wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHÂN SỐ VÀ CÁC PHÉP TÍNH CỦA PHÂN SỐ

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

34x25=\frac{3}{4}x\frac{2}{5}=

a)

620\frac{6}{20}  

b)

520\frac{5}{20}  

c)

59\frac{5}{9}  

2.

Kết quả của phép tính:  79 + 39  =  ?\frac{7}{9}\ +\ \frac{3}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

49\frac{4}{9}  

b)

1018\frac{10}{18}  

c)

109\frac{10}{9}  

3.

Tính:   3  ×  45  =  ?3\ \ \times\ \ \frac{4}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

  1215\frac{12}{15}  

b)

125\frac{12}{5}   

c)

85\frac{8}{5}    

4.

9834=.......?\frac{9}{8}-\frac{3}{4}=.......?  Chọn đáp án đúng:

a)

64\frac{6}{4}  

b)

68\frac{6}{8}   

c)

38\frac{3}{8}  

5.

59 × 7 =\frac{5}{9}\ \times\ 7\ =  

a)

359\frac{35}{9}  

b)

129\frac{12}{9}  

c)

259\frac{25}{9}  

6.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

46\frac{4}{6}

7.

Ba phân số có giá trị bằng 12\frac{\text{1}}{\text{2}} là: 


a)

24 ; 36 ; 48\frac{\text{2}}{\text{4}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{8}}  

b)

26 ; 38 ; 410\frac{\text{2}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{8}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{10}}  

c)

42 ; 63 ; 84\frac{\text{4}}{\text{2}}\ ;\ \frac{\text{6}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{8}}{\text{4}}  

d)

69 ; 1510 ; 2613\frac{\text{6}}{\text{9}}\ ;\ \frac{\text{15}}{\text{10}}\ ;\ \frac{\text{26}}{\text{13}}  

8.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

9.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có bao nhiêu học sinh nam ?

a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

10.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Chiều rộng của mảnh bài đó là: 

a)

24cm24cm^{ }  

b)

6cm6cm  

c)

48cm48cm^{ }  

d)

28cm28cm  

11.

Kết quả của phép tính:   34  :  25  =  ?\frac{3}{4}\ \ :\ \ \frac{2}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

620\frac{6}{20}  

b)

158\frac{15}{8}  

c)

59\frac{5}{9}  

12.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

13.

Một rổ cam có 30 quả. Hỏi  15\frac{1}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

10 quả

b)

30 quả

c)

6 quả

14.

Kết quả của phép tính:  119  79  =  ?\frac{11}{9}\ -\ \frac{7}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

189\frac{18}{9}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

15.

Rút gọn phân số 515\frac{5}{15}  

a)

115\frac{1}{15}  

b)

53\frac{5}{3}  

c)

13\frac{1}{3}   

16.

Rút gọn phân số 2030\frac{20}{30}  

a)

48\frac{4}{8}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

46\frac{4}{6}   

17.

Kết quả của phép tính:   5  :  37  =  ?5\ \ :\ \ \frac{3}{7}\ \ =\ \ ?  

a)

620\frac{6}{20}  

b)

158\frac{15}{8}  

c)

353\frac{35}{3}  

18.

Hình bình hành có độ dài đáy là 5cm, chiều cao 2 cm. Diện tích hình bình hành là........

a)

10 cm2

b)

5cm2 

c)

 7cm2

19.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6 cm và 4 cm. Diện tích hình thoi là........

a)

24 cm2

b)

12cm2 

c)

 10cm2

20.

Tổng hai số là 10. Tỉ của hai số là 23\frac{2}{3}  . Vậy hai số đó là:

a)

4 và 6

b)

7 và 3 

c)

 8 và 2

21.

Tổng hai số là 20. Tỉ của hai số là 14\frac{1}{4}  . Vậy hai số đó là:

a)

15 và 5

b)

4 và 16

c)

 17 và 3