wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 1 lớp 5

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.

a)

city

b)

town

c)

province

d)

building

2.

Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.

a)

floor

b)

tower

c)

village

d)

mountain

3.

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

a)

house

b)

flat

c)

hometown

d)

address

4.

Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.

a)

country

b)

city

c)

pretty

d)

noisy

5.

interesting

a)

in'teresting

b)

'interesting

c)

interesting

d)

interes'ting

6.

beautiful

a)

'beautiful

b)

beau'tiful

c)

beauti'ful

d)

beautiful

7.

CO_N_RY_IDE

a)

T-S-U

b)

S-T-U

c)

S-U-T

d)

U-T-S

8.

S_ME_IMES

a)

T-O

b)

O-T

c)

A-O

d)

O-R

9.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

10.

My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.

a)

and polluted village

b)

and pretty village

c)

and crowded village

d)

and modern village

11.

What's your address?

a)

Địa chỉ của bạn là gì?

b)

Bạn ở đâu?

c)

Thành phố thì như nào?

12.

Where do you live?

a)

Địa chỉ của bạn là gì?

b)

Bạn ở đâu?

c)

Thành phố thì như nào?

13.

What's the city like?

a)

Địa chỉ của bạn là gì?

b)

Bạn ở đâu?

c)

Thành phố thì như nào?

14.

Tìm câu trả lời cho câu hỏi sau:

What's the city like?

a)

It's 67, Hoang Hoa Tham Street.

b)

She lives at 67, Hoang Hoa Tham Street

c)

It's pretty. It's got lots of parks and public gardens

15.

Tìm câu trả lời cho câu hỏi sau:

Where does she live?

a)

It's 67, Hoang Hoa Tham Street.

b)

She lives at 67, Hoang Hoa Tham Street

c)

It's pretty. It's got lots of parks and public gardens

16.

Tìm câu trả lời cho câu hỏi sau:

What's your address?

a)

It's 67, Hoang Hoa Tham Street.

b)

She lives at 67, Hoang Hoa Tham Street

c)

It's pretty. It's got lots of parks and public gardens

17.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

What's .......... address?

a)

your

b)

you

c)

me

d)

I

18.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

What's your .......... ?

a)

your

b)

address

c)

live

d)

pretty

19.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

What's .......... address ?

a)

your

b)

his

c)

her

d)

their

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

What's your (a)   ?

21.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Where do you ..........?

a)

live

b)

address

c)

like

d)

quiet

22.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

............. do you live?

a)

What

b)

How

c)

Where

d)

Why

23.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

............'s your address?

a)

What

b)

How

c)

Where

d)

Why

24.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

............'s the city like?

a)

What

b)

How

c)

Where

d)

Why

25.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Where ......... she live?

a)

is

b)

are

c)

do

d)

does

26.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Where ......... you live?

a)

is

b)

are

c)

do

d)

does

27.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Where do ............ live?

a)

you

b)

they

c)

she

d)

he

28.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Where does ............ live?

a)

you

b)

they

c)

she

d)

he

29.

Tìm câu trả lời cho câu hỏi sau:

Where do you live?

a)

It's 67, Hoang Hoa Tham Street.

b)

She lives at 67, Hoang Hoa Tham Street

c)

It's pretty. It's got lots of parks and public gardens

30.

Tìm câu trả lời cho câu hỏi sau:

What's the city like?

a)

It's 67, Hoang Hoa Tham Street.

b)

She lives at 67, Hoang Hoa Tham Street

c)

It's pretty. It's got lots of parks and public gardens

31.

- province

a)

tỉnh thành

b)

hiện đại

c)

gần

d)

xa

32.

modern

a)

tỉnh thành

b)

hiện đại

c)

gần

d)

xa

33.

near

a)

gần

b)

xa

c)

dòng suối

d)

xa lộ

34.

far

a)

xa

b)

dòng suối

c)

xa lộ

d)

tòa nhà

35.

- stream

a)

dòng suối

b)

xa lộ

c)

tòa nhà

d)

trung tâm

36.

avenue

a)

xa lộ

b)

tòa nhà

c)

trung tâm

d)

thích

37.

building

a)

xa lộ

b)

tòa nhà

c)

trung tâm

d)

thích

38.

center

a)

trung tâm

b)

thích

c)

biển

d)

nhà máy

39.

like

a)

trung tâm

b)

thích

c)

biển

d)

nhà máy

40.

sea

a)

trung tâm

b)

thích

c)

biển

d)

nhà máy

41.

factory

a)

biển

b)

nhà máy

c)

ồn ào

d)

nông thôn

42.

. noisy

a)

biển

b)

nhà máy

c)

ồn ào

d)

nông thôn

43.

countryside

a)

biển

b)

nhà máy

c)

ồn ào

d)

nông thôn

44.

