NEW
Font size
WorksheetsTiết 3 + 4: Cacbon và các oxit của cacbon
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 1: Dạng thù hình của một nguyên tố là
A. những đơn chất khác nhau do nguyên tố đó tạo nên.
B. những chất khác nhau do từ hai nguyên tố hoá học trở lên tạo nên.
C. những chất khác nhau được tạo nên từ cacbon với một nguyên tố hoá học khác.
D. những chất khác nhau được tạo nên từ nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim.
A
B
C
D
Câu 2: Các dạng thù hình của cacbon là:
A. than chì, cacbon vô định hình, vôi sống.
B. than chì, kim cương, canxi cacbonat.
C. cacbon vô định hình, kim cương, canxi cacbonat.
D. kim cương, than chì, cacbon vô định hình.
A
B
C
D
Câu 3: Kim cương, than chì, cacbon vô định hình là các dạng thù hình của nguyên tố:
A. photpho
B. silic
C. cacbon
D. lưu huỳnh
A
B
C
D
Câu 4: Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm:
A. trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.
B. ruột bút chì, chất bôi trơn.
C. mũi khoan, dao cắt kính.
D. điện cực, chất khử.
A
B
C
D
Câu 5: Chất nào sau đây khi cháy tạo ra oxit ở thể khí ?
A. Canxi.
B. Silic.
C. Cacbon.
D. Magiê.
A
B
C
D
Câu 6: Trong tự nhiên cacbon tồn tại: 1. Ở dạng tự do; 2. Dầu mỏ; 3. Than đá; 4. Cơ thể động vật; 5. Cát. Những ý đúng là:
A. 1; 2; 3; 5.
B. 1; 2; 3; 4.
C. 1; 3; 4; 5.
D. 1; 2; 4; 5.
A
B
C
D
Câu 7: Dãy oxit phản ứng với cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là:
A. CuO, CaO, Fe2O3.
B. PbO, CuO, Fe3O4.
C. Fe2O3, PbO, Al2O3.
D. Na2O, ZnO, Fe3O4.
A
B
C
D
Câu 8: Trộn một ít bột than với bột đồng (II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là:
A. màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.
B. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi.
C. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.
D. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.
A
B
C
D
Câu 9: Để có thể nhận biết 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu đen là: bột than, bột đồng (II) oxit và bột mangan đioxit, ta dùng:
A. dung dịch HCl đặc.
B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch CuSO4.
D. nước.
A
B
C
D
Câu 15: Trong luyện kim, người ta sử dụng cacbon và hoá chất nào để điều chế kim loại ?
A. Một số oxit kim loại như PbO, ZnO, CuO, ... B. Một số bazơ như NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, ...
C. Một số axit như HNO3; H2SO4; H3PO4, .... D. Một số muối như NaCl, CaCl2, CuCl2, ...
A
B
C
D
Câu 16: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về tính chất hoá học của cacbon
A. Cacbon là phi kim hoạt động hoá học yếu. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính oxi hoá
B. Cacbon là một phi kim hoạt động hoá học mạnh. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính oxi hoá.
C. Cacbon là một phi kim hoạt động hoá học yếu. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính khử.
D. Cacbon là một phi kim hoạt động hoá học mạnh. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính khử.
A
B
C
D
Câu 17: Nhóm chất nào sau đây gồm các khí đều cháy được?
A. CO, CO2.
B. CO, H2.
C. CO2, O2.
D. Cl2, CO2.
A
B
C
D
Câu 18: Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là:
A. CO, H2.
B. Cl2, CO2.
C. CO, CO2.
D. Cl2, CO.
A
B
C
D
Câu 19: Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển?
A. Sự hô hấp của động vật và con người. B. Cây xanh quang hợp.
C. Đốt than và khí đốt. D. Quá trình nung vôi.
A
B
C
D
Câu 20: Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Có thể làm sạch CO bằng:
A. dung dịch nước vôi trong. B. H2SO4 đặc. C. dung dịch BaCl2. D. CuSO4 khan.
A
B
C
D
Câu 21: Nhóm chất gồm các khí đều phản ứng được với nước là:
A. CO, CO2.
B. Cl2, CO2.
C. H2, Cl2.
D. H2, CO.
A
B
C
D
Câu 22: Để chứng minh sự có mặt của khí CO và CO2 trong hỗn hợp, người ta dẫn hỗn hợp khí qua (1), sau đó dẫn khí còn lại qua (2) thấy có chất rắn màu nâu đỏ xuất hiện. Hoá chất đem sử dụng ở (1), (2) lần lượt là:
A. Nước vôi trong; đồng (II) oxit nung nóng.
B. Kali hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng.
C. Natri hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng.
D. Nước vôi trong, kali hiđroxit.
A
B
C
D
Câu 23: Khí CO lẫn tạp chất CO2 có thể làm sạch CO bằng cách dẫn mẫu khí trên qua
A. H2SO4 đặc. B. NaOH đặc. C. CaSO4. D. CaCl2.
A
B
C
D
Câu 24: Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại ?
A. Al2O3 B. Na2O C. MgO D. Fe3O4
A
B
C
D
Câu 25: Trong các tính chất sau:
1. Phản ứng với nước vôi trong.
2. Ở điều kiện bình thường, tồn tại ở trạng thái khí.
3. Tác dụng với dung dịch HCl.
4. Tác dụng với dung dịch KOH.
5. Tác dụng với dung dịch CuSO4.
Tính chất nào là tính chất của khí CO2?
A. 1; 3; 5. B. 2; 3; 4. C. 1; 2; 3. D. 1; 2; 4.
A
B
C
D
Câu 26: Trong dãy biến hóa sau: C => X => Y => Z
Biết C là cacbon thì X, Y, Z là
A. CO; CO2; NaOH.
B. CO2; H2CO3; Na2CO3.
C. CO; CO2; NaHCO3.
D. CO; H2CO3; NaHCO3.
A
B
C
D
Câu 27: Sục khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong thu được kết tủa X. Sục tiếp CO2 vào cho đến dư thấy kết tủa tan dần, thu được dung dịch Y trong suốt. Chất X, Y là
A. CaCO3; Ca(OH)2.
B. CaCO3; Ca(HCO3)2.
C. CaO; Ca(HCO3)2.
D. Ca(HCO3)2; Ca(OH)2.
A
B
C
D
Câu 28: Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe2O3 nung nóng có thể xảy ra phản ứng nào sau đây. Chọn đáp án đúng nhất.
A. 8CO + 3Fe2O3 => 6Fe + 8CO2 B. 2CO + Fe2O3 => 2FeCO3
C. 3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 D. 3CO + Fe2O3 => 3FeO + 3CO
A
B
C
D
Câu 29: Đốt cháy 11,2 lít CO (đktc). Thể tích không khí cần cho phản ứng trên là
(Voxi = 1/5 Vkk)
A. 21,4 lít.
B. 24 lít.
C. 26 lít.
D. 28 lít.
A
B
C
D
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam C thành CO2. Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa tạo thành là
A. 50 gam. B. 25 gam. C. 15 gam. D. 40 gam.
A
B
C
D
Câu 31:Để tạo muối KHCO3 duy nhất thì tỉ lệ CO2 sục vào dung dịch KOH là bao nhiêu?
A. 2 : 3 B. 1 : 2 C. 1 : 1 D. 1 : 3
A
B
C
D
Câu 32: Hấp thụ 2,24 lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được chứa chất nào?
A. NaHCO3. B. NaHCO3 và Na2CO3.
C. Na2CO3. D. Na2CO3 và NaOH.
A
B
C
D
Câu 33:Người ta dùng 22 gam CO2 hấp thụ 20 gam NaOH. Khối lượng muối tạo thành là:
A. 45 gam.
B. 44 gam.
C. 43 gam.
D. 42 gam.
A
B
C
D
Câu 34: Cho 4,48 lít CO2 (đktc) phản ứng với dung dịch có chứa 8g NaOH. Muối nào tạo thành và khối lượng muối tạo thành là bao nhiêu?
A. NaHCO3: 8,4 gam.
B. Na2CO3: 8,4 gam.
C. NaHCO3: 16,8 gam.
D. Na2CO3: 16,8 gam.
A
B
C
D
Câu 35: Dẫn 3,36 lít khí cacbonic ở đktc đi qua 400ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối tạo thành là:
A. 17,9 gam.
B. 16,9 gam.
C. 15,9 gam.
D. 14,9 gam.
A
B
C
D
Câu 36: Dẫn 2,24 lít khí cacbonic ở đktc đi qua 160ml dung dịch KOH 1M. Khối lượng muối tạo thành là:
A. 11,9 gam.
B. 12,9 gam.
C. 13,9 gam.
D. 14,9 gam.
A
B
C
D
Câu 37: Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng với 1 mol CO2. Muối tạo thành là:
A. CaCO3.
B. Ca(HCO3)2.
C. CaCO3 và Ca(HCO3)2.
D. CaCO3 và Ca(OH)2 dư.
A
B
C
D
Câu 38: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 chỉ tạo muối trung hòa. CM của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là:
A. 0,55 M.
B. 0,45 M.
C. 0,5 M.
D. 0,65 M.
A
B
C
D
Câu 40: Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit bằng khí CO. Thể tích khí CO cần dùng (đktc) là:
A. 13,44 lít.
B. 11,2 lít.
C. 6,72 lít.
D. 44,8 lít.
A
B
C
D
Câu 41: Dẫn 1,12 lít hỗn hợp khí gồm CO, H2 vừa đủ qua bột đồng (II) oxit nung ở nhiệt độ cao. Khối lượng đồng thu được sau phản ứng là:
A. 2,0 gam.
B. 1,2 gam.
C. 3,2 gam.
D. 4,2 gam.
A
B
C
D
