wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 12 old 9.2

Total questions: 101

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Côn trùng (n)

(a)  

2.

Những loài đang trong mối nguy hiểm (n)

(a)  

3.

Bị choáng (adj)

(a)  

4.

Kêu gọi (v)

(a)  

5.

Bệnh dịch (n)

(a)  

6.

Song thần (n)

(a)  

7.

Thảm họa (n)

(a)  

8.

Người lính (n)

(a)  

9.

Sự khẩn cấp (n)

(a)  

10.

Cách kiếm sống (n)

(a)  

11.

Hiệp định (n)

(a)  

12.

Đồng nghiệp (n)

(a)  

13.

Lời ích từ (v,n)

(a)  

14.

Dễ bị tổn thương

(a)  

15.

Bảo vệ ai khỏi điều gì

(a)  

16.

Công bằng, vô tư (adj)

(a)  

17.

Thời bình (n)

(a)  

18.

Viết tắt (v)

(a)  

19.

Đại diện cho (v)

(a)  

20.

Tiềm năng (adj, n)

(a)  

21.

Sự tiêu dùng (n)

(a)  

22.

Kết quả là (phr.verb)

(a)  

23.

Bệnh đậu mùa (n)

(a)  

24.

Bệnh cúm (n)

(a)  

25.

Bệnh lao (n)

(a)  

26.

Bệnh tiêu chảy (n)

(a)  

27.

Tổ chức thương mại thể giới (n)

(a)  

28.

Đẳng cấp thế giới (cụm từ)

(a)  

29.

Khủng hoảng (n)

(a)  

30.

Thiết yếu (adj)

(a)  

31.

Răng hở (n)

(a)  

32.

Bắt nguồn từ - kèm giới từ

(a)  

33.

Con khỉ đột (n)

(a)  

34.

Thiếu (n)

(a)  

35.

Được thay thế (cụm)

(a)  

36.

Con tê giác (n)

(a)  

37.

Bị đe dọa với sự tuyệt chủng (v3)

(a)  

38.

Dẫn đến mất cân bằng sinh học (cụm từ)

(a)  

39.

Nỗ lực (cụm từ)

(a)  

40.

Phá vỡ kỉ lục (cụm từ)

(a)  

41.

Đoàn kết (n)

(a)  

42.

Trở nên tuyệt chủng (cụm từ)

(a)  

43.

Diễn ra (v)

(a)  

44.

Tinh thần (n)

(a)  

45.

Sự hợp tác (n)

(a)  

46.

Môi trường sống (n)

(a)  

47.

Tháo nước (v)

(a)  

48.

Chủ nhà (n,v)

(a)  

49.

Người nhiệt tình (n)

(a)  

50.

Sự nhiệt tình (n)

(a)  

51.

Người tham gia (n)

(a)  

52.

exellent=? (adj)

(a)  

53.

Danh hiệu (n)

(a)  

54.

Chuẩn bị cho (v)- kèm giới từ

(a)  

55.

Hòa (n)

(a)  

56.

Môn thể thao lướt ván buồm (n)

(a)  

57.

Bơi nghệ thuật (n)

(a)  

58.

Mắc lỗi (cụm từ)

(a)  

59.

Nhân đạo (adj)

(a)  

60.

Tận tụy, cống hiến (adj)

(a)  

61.

Khởi đầu (v)

(a)  

62.

Bị thiên tai tàn phá (adj)

(a)  

63.

Quét sạch (phr.verb)

(a)  

64.

Trụ sở (n)

(a)  

65.

Sự do dự (n)

(a)  

66.

Liên đoàn (n)

(a)  

67.

Tạm thời, lầm thời (adj)

(a)  

68.

Bắt giữ (v)

(a)  

69.

Trung lập (adj)

(a)  

70.

Cơ quan (n)

(a)  

71.

Thuộc mục tiêu (adj, n)

(a)  

72.

ủng hộ (v)

(a)  

73.

nếm, đọc thử (v)

(a)  

74.

Đọc lướt (v)

(a)  

75.

Nhai, đọc nghiền ngẫm (v)

(a)  

76.

Tiêu hóa, đọc và suy ngẫm (v)

(a)  

77.

Tóm lại, tóm tắt

(a)  

78.

Thuộc về -kèm giới từ

(a)  

79.

Khó để đặt xuống (adj)

(a)  

80.

Khó để cầm lên lần nữa (adj)

(a)  

81.

Khoa học giả tưởng (n)

(a)  

82.

unbelievable (adj)

(a)  

83.

Tính cách (n)

(a)  

84.

Nói về đề tại đọc sách

(a)  

85.

actually=?

(a)  

86.

Nguồn tuyệt vời (cụm từ)

(a)  

87.

Cầm lên, đón, nhặt (phr.verb)

(a)  

88.

Môn bóng nước (n)

(a)  

89.

Thanh ngang (n)

(a)  

90.

Thủ môn (n)

(a)  

91.

Chạy, bơi nước rút (v)

(a)  

92.

Can thiệp (v)

(a)  

93.

Sự di chuyển (n)

(a)  

94.

Lỗi (trong thể thao)(n)

(a)  

95.

Đẩy ra, loại ra, từ chối (v)

(a)  

96.

¼ (n)

(a)  

97.

Trọng tài (n)

(a)  

98.

Lặn có bình khí (n)

(a)  

99.

Chèo thuyền (n)

(a)  

100.

Trừ ra, ngoại trừ (n)

(a)  

101.

3 phút them giờ (n)

(a)