, CO2, N2
CO, CO2, H2, NO2
CO, CO2, NH3, N2
Hỗn hợp khí nào sau đây là khí than khô ( khí lò gas )
CO, CO2, H2, N2
CO,CO2,N2
CO, CO2, O2
CO, CO2, H2, O2
Cấu hình electron của cacbon là
1s22s22p2
1s22s22p3
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p4
Cacbon monooxit phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây
O2, CuO, Fe3O4
CO2, Al2O3, CuO
Fe2O3, C, O2
O2, CuO, CO2.
Sục 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 2M. sau phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn. Giá trị m là:
18,6 gam.
10,6 gam.
15,9 gam.
8,4 gam.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc).
Khối lượng sắt thu được là (Cho C = 28, O = 16)
5,6 gam.
6,72 gam.
16,0 gam.
8,0 gam.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
10,00.
19,70.
1,97.
5,00.
Muối nào sau đây dùng làm thuốc trị bệnh đau dạ dày?
NaHCO3
NaCl
Na2CO3
Ca(HCO3)2