địa chỉ

(a)  

45.

đường , làn đường

(a)  

46.

đường làng

(a)  

47.

Phố

(a)  

48.

Căn hộ

(a)  

49.

lại

(a)  

50.

Nhưng

(a)  

51.

bây giờ

(a)  

52.

với

(a)  

53.

ông bà

(a)  

54.

sống

(a)  

55.

Tầng thứ 2

(a)  

56.

tòa tháp

(a)  

57.

Translate into English:


Đại chỉ của bạn là gì?

(a)  

58.

Translate into English:


Rất vui được gặp lại bạn.

(a)  

59.

Học sinh

(a)  

60.

Lớp học

(a)  

61.

sống

(a)  

62.

mới

(a)  

63.

ở đâu

(a)  

64.

What's your address?

a)

Địa chỉ của bạn là gì?

b)

Bạn ở đâu?

c)

Thành phố thì như nào?

65.

Where do you live?

a)

Địa chỉ của bạn là gì?

b)

Bạn ở đâu?

c)

Thành phố thì như nào?

66.

What's the city like?

a)

Địa chỉ của bạn là gì?

b)

Bạn ở đâu?

c)

Thành phố thì như nào?

67.

Tìm câu trả lời cho câu hỏi sau:

What's your address?

a)

It's 67, Hoang Hoa Tham Street.

b)

She lives at 67, Hoang Hoa Tham Street

c)

It's pretty. It's got lots of parks and public gardens

68.

Tìm câu trả lời cho câu hỏi sau:

Where does she live?

a)

It's 67, Hoang Hoa Tham Street.

b)

She lives at 67, Hoang Hoa Tham Street

c)

It's pretty. It's got lots of parks and public gardens

69.

Tìm câu trả lời cho câu hỏi sau:

What's the city like?

a)

It's 67, Hoang Hoa Tham Street.

b)

She lives at 67, Hoang Hoa Tham Street

c)

It's pretty. It's got lots of parks and public gardens

70.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

What's .......... address?

a)

your

b)

you

c)

me

d)

I

71.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

What's your .......... ?

a)

your

b)

address

c)

live

d)

pretty

72.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

What's .......... address ?

a)

your

b)

his

c)

her

d)

their

73.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

What's your (a)   ?

74.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Where do you ..........?

a)

live

b)

address

c)

like

d)

quiet

75.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

............. do you live?

a)

What

b)

How

c)

Where

d)

Why

76.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

............'s your address?

a)

What

b)

How

c)

Where

d)

Why

77.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

............'s the city like?

a)

What

b)

How

c)

Where

d)

Why

78.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Where ......... she live?

a)

is

b)

are

c)

do

d)

does

79.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Where ......... you live?

a)

is

b)

are

c)

do

d)

does

80.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Where do ............ live?

a)

you

b)

they

c)

she

d)

he

81.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Where does ............ live?

a)

you

b)

they

c)

she

d)

he

82.

Tìm câu trả lời cho câu hỏi sau:

What's the city like?

a)

It's 67, Hoang Hoa Tham Street.

b)

She lives at 67, Hoang Hoa Tham Street

c)

It's pretty. It's got lots of parks and public gardens

83.

Tìm câu trả lời cho câu hỏi sau:

Where do you live?

a)

It's 67, Hoang Hoa Tham Street.

b)

She lives at 67, Hoang Hoa Tham Street

c)

It's pretty. It's got lots of parks and public gardens

84.

Nghĩa của từ "Pupil"?

a)

Học sinh

b)

Học phí

c)

Học hỏi

d)

Học giỏi

85.

Từ nào có nghĩa là "tòa tháp"?

a)

Flat

b)

Floor

c)

Tower

86.

Những từ nào cùng có nghĩa là "con đường"?

a)

road

b)

flat

c)

lane

d)

street

87.

"Grandparents" có nghĩa là gì?

a)

ông nội

b)

bà nội

c)

ông ngoại

d)

bà ngoại

e)

ông bà

88.

Từ "road" và từ "street" có điểm gì khác nhau về nghĩa?

a)

"Road" là con đường ven biển. "Street" là con đường làng.

b)

"Road" là con đường vùng núi. "Street" là con đường ven sông.

c)

"Road" là con đường nói chung, tất cả các vùn. "Street" là con đường trên thành phố.

d)

"Road" là con đường vùng làng quê. "Street" là con đường trên thành phố

89.

He (a)   from Hanoi.

90.

I'm (a)   Bac Ninh city.

91.

Where (a)   you from?

92.

A: Where are these girls from?

B: ..... come from Thailand

a)

They are

b)

These girls

c)

These girls is

93.

Tìm từ viết sai

a)

Village

b)

Commune

c)

Distrite

d)

Province

94.

Từ nào có nghĩa là: kết thúc

a)

fish

b)

finiss

c)

finish

d)

fifi

95.

Từ nào có nghĩa là: bắt đầu

a)

tart

b)

tat

c)

star

d)

start

96.

Từ "Love" có nghĩa là:

a)

yêu

b)

thích

c)

ghét

d)

giận

97.

Tìm từ có cách viết đúng:

a)

hatae

b)

teha

c)

hate

d)

haet

98.

Từ "want" có nghĩa là gì:

a)

chỉ

b)

muốn

c)

ăn

d)

thích

99.

Từ "use" có nghĩa là

a)

sử dụng

b)

xử lí

c)

xử phạt

d)

hành xử

100.

Sắp xếp câu:

you/ do/ come/ from/ where

a)

where do you come from?

b)

where from do you come?

c)

where you come from do?

d)

where do come you from?

101.

Điền từ vào chỗ trống:

Mai (a)   from Da Nang.

102.

Tìm lỗi sai:

A: Where do Lan come from?

B: She comes from Hanoi.

a)

do

b)

come

c)

comes

d)

from

103.

Câu trả lời đúng của câu hỏi: "Where do you come from?" là câu nào dưới đây?

a)

I'm from Hanoi

b)

I come from Hanoi

c)

It's Hanoi

d)

From Hanoi

104.

Theo sau từ "In" là:

a)

tên nước, tỉnh, thành phố, quận, hòn đảo, phường, xã, thôn, xóm,

b)

tên nước, tỉnh, thành phố, quận, huyện, phường, xã, thôn, xóm,

c)

tên nước, tỉnh, thành phố, quận, phường, xã, thôn, xóm, tên đường

105.

Sau từ "on" đi với:

a)

tầng mấy, tên đường, tên đảo, tên ngọn núi

b)

tầng mấy, tên tòa nhà, tên đảo, tên ngọn núi

c)

tầng mấy, tên tòa nhà, tên đảo, tên xã

106.

Sau từ "at" đi với:

a)

số phòng, tên tòa nhà

b)

số nhà, tên đường

c)

số nhà, số phòng

107.

I live..........Mao Dien commune.

a)

in

b)

on

c)

at

108.

I live..........Phu Quoc Island

a)

in

b)

on

c)

at

109.

I live.........15th flat, 5th floor, Cat Tuong Building.

a)

in

b)

on

c)

at

110.

A: What is her address?

a)

B: It’s Noi village, Thuan Thanh district, Bac Ninh Province, Mao Dien commune.

b)

B: It’s Mao Dien commune, Thuan Thanh district, Noi village, Bac Ninh Province.

c)

B: It’s Noi village, Mao Dien commune, Thuan Thanh district, Bac Ninh Province.

d)

B: It’s Thuan Thanh district, Noi village, Mao Dien commune, Bac Ninh Province.

111.

What is your address?

a)

It’s 15th flat, 5th floor, Cat Tuong Building, Le Loi Street, Ve An commune, Bac Ninh City.

b)

It’s 15th flat, 5th floor, Le Loi Street, Ve An commune, Bac Ninh City, Cat Tuong Building.

c)

It’s 15th flat, Cat Tuong Building, 5th floor, Le Loi Street, Ve An commune, Bac Ninh City.

d)

It’s Cat Tuong Building, 15th flat, 5th floor, Le Loi Street, Ve An commune, Bac Ninh City.

112.

I ..... in Hanoi

a)

live

b)

like

c)

lie

d)

lime

113.

She ...... in tp. Ho Chi Minh.

a)

like

b)

lies

c)

lives

d)

lime

114.

Chọn câu đúng

a)

Who do you lives with?

b)

Who do you with live?

c)

Who do you live with?

d)

Who are you live with?

115.

Chọn câu đúng

a)

It live with my parents.

b)

I live with my parents.

c)

I'm live with my parents.

d)

I lives with my parents.

116.

A: Who do you study with?

B:....................................?

a)

I study with my teacher.

b)

I'm study with my teacher.

c)

It study with my teacher.

d)

It's study with my teacher.

117.

Chọn câu đúng

a)

Who do he go to school with?

b)

Who do he goes to school with?

c)

Who does he goes to school with?

d)

Who does he go to school with?

118.

Tìm câu đúng

a)

He goes to school with his classmates.

b)

He go to school with his classmates.

c)

He is goes to school with his classmates.

d)

He is go to school with his classmates.

119.

A: Who do they go swimming with?

B: They (a)   their family.

120.

A: Who does she go to school with?

B: She (a)   with his classmates.

121.

A: Who do you live with?

B: (a)   my family.

122.

A: Who (a)   ?

B: Lam goes to bookshop with her mother.

123.

A: Who (a)   ?

B: She goes to supermarket with her parents.