wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hán Nôm

Total questions: 16

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phiên âm của 得 龍 蛇?

a)

Đắc long xà

b)

Xà long đắc

c)

Đắc xà long

d)

long xà địa

2.

Tìm chữ Hán của phiên âm "địa khả cư"?

a)

樂 無 餘

b)

地 可 居

c)

地 可 锯

d)

地 可 鋸

3.

hãy viết phiên âm của câu sau: 野 情 終 日 樂 無 餘

(a)  

4.

Hãy điền phiên âm của chữ còn thiếu trong câu thơ sau: ...得 龍 蛇 地 可 居

(a)  

5.

Từ “khai” trong câu “Mai khôi hoa khai hoa hựu tạ” được dùng với vai trò là gì?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

6.

Từ “Mai khôi” được hiểu theo nghĩa nào?

a)

Hoa hồng

b)

Ban mai

c)

Buổi sớm mai

7.

Chọn phiên âm chữ Hán cho câu “Hoa khai hoa tạ lưỡng vô tình”:

a)

花 門 花 謝 兩 無 情.

b)

花 開 花 謝 兩 無宵.

c)

花 開 花 謝 兩 無 情.

8.

Từ 謝 có phiên âm Hán Việt là gì?

a)

Khai

b)

Hữu

c)

Tạ

9.

Từ “thấu” trong câu “Hoa hương thấu nhập lung môn lý” được dùng với vai trò là gì?

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

10.

Từ “lung” được hiểu theo nghĩa nào?

(a)  

11.

Chọn phiên âm chữ Hán cho câu “Hương tại lung nhân tố bất bình”

a)

向在籠人裡不平

b)

向在籠人籠不平

c)

向在籠人訴不平

12.

Từ 入 có phiên âm Hán Việt là gì?

a)

Nhân

b)

Hữu

c)

Nhập

13.

1. Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm: Hữu thời trực thướng cô phong đính.

a)

有 時 直 上 孤 峰 頂,

b)

有 時 直 下. 孤 峰 頂,

c)

有 時 直 上咕 峰 頂,

14.

Câu thơ “Trường khiếu nhất thanh hàn thái hư” có nghĩa là gì ?

a)

Một tiếng kêu vang lạnh cả trời

b)

Huýt dài một tiếng làm lạnh cả cõi thái hư

c)

Tiếng huýt vang lạnh cả trời

15.

Từ “thướng” trong câu “Hữu thời trực thướng cô phong đính” được dùng với ý nghĩa thuộc từ loại nào ?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

16.

Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm: Trường khiếu nhất thanh hàn thái hư

a)

長 肅一 聲 寒 太 虛

b)

長 嘯 一 清 寒 太 虛

c)

嘯 一 聲 寒 太 虛