WorksheetsÔn tập các số từ 1 đến 100
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đâu là số có hai chữ số?
a)
A. 5
b)
B. 8
c)
C. 30
2.
Câu 2. Số lớn nhất trong các số 12, 90, 45 là:
a)
A. 12
b)
B. 90
c)
C. 45
3.
Câu 3. 65 gồm ...... chục và ....... đơn vị
a)
C. 65 gồm 3 chục và 5 đơn vị
b)
B. 65 gồm 5 chục và 6 đơn vị
c)
C. 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị
4.
Câu 4. Đâu là số có hai chữ số giống nhau?
a)
A. 22
b)
B. 31
c)
C. I7
5.
Câu 5. Số gồm 8 chục và 7 đơn vị là số nào?
a)
A. 68
b)
B. 87
c)
C. 78
6.
Câu 6. Số cần điền vào chỗ chấm là:
70, 60, 50, 40, ....... 20, 10.
a)
A. 80
b)
B. 12
c)
C. 30
7.
Câu 7. Đâu không phải là số tròn chục?
a)
A. 45
b)
B. 80
c)
C. 10
8.
Câu 8. 58 đọc là:
a)
A. Năm tám
b)
B. Năm mươi tám
c)
C. Tám mươi lăm
9.
Câu 9. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
65 ......... 73
a)
A. <
b)
B. >
c)
C. =
10.
Câu 10. Hình bên có mấy cái bát?
a)
A. 23
b)
C. 33
c)
C. 40
100 %
