Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 7_LỚP BÒ SÁT 7A8

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào của thằn lằn giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể?

a)

Da khô có vảy sừng bao bọc.

b)

Mắt có mi cử động, có nước mắt.

c)

Có cổ dài.

d)

Màng nhĩ nằm trong hốc tai.

2.

Thằn lằn di chuyển bằng cách:

a)

Thân và đuôi cử động liên tục.

b)

Thân và đuôi tỳ vào đất.

c)

Thân và đuôi tỳ vào đất, thân và đuôi cử động liên tục, chi trước và chi sau tác động vào đất.

d)

Chi trước và chi sau tác động vào đất.

3.

Bò sát được chia thành mấy bộ?

a)

2 bộ

b)

3 bộ

c)

4 bộ

d)

5 bộ

4.

Loài bò sát to lớn nhất là:

a)

Thằn lằn

b)

Rùa

c)

Cá sấu

d)

Khủng long

5.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

Thụ tinh trong.

b)

Thụ tinh ngoài.

c)

Đẻ con.

d)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

6.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Ưa sống nơi ẩm ướt.

b)

Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ.

c)

Là động vật hằng nhiệt.

d)

Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt.

7.

Những loài nào sau đây thuộc lớp bò sát?

a)

Rắn, trăn, ba ba, cóc.

b)

Thằn lằn bóng đuôi dài, khủng long,cá mập, tắc kè.

c)

Cá sấu, ba ba, rùa, rắn, trăn, khủng long, thạch sùng, tắc kè

8.

Bò sát gồm các bộ phổ biến sau

a)

bộ Rùa, bộ Đầu mỏ và bộ Cá sấu.

b)

bộ Có vảy, bộ Rùa và bộ Cá sấu.

c)

bộ Có vảy, bộ Đầu mỏ và bộ Cá sấu.

d)

bộ Rùa và bộ Có vảy, bộ Đầu mỏ.

9.

Thằn lằn bóng đuôi dài là

a)

Động vật biến nhiệt

b)

Động vật hằng nhiệt

c)

Động vật đẳng nhiệt

d)

Không có nhiệt độ cơ thể

10.

Trên thế giới, bò sát có khoảng bao nhiêu loài ?

a)

6500 loài

b)

5600 loài

c)

7500 loài

d)

5700 loài