WorksheetsBÀI TẬP ĐIỀN TỪ TNTN SỐ 14
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Ươm cây ... rừng
(a)
2.
Quân dân một (a)
3.
Lọt sàng xuống (a)
4.
(a) trời lở đất
5.
Cứu nhân (a) thế
6.
Như diều gặp (a)
7.
Như cá gặp (a)
8.
Gần mực thì đen, gần đèn thì (a)
9.
Môi hở ... lạnh
(a)
10.
Núi cao bởi có đất ...
(a)
11.
Đất có (a) , quê có thói
12.
Tham con ..., tiếc con rô
(a)
13.
Con hơn cha, nhà có ...
(a)
14.
Vỏ quýt dày, móng tay ...
(a)
15.
Cần kiệm (a) chính
16.
Chuyện ... ngoài tai
(a)
17.
Trăm ... không bằng tay quen
(a)
18.
Muôn hình ... trạng
(a)
19.
Thân ... ưa nặng
(a)
20.
Tránh vỏ ... gặp vỏ dừa
(a)
21.
Của ... trả địa
(a)
22.
Ăn ... làm ra
(a)
23.
Vượt thác ... ghềnh
(a)
24.
Trèo (a) lội suối
25.
Khổ (a) thành tài
100 %
