wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 18-19 Tuần hoàn máu

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu được phân phối trong cơ thể như thế nào?

a)

Máu điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan

b)

Máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến các cơ quan

c)

Máu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

d)

Máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

2.

Hãy quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây và cho biết, đây là hệ tuần hoàn đơn hay kép?

a)

Hệ tuần hoàn đơn.

b)

Hệ tuần hoàn kép

3.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

b)

Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

4.

Hãy quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn bên và cho biết, đây là hệ tuần hoàn đơn hay kếp?

a)

Hệ tuần hoàn kép.

b)

Hệ tuần hoàn đơn.

5.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

6.

Trong hệ tuần hoàn kín:

a)

Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

b)

Tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được

c)

Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim

d)

Máu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

7.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:

a)

hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

b)

tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

c)

máu và dịch mô

d)

tim, hệ thống mạch máu, dịch tuần hoàn.

8.
a)

Chim

b)

Động vật đa bào cơ thể nhỏ dẹt

c)

Động vật đơn bào

9.

Hệ tuần hoàn có chức năng

a)

Vận chuyển các chất vào cơ thể

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Vận chuyển các chất từ ra khỏi cơ thể

d)

Dẫn máu từ tim đến các mao mạch

10.

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

Tôm

b)

c)

Ốc sên

d)

Ếch

e)

Giun đất

11.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở:

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim và thú

b)

Lưỡng cư và bò sát

c)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

d)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

12.
a)

Chim sâu

b)

Cá chép

c)

Ếch đồng

d)

Cá sấu

13.

Nhóm động vật nào không có sự pha trộn máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim?

a)

Lưỡng cư, thú.        

b)

Cá xương, chim, thú.

c)

Lưỡng cư, bò sát, chim.   

d)

Bò sát (trừ cá sấu), chim và thú.

14.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ

b)

Cá, thú, giun đất

c)

Lưỡng cư, chim, thú

d)

Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái

15.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở

a)

Sứa, giun tròn, giun đất

b)

Côn trùng, lưỡng cư, bò sát

c)

Giáp xác, sâu bọ, ruột khoang

d)

Côn trùng, thân mềm

16.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Số lượng mao mạch ít hơn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

17.

Vận tốc máu trong mạch theo chiều hướng giảm dần là:

a)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

b)

Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

c)

Mao mạch, tĩnh mạch, động mạch

d)

Tĩnh mạch, động mạch, mao mạch

18.

Dựa vào số vòng tuần hoàn, hệ tuần hoàn chia làm các loại nào sau đây?

a)

Hệ tuần hoàn đơn, hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

c)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

d)

Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép

19.

Câu 7: Mỗi chu kì hoạt động của tim diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Pha co tâm thất -> Pha co tâm nhĩ -> Pha dãn chung.

b)

B. Pha dãn chung -> Pha co tâm nhĩ -> Pha co tâm thất.

c)

C. Pha co tâm nhĩ -> Pha co tâm thất -> Pha dãn chung.

d)

D. Pha dãn chung -> Pha co tâm thất -> Pha co tâm nhĩ.

20.

Câu 13: Tim có vai trò gì trong hệ tuần hoàn?

a)

A. Tim là động lực chính đẩy máu chảy tuần hoàn trong các mạch máu, hoạt động như 1 máy bơm hút máu về và đẩy máu đi.

b)

B. Tim hoạt động tạo áp lực đẩy máu đi trong động mạch.

c)

C. Tim tạo ra huyết áp giúp vận chuyển máu trong hệ mạch.

d)

D. Tim đẩy máu đi trong mạch máu và trao đổi chất.

21.

Câu 14: Huyết áp là gì?

a)

A. Áp lực của máu tác dụng lên tim.

b)

B. Áp lực của máu tác dụng lên thành mạch.

c)

C. Áp lực của tim đẩy máu đi.

d)

D. Áp lực của tim hút máu về.

22.

Câu 16: Hệ dẫn truyền tim bao gồm:

a)

A. nút xoang nhĩ, bó His, mạng Puôckin.

b)

B. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.

c)

C. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Puôckin.

d)

D. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Puôckin, cơ tâm nhĩ.

23.

Câu 17: Mỗi nhịp tim bắt đầu bằng xung điện được phát ra bởi:

a)

A. Mạng Puôckin.

b)

B. Bó His.

c)

C. Nút nhĩ thất

d)

D. Nút xoang nhĩ.

24.

Câu 20: Máu chảy chậm nhất trong loại mạch nào?

a)

A. Động mach.

b)

B. Mao mạch.

c)

C. Tĩnh mạch.

d)

D. Tiểu tĩnh mạch.

25.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây