wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

2 x ..... = 10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

2 x 3 = ...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

2 x .... = 8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

5.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

6.

2 x ... = 16

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

7.

2 x ... = 12

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

8.

2 = 2 x ...

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

9.

18 = 2 x ...

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

10.

4 = .... x 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

20 = 2 x ...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

12.

Em chọn 3 phép tính đúng:

a)

2 x 6 = 12

b)

8 x 2 = 16

c)

2 x 9 = 16

d)

10 x 2 = 18

e)

2 x 7 = 14

13.

Tính: 2 x 4 = ?

a)
b)
c)
d)
14.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
15.

Số ?

2 x .... = 18

a)
b)
c)
16.

Số?

2 x .... = 12

a)
b)
c)
17.

Em chọn đáp án đúng:

a)

2 x 3 = 6

b)

2 x 2 = 4

c)

2 x 7 =16

d)

2 x 4= 10

e)

10 x 2 = 20

18.

Tính 9 x 2 = ?

a)
b)
c)
d)
19.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
20.

5 x 2 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

21.

5 x 1

a)

5

b)

0

c)

6

d)

7

22.

5 x 3 =

a)

11

b)

12

c)

13

d)

15

23.

5 x 4 = ..

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

24.

5 x 5 = ............

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

25.

5 x 6 = ...........

a)

28

b)

29

c)

30

d)

35

26.

5 x 7 = ....

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

27.

5 x 8 = .....

a)

40

b)

41

c)

42

d)

45

28.

5 x 9 = ......

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

29.

5 x 2 =

a)

5

b)

10

c)

15

d)

7

30.

5 x 4 =

a)

10

b)

20

c)

30

d)

9

31.

5 x 6 =

a)

10

b)

26

c)

30

d)

24

32.

5 x 6 =

a)

10

b)

26

c)

30

d)

24

33.

5 x 1

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

34.

5 x 3 =

a)

10

b)

12

c)

16

d)

15

35.

5 x 7 =

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

36.

5 x 0 =

a)

0

b)

5

c)

1

d)

10

37.

5 x 8 =

a)

35

b)

40

c)

32

d)

42

38.

5 x 9 =

a)

35

b)

40

c)

45

d)

55

39.

5 x 0 =

a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

40.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

42.

3 x 4 : 2 =?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

43.

10 : 2 x 3 =?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

20

44.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

45.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

46.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

47.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

48.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

49.

Có 16 ngôi sao, chia đều cho các bạn, sao cho mỗi bạn có 2 ngôi sao. Hỏi 16 ngôi sao chia được cho bao nhiêu bạn?

a)

2 bạn

b)

4 bạn

c)

10 bạn

d)

8 bạn

50.

2 : 2

a)

1

b)

2

c)

3

51.

6 : 2 =

a)

2

b)

3

c)

4

52.

Từ phép nhân 4 x 2 =8 có thể viết được hai phép chia là:

a)

8 : 2 = 4

b)

8 : 3 = 6

c)

8 : 4 = 2

53.

Trong phép tính 16 : ... = 8 , số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

3

c)

2

54.

20 : 2 =

a)

8

b)

9

c)

10

55.

Trong phép tính ... : 2 = 7 , số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

12

b)

14

c)

16

56.

16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

57.

Có 20 bạn xếp thành 2 hàng bằng nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn? Viết phép tính thích hợp

(a)  

58.

Em thấy tiết học hôm nay như thế nào?

a)

Dễ

b)

Vừa sức

c)

Khó

59.

Có 14 cái bánh, chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bánh? Phép tính thích hợp là:

a)

14 - 2 = 12 (cái bánh)

b)

14 : 2 = 7 (cái bánh)

c)

14 + 2 = 16 (cái bánh)