wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động lượng

Total questions: 25

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

2.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Hai quả bi a va váo nhau.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

3.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

4.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

5.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

6.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

A. Công của lực F.

b)

C. Xung lượng của lực.

c)

B. Công suất.

d)

D. Động lượng.

7.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

8.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.

9.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

a)

A. Ném một cục đất sét vào tường.

b)

B. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

c)

C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.

d)

D. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

10.

Một hệ vật là hệ kín nếu

a)

chỉ có những lực của các vật trong hệ tác dụng lẫn nhau.

b)

không có tác dụng của những vật từ ngoài hệ.

c)

các nội lực từng đôi một trực đôi nhau theo định luật III Niu-tơn.

d)

cả A, B, C đều đúng.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về một hệ cô lập?

a)

Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

Các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

Nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

d)

Không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

12.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

13.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

14.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

1,25 kg.m/s.

d)

0,75 kg.m/s.

15.

Hai vật có khối lượng m1 = 5 kg, m2 = 12 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s. Tổng động lượng của hệ là , biết hai vectơ vận tốc cùng hướng

a)

27 kg.m/s.

b)

53 kg.m/s.

c)

56 kg.m/s.

d)

63 kg.m/s.

16.

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc có độ lớn 6 m/s thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật gắn với nhau cùng chuyển động với vận tốc có độ lớn

a)

6 m/s.

b)

3 m/s.

c)

2 m/s.

d)

1 m/s.

17.

Một vật có khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất một khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10 m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

A. 10kgm/s.

b)

B. 1kgm/s.

c)

C. 5kgm/s.

d)

D. 0,5kgm/s

18.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của một vật có đơn vị là Jun

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

20.

Một lực 20N tác dụng vào một vật 400g đang nằm yên, thời gian tác dụng 0,015 s. Xung lượng của lực tác dụng trong khoảng thời gian đó là:

a)

0 kg.m/s

b)

1,2 kg.m/s

c)

120 kg.m/s

d)

0,3 kg.m/s

21.

Đơn vị của động lượng là

a)

Jun

b)

m/s

c)

kg.m/s

d)

J/kg

22.

Một máy bay có khối lượng 200 tấn bay với vận tốc 720km/h. Động lượng của máy bay là?

a)

2.1032.10^3  

b)

4.1074.10^7  

c)

2.1072.10^7  

d)

1,44.1031,44.10^3  

23.

 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\vec{v}  là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

P =m .v\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{\ .v}  

b)

P = m.v

c)

P =mv\vec{P}\ =\frac{m}{\vec{v}}  

d)

P = mvP\ =\ \frac{m}{v}  

24.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ cô lập? 

a)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

25.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, vecto V là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)
b)
c)
d)