wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để tổng hợp 2 dao động điều hòa được 1 dao động điều hòa là

a)

Cùng phương; cùng tần số và độ lệch pha không đổi.

b)

Cùng biên độ và cùng pha.

c)

Cùng biên độ và cùng cơ năng.

d)

Cùng biên độ và dao động theo hai phương vuông góc.

2.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}

Biên độ của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)

A2=A12+A22+2A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

b)

A2=A12+A222A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

c)

A=A12+A22+2A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi

d)

A=A12+A222A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi

3.

Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}
x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}
Pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)
b)
c)
d)
4.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=k2π\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=k2\pi  thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

5.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=(2k+1)π2\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2} thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

6.

Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A

a)

= A1+A2.

b)

=|A1 - A2|

c)

A1A2AA1+A2.\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2.  

d)

<|A1 - A2|

7.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

a)

(2k+1)π (vi k=0,±1,±2,)(2k+1)π\ (với\ k=0,±1,±2,…)

b)

2kπ (vi k=0,±1,±2,)2kπ\ (với\ k=0,±1,±2,…)

c)

kπ (vi k=0,±1,±2,)kπ\ (với\ k=0,±1,±2,…)

d)

(2k+1)π2 (vi k=0,±1,±2,)(2k+1)\frac{π}{2}\ (với\ k=0,±1,±2,…)

8.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình là x1 = Acos(ωt +π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3) là hai dao động

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

vuông pha

d)

lệch π/3

9.

Biên độ tổng hợp ở trường hợp trên

a)

A=A1+A2A=A_1+A_2

b)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|

c)

A=A12+A22A=\sqrt{A_1^2+A_2^2}

d)

A=2A1cos ϕ1ϕ22A=2A_1\cos\ \frac{\phi_1-\phi_2}{2}

10.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng

a)

2nπ với n = 0, ± 1, ± 2...

b)

(2n + 1)0,5π với n = 0, ± 1, ± 2...

c)

(2n + 1)0,25π với n = 0, ± 1, ± 2...

d)

(2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2...

11.

Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2A_1,\ A_2 . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A1 + A2.      

b)

|A1 – A2|.

c)

     A12+A22\sqrt{A_1^2+A_2^2}   

d)

A12A22\sqrt{\left|\sqrt{A_1^2-A_2^2}\right|}  

12.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của hai dao động lần lượt là x1 và x2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có li độ là

a)

x=x1x22x=\frac{x_1-x_2}{2}

b)

x=x1+x22x=\frac{x_1+x_2}{2}

c)

x=x1x2x=x_1-x_2

d)

x=x1+x2x=x_1+x_2

13.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A1 + A2

b)

|A1 - A2|

c)

A12+A22\sqrt{A_1^2+A_2^2}

d)

A12A22\sqrt{A_1^2-A_2^2}

14.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, vuông pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A1 + A2

b)

|A1 - A2|

c)

A12+A22\sqrt{A_1^2+A_2^2}

d)

A12A22\sqrt{A_1^2-A_2^2}

15.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1=A1cos(ωt π2)x_1=A_1\cos\left(\omega t\ -\frac{\pi}{2}\right)  và x2=A2cos(ωt +π2)x_2=A_2\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{2}\right)  . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là:     

a)

A = A1 + A2.                  

b)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

c)

A = A12A22A\ =\ \sqrt{A_1^2-A_2^2}  

d)

A = A12+A22A\ =\ \sqrt{A_1^2+A_2^2}  

16.

Hai dao động điều hòa: x1=A1cosωt; x2=A2sinωtx_1=A_1\cos\omega t;\ x_2=A_2\sin\omega t  . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là

a)

A1+A2A_1+A_2  

b)

A1A2A_1-A_2  

c)

A12+A22\sqrt{A_1^2+A_2^2}  

d)

A12A22\sqrt{A_1^2-A_2^2}  

17.

Biên độ của dao động tổng hợp cực đại nếu độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị:

a)

Δφ=2n.π

b)

Δφ=(2n+1).π

c)

Δφ=(2n+1).π/2

d)

Δφ=(2n+1).π/4

18.

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là  x1=A1cos(ωt+π3)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)  và  x2=A2cos(ωt+π3)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)  .
Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức 

a)

A1A2\left|A_1-A_2\right|  

b)

A1+A2A_1+A_2  

c)

A12+A22\sqrt{A_1^2+A_2^2}  

d)

A1+A22\frac{A_1+A_2}{2}  

19.

Tổng huwosj hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp không phụ thuộc vào

a)

biên độ của dao động thứ nhất

b)

tần số các dao động thành phần

c)

độ lệch pha các dao động thành phần

d)

biên độ của dao động thứ 2