wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TRẠNG NGUYÊN CẤP QUẬN 1

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Trọng nghĩa ....tài.

a)

trọng

b)

khinh

c)

quý

d)

hiền

2.

Câu 2: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Hữu .....vô thực.

a)

danh

b)

duyên

c)

xạ

d)

sắc

3.

Câu 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Mưa thuận ....hòa.

a)

bão

b)

nắng

c)

gió

d)

sét

4.

Câu 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Quang.....chính đại.

a)

đãng

b)

hoa

c)

linh

d)

minh

5.

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn chỉnh câu: Quả sầu riêng....

a)

như tháp đèn.

b)

lủng lẳng như tổ kiến trên cành.

c)

vằng vặc tỏa sáng.

d)

vàng óng.

6.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn chỉnh câu: Núi....

a)

uốn mình trong chiếc áo the xanh.

b)

bay là là trên cánh đồng.

c)

ngủ bên cửa sổ.

d)

sáng trong.

7.

Câu 7: Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu: Trăng ngàn....

a)

vi vu trầm bổng.

b)

tỏa sáng vằng vặc.

c)

uốn mình.

d)

lủng lẳng trên cành.

8.

Câu 8: Khổ thơ sau dùng biện pháp nghệ thuật nào?

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

Lá xanh mỗi lần trôi xuống

Bỗng...nhớ một vùng núi non..

a)

so sánh

b)

điệp từ

c)

đảo ngữ

d)

nhân hóa

9.

Câu 9: Câu nào dưới đây không phải là câu kể "Ai làm gì?"

A. Phụ nữ giặt giũ bên giếng nước.

B. Các cụ già trò chuyện bên bếp lửa.

C. Các bà, các chị sửa soạn khung cửi.

D. Cả thung lũng giống như một bức tranh thủy mặc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Hình ảnh "Trong đạn bom đổ nát/Bừng tươi nụ ngói hồng" trong bài thơ "Bè xuôi sông La" của Vũ Duy Thông nói lên điều gì?

A. Câu thơ nói về vẻ đẹp kì vĩ, tráng lệ của vùng đồng bằng chiêm trũng của nước ta sau chiến tra

B. Câu thơ miêu tả vẻ đẹp cường tráng, khỏe mạnh của con người vùng sông nước.

C. Câu thơ nói về tài trí, sức mạnh của nhân dân trong công cuộc dựng xây đất nước, bất chấp bom đạn của kẻ thù.

D. Câu thơ nói về sự tàn khốc của chiến tranh, chiến tranh đã gây nên nhiều nỗi đau cho con người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

A. dành dụm, thăm quan, bò xát, giục giã

B. trăn trở, xúc tích, chải chuốt, trau chuốt

C. đường sá, xán lạn, xơ suất, chạm trổ

D. giành giật, phố xá, trò chuyện, sản xuất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Thành ngữ nào sau đây viết sai?

A. Quýt làm cam chịu

B. Ăn ngon mặc sướng

C. Rào trước đón sau

D. Im hơi lặng tiếng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Điền các từ láy thích hợp vào khổ thơ dưới đây:

Người các ấp tưng bừng ra chợ Tết

Họ vui vẻ kéo hàng trên cỏ biếc

Những thằng cu áo đỏ chạy ...

Vài cụ già chống gậy bước ....

(Theo Đoàn Văn Cừ)

a)

A. lon ton - lụ khụ

b)

B. lung tung - lững thững

c)

C. lăng xăng - chậm chạp

d)

D. lon xon - lom khom

14.

Câu 14: Chiếc bè gỗ trong bài thơ "Bè xuôi sông La" được ví với hình ảnh nào?

a)

bầy cá

b)

bầy trâu

c)

bầy ong

d)

bầy chim

15.

Câu 15: Câu nào dưới đây không phải là câu kể "Ai thế nào?"

A. Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối.

B. Thu đến, từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.

C. Chín, mười đứa bé chúng tôi bắt tay nhau ôm không xuể.

D. Lá cờ đỏ thắm phấp phới bay trong gió.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D