Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4: Phân số bằng nhau

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 23= 2 x 33 x 3= ....\frac{2}{3}=\ \frac{2\ x\ 3}{3\ x\ 3}=\ ....  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

63\frac{6}{3}  

d)

69\frac{6}{9}  

2.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 2112= 21 : 312 : 3 = ....\frac{21}{12}=\ \frac{21\ :\ 3}{12\ :\ 3}\ =\ ....  

a)

712\frac{7}{12}  

b)

214\frac{21}{4}  

c)

74\frac{7}{4}  

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1520 = 3...\frac{15}{20}\ =\ \frac{3}{...}  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2427= ....9\frac{24}{27}=\ \frac{....}{9}  

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

5.

Cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số dưới đây là:

a)

13; 62\frac{1}{3};\ \frac{6}{2}  

b)

13; 34\frac{1}{3};\ \frac{3}{4}  

c)

12; 24\frac{1}{2};\ \frac{2}{4}  

6.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 37\frac{3}{7}  

a)

217\frac{21}{7}  

b)

2149\frac{21}{49}  

c)

2050\frac{20}{50}  

7.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 2652\frac{26}{52}  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

8.

Phân số có mẫu số bằng 30 và bằng phân số 5795\frac{57}{95}  

a)

930\frac{9}{30}  

b)

1530\frac{15}{30}  

c)

630\frac{6}{30}  

d)

1830\frac{18}{30}  

9.

Số thích hợp vào chỗ chấm lần lượt là: 7550=15... = ...2\frac{75}{50}=\frac{15}{...}\ =\ \frac{...}{2}  

a)

10 va 5

b)

5 và 5

c)

10 và 3

10.

Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm: 60 : 15 ..... (60 : 5) : (15 : 5)

a)

=

b)

>

c)

<

11.

Cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số dưới đây là:

a)
b)
c)
d)
12.

Phân số nào dưới đây bằng phân số

a)
b)
c)
d)
13.

Viết số thích hợp và ô trống

a)

9; 2

b)

15; 5

c)

15; 2

d)

5; 3

14.

Trong các hình dưới đây, hai hình nào có các phân số chỉ phần tô đậm là hai phân số bằng nhau ?

a)

(3) - (4)

b)

(1) - (2)

c)

(2) - (3)

d)

(4) - (1)