wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A1 复习一 (sau khi học xong bài 5)

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng Trung có bảng chữ cái không?

a)

b)

Không

2.

Phiên âm đúng của số 9?

a)

jiǒu

b)

jǐu

c)

jiù

d)

jiǔ

3.

Cô ấy đi Thiên An Môn hôm nào?

a)

她去天安门明天

b)

明天她去天安门

c)

她去明天天安门

4.

A: 这是什么书?

B: 这是......。

a)

汉语书

b)

汉文书

c)

中文书

d)

中语书

5.

A: 请进!

B: ...... (Chọn đáp án phù hợp)

a)

不谢

b)

谢谢

c)

再见

6.

A: 他是什么老师?

B: ...... 。

a)

他是英语老师

b)

他是老师汉语

c)

他是汉语老师

d)

他是中语老师

7.

Đâu là cách viết đúng?

a)

b)

jǜ

8.

Phiên âm đúng là...

a)

bù xiè

b)

bú xiè

c)

bú xìe

9.

Phiên âm của chữ Hán này là ...?

a)

b)

10.

Phiên âm đúng là...

a)

yóu jù

b)

yóu jǘ

c)

yóu jú

11.

Phiên âm đúng là...

a)

bù qù

b)

bù qú

c)

bú qù

12.

Phiên âm đúng là...

a)

hěn hǎo

b)

hén hǎo

c)

hén hǎo

13.

A: 谢谢你

B: .... (Chọn đáp án phù hợp)

a)

再见

b)

不谢

c)

很谢谢

14.

这是哪儿?

(a)  

15.

他学汉语吗?

(a)  

16.

她去哪儿?

a)

他去学校

b)

他去银行

c)

她去公园

d)

她去学校

17.

她忙不忙?

a)

不很忙

b)

不太忙

c)

忙不太

d)

很不忙

18.

这是 (a)   书?

19.

A: 那是 (a)   的杂志?

B: 那是王老师的杂志。

20.

A: 明天星期 (a)   ?

B: 明天星期六。