wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Trạng nguyên TV3_Huyện_2022_01

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “bằng gì”?

“Mẹ tô môi bằng son đỏ

Bà tô môi bằng trầu xanh”

a)

bằng son đỏ

b)

Trầu xanh

c)

bằng son đỏ, bằng trầu xanh

d)

Tô môi

2.

Câu “Đàn kiến là một khối đoàn kết” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 đáp án?

3.

Từ nào chỉ hoạt động trong câu:

“Hoa treo đèn đỏ

Lá thắp nến xanh

Cây gạo mở hội

Mùa xuân trên cành.”

a)

Hoa, lá

b)

Treo, thắp, mở

c)

Lá, nến

d)

Cây gạo, mùa xuân

4.

Từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Rộng rãi

b)

Nhộn nhịp

c)

Hăng hái

d)

Đàn hát

5.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “vì sao”?

“Cháu chiến đấu hôm nay

Vì lòng yêu Tổ quốc.”

(Tiếng gà trưa)

a)

Hôm nay

b)

Chiến đấu

c)

Vì lòng yêu Tổ quốc

d)

Vì Tổ quốc

6.

Từ nào khác là từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ sau:

“Gió sắc tựa gươm mài đá núi

Rét như dùi nhọn chích cành cây

Chùa xa chuông giục người nhanh bước

Trẻ dắt trâu về tiếng sáo bay”

a)

Sắc

b)

Rét, nhọn

c)

Xa, nhanh

d)

Cả 3 đáp án

7.

Sự vật nào được nhân hóa trong khổ thơ:

Giấy đỏ buồn không thấm

Mực đọng trong nghiên sầu

a)

Giấy, mực đọng

b)

Giấy đỏ, mực

c)

Thấm, sầu

d)

Buồn, sầu

8.

Đoạn thơ khuyên chúng ta điều gì?

“Không có việc gì khó

Chỉ sợ lòng không bền

Đào núi và lấp biển

Quyết chí ắt làm nên.”

a)

Đoàn kết

b)

Chăm chỉ

c)

Kiên trì để thành công

d)

May mắn để thành công

9.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong khổ thơ:

“Gì sầu bằng những trưa thương nhớ

Hiu quạnh bên trong một tiếng hò!

Đâu gió cồn thơm đất nhả mùi

Đâu ruộng tre mát thở yên vui

Đâu từng ô mạ xanh mơn mởn

Đâu những nương khoai ngọt sắn bùi?”

a)

So sánh

b)

So sánh, nhân hóa

c)

Nhân hóa

d)

Lặp từ

10.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

Giải thích

b)

Giải đáp

c)

Giảng giải

d)

Giải thưởng

11.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống:

“Mẹ già tóc bạc như tơ

Lưng đau con đỡ, mắt ……..ờ con nuôi.”

(a)  

12.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: tiếng “thần” trong tiếng thần đồng, thần thông, có nghĩa là phi …..ường, đặc biệt

(a)  

13.

Điền r, d hay gi vào chỗ trống:

“Bố ….ắt con rong chơi

Băng qua những cánh đồi

Bàn chân không mệt mỏi

Yêu bố nhiều bố ơi.”

(a)  

14.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: “Hổ …..ụ sinh hổ tử.”

a)

ph

b)

c

c)

b

d)

tr

15.

Điền từ vào chỗ trống:

“Đã có ai dậy sớm

Nhìn lên rừng cọ tươi

Lá xòe từng ……… nắng

Giống hệt ông mặt trời.”

(a)  

16.

Điền ch hay tr vào chỗ trống: “Cá ….uối đắm đuối vì con.”

(a)  

17.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: “Tuyệt …..ủng là kết thúc sự tồn tại của các loài động vật, thực vật.”

a)

ch

b)

tr

18.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: “Độ rộng của bề mặt sự vật được gọi là ….iện tích.”

(a)  

19.

Điền n hay l vào chỗ trống:

“Sinh con ai nỡ sinh …òng

Sinh con ai chẳng vun trồng cho con.”

(a)  

20.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: “Nhìn xa trông …ộng.” có ý khen những người thấy trước được những việc sẽ xảy ra và cần phải làm.

(a)  

21.

1. Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ

Đất nước như vì sao

Cứ đi lên phía trước.

(Mùa xuân nho nhỏ)

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Nhân hóa, so sánh

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

22.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ:

Những con thuyền đói cá

Buồn ưỡn ngực ra khơi

a)

Những con thuyền

b)

Con cá

c)

Khơi

d)

Ngực

23.

1. Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong khổ thơ

Bê mặc áo vàng

Chạy theo gót mẹ

Đôi chân lanh lẹ

Vừa nhảy vừa đi

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

24.

Từ nào có chứa tiếng “Chật” không có nghĩa là nhỏ, hẹp

a)

Chật ních

b)

Chật vật

c)

chật chội

d)

Chật hẹp

25.

Chọn đáp án đúng để trả lời câu hỏi: Vận động viên thể thao chơi môn bóng đá được gọi là gì?

a)

Đối thủ

b)

Xạ thủ

c)

Cầu thủ

d)

Cao thủ

26.

Từ nào khác với các từ còn lại

a)

Bóng mây

b)

Bóng rổ

c)

Bóng đá

d)

Bóng bàn

27.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu thơ

Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa

Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi

a)

Sông, trắng

b)

Mưa, dừa

c)

Cơn nắng, cơn mưa, con sông, rặng dừa

d)

nắng

28.

Từ nào khác với các từ còn lại

a)

Trang nghiêm

b)

Trang trọng

c)

Trang hoàng

d)

Trang trại

29.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Để làm gì?” trong câu: Chúng ta tập thể dục để có sức khỏe tốt.

a)

Tập thể dục

b)

Để có sức khỏe tốt.

c)

Sức khỏe tốt

d)

Chúng ta

30.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “bằng gì” trong câu: Cha mẹ thương nhau bằng gừng cay muối mặn.

a)

Cha mẹ

b)

Bằng gừng cay

c)

Bằng gừng cay muối mặn

d)

Tóc mẹ