wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP: HÌNH THANG, HÌNH TRÒN

Total questions: 23

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

2.

Công thức tính diện tích hình thang nào sau đây là sai:

a)

S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

(a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

(a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

3.

Tính diện tích hình thang biết:

đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm

a)

32cm2

b)

48cm2

c)

16cm2

d)

24cm2

4.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

50cm2

b)

100cm2

c)

20cm2

d)

60cm2

5.

Diện tích của hình thang là:

a)

11,5 cm2

b)

23 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

6.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

d)

Diện tích hình vuông

7.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
8.

Bán kính của hình tròn dài gấp đôi đường kính.

a)

đúng

b)

sai

9.

Trong một hình tròn, có bao nhiêu bán kính và đường kính ?

a)

A. Có 1 bán kính và 1 đường kính duy nhất

b)

B. Có 2 bán kính và 1 đường kính

c)

C. Có 1 đường kính và vô số bán kính

d)

D. Có vô số bán kính và vô số đường kính

10.

Muốn tính chu vi hình tròn ta làm như thế nào?

a)

A. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 lần đường kính nhân 3,14

b)

B. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 lần bán kính nhân 3,14

c)

C. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy bán kính nhân bán kính rồi nhân với 3,14

d)

D. Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy đường kính nhân đường kính rồi nhân 3,14

11.

Tính chu vi hình tròn có bán kính 2,4 dm

a)

7,536 dm

b)

75,36 dm

c)

15,072 dm

d)

10,072 dm

12.

Đâu là công thức tính chu vi hình tròn?

a)

C = d x 2 x 3,14

b)

C = r x 2 x 3,14

c)

C = r x 3,14

d)

C = d x 3,14

13.

"C" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính hình tròn

b)

Chu vi hình tròn

c)

Đường kính hình tròn

d)

Diện tích hình tròn

14.

"d" là kí hiệu của gì? 

a)

Chu vi hình tròn

b)

Diện tích hình tròn

c)

Đường kính của hình tròn

d)

Bán kính của hình tròn

15.

"r" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính của hình tròn

b)

Đường kính của hình tròn

c)

Chu vi của hình tròn

d)

Diện tích của hình tròn

16.

Có bao nhiêu bán kính trong hình tròn trên ?

a)

8 bán kính

b)

4 bán kính

c)

1 bán kính

d)

Không có bán kính nào cả

17.

Độ dài của đường kính dài gấp mấy lần độ dài của bán kính ?

a)

10 lần

b)

2 lần

c)

6 lần

d)

Độ dài của đường kính bằng độ dài của bán kính

18.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

19.

Tính diện tích hình tròn có bán kính 2dm.

a)

2 x 3,14 = 6,28 (dm2)

b)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)

c)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm)

d)

2 x 3 x 3,14 = 18,84 (dm2)

20.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

21.

Diện tích hình tròn có đường kính d = 12 cm

a)

452,16 (cm2)

b)

113,04 (cm2)

c)

452,16 (dm2)

d)

113,04 (dm2)

22.

Tính diện tích của một hình tròn biết đường kính của hình tròn đó dài 22cm.

Trả lời:

Diện tích của hình tròn đó là: (a)   cm2 .

23.

Hình tròn thứ nhất có bán kính gấp 2 lần bán kính của hình tròn thứ hai. Hỏi diện tích của hình tròn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích của hình tròn thứ hai?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5